Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “non” là gì?

Chưa đủ ngày, chưa tới độ: trái, bắp, trứng, con vật còn non; lá, đọt mới ra còn mềm; nói người thì non tay, non nớt là chưa đủ sức, chưa rành; đứng trước số thì non là gần tới, chưa đầy; còn một tiếng non đồng âm là núi, như non nước, núi non.

Tiếng Anh: Not yet mature: unripe fruit, young corn, eggs or young animals; young, tender leaves and shoots; of people, green or inexperienced; before a number, just under; and a separate word non meaning mountain.

Cách đọc
non(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “non”:

5 nét nghĩa
1chưa đủ ngày, chưa tới độ (trái, bắp, con vật)nông nghiệp[thường]
A2

🇻🇳 Chưa đủ ngày, chưa tới độ chín hay chưa lớn đủ: trái đã đậu mà thịt còn nhạt, hột chưa cứng, như dừa non, bắp non; trứng non còn trong bụng con vật; chim non là chim mới nở, chưa bay giỏi. Trong thang độ chín của trái ở Nam Bộ, non là bậc đầu.

🇬🇧 Not yet ready or not yet grown: fruit that has set but is still bland with soft seeds, as in dua non (young coconut) and bap non (young corn); eggs not yet laid; chim non is a fledgling. On the Southern scale of ripeness, non is the first stage.

Cụm thường gặp:
còn nondừa nonbắp nontrái nonchim nontrứng non
Mẫu ngữ pháp:
con + nonnuôi / bắt / thấy + nonbầy / đàn + non

Thí dụ:

Còn dừa thì mấy quày dừa xiêm còn non, nên phải bẻ 5 trái dừa ta đem cho đỡ.

As for coconuts, the bunches of green dwarf coconuts were still too young, so he had to pick five ordinary coconuts to bring along instead.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Anh nhớ coi chừng, đừng bẻ bắp non uổng lắm, nghe không.

Mind you take care not to pick the corn while it is young, it would be a great waste, do you hear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Mùa này, rùa tượng trứng non trong bụng.

In this season the big turtles carry unripe eggs inside them.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Trong một lùm cây, nàng bắt gặp một con chim Vàng Anh còn non đang run rẩy.

In a thicket she came upon a young oriole, shivering.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh
2lá, đọt mới ra, còn mềmcây cối[thường]
A2

🇻🇳 Nói lá, đọt, cỏ mới nhú, còn mềm và màu xanh nhạt hơn lá cũ; rau ăn đọt non thì ngon, để già thì dai.

🇬🇧 Of leaves, shoots and grass: newly sprouted, still soft and paler than older leaves; vegetables are best eaten as young shoots, and grow tough when old.

Cụm thường gặp:
đọt nonlá noncỏ nonxanh non
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + noncó / dùng / giữ + nonnon + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nàng nhớ đến những ao rau muống ngoài cánh đồng với những đọt non tươi tốt.

She remembered the water spinach ponds out in the fields with their fresh young shoots.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Tôi đưa tay đỡ một tàu lá chuối non khi bước qua cầu.

I put out a hand to hold back a young banana leaf as I crossed the bridge.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
3non tay, non nớt: chưa đủ sức, chưa rànhtính cách[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói người: còn yếu, chưa đủ sức hay chưa rành việc; non tay, non tay ấn là chưa đủ tài để trị người khác, non nớt là trí còn non, chưa hiểu đời.

🇬🇧 Of people: still weak, not yet capable or experienced; non tay and non tay an mean lacking the skill to handle others, and non not means immature in mind.

Cụm thường gặp:
non taynon tay ấnnon nớtcòn non
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + noncó / dùng / giữ + nonnon + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thằng hai nầy nó cũng ghen thấu trời, nhưng em đâu có chịu non tay ấn đối với nó.

My second husband is sky-high jealous too, but I never let myself be too weak a hand with him.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Nó là con nít, trí não còn non nớt, nên không hiểu việc cao xa.

He is a child, his mind still immature, so he cannot understand lofty matters.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình
4non (trước số): gần tới, chưa đầysố lượng[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đứng trước một số để chỉ gần tới số đó mà chưa đầy, như non một tháng, non mười năm.

🇬🇧 Placed before a number to mean just under that amount, as in non mot thang (not quite a month) or non muoi nam (nearly ten years).

Cụm thường gặp:
non một thángnon mười năm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + noncó / dùng / giữ + nonnon + nầy / này / đó

Thí dụ:

Non một tháng trời người con trai ấy đã làm huyên náo không khí trầm lặng ở đây.

For nearly a month that young man had stirred up the quiet air of the place.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
5núi (non nước, núi non)địa lý[văn chương]
B2

🇻🇳 Đồng âm khác gốc: tiếng Việt cũ chỉ núi, nay còn trong núi non, non nước, non sông, non cao, hòn non bộ.

🇬🇧 A different word that sounds the same: an old Vietnamese word for mountain, still heard in nui non, non nuoc (mountains and waters, the homeland), non cao (high mountains) and hon non bo (a rockery).

Cụm thường gặp:
núi nonnon nướcnon núinon bộ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + noncó / dùng / giữ + nonnon + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô nức nở khen cảnh đẹp như tranh vẽ, cô mến yêu non núi khiêu gợi chí thanh cao.

She praised the scenery warmly as pretty as a painting, and loved the mountains that stirred lofty aims.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chuối non giú ép chát ngầm”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 1
“Qua những cây ăn trái đã nhô những quả non.”
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 6
“Còn dừa thì mấy quày dừa xiêm còn non”
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương 05
“những trái non đong đưa đón mời”
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 3
“đọt non khoe tươi dưới bầu trời sáng sủa”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
“Khánh bức 1 chiếc lá ổi non cắn nhẹ giữa 2 hàm răng”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “non”

“non” nghĩa là gì?

Chưa đủ ngày, chưa tới độ: trái, bắp, trứng, con vật còn non; lá, đọt mới ra còn mềm; nói người thì non tay, non nớt là chưa đủ sức, chưa rành; đứng trước số thì non là gần tới, chưa đầy; còn một tiếng non đồng âm là núi, như non nước, núi non.

“non” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Gieo Gió Gặt Bão của Bình Nguyên Lộc: “Chuối non giú ép chát ngầm”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “non” là gì?

“non” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 𡽫 (non). Lớp từ vựng: Mekong-Southern.

“non” có biến thể vùng miền nào?

“non” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: non (Nam Bộ và Sài Gòn).

“non” thuộc từ loại gì?

“non” thuộc từ loại tính từ, danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.