Từ bắt đầu bằng chữ L, trang 4
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ L, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- lù lùsừng sững hiện ra
- lũ lượtnườm nượp
- lu mờmờ nhạt
- lù mùánh sáng yếu, dở sáng dở tối
- lù rùcó dáng chậm chạp, lờ đờ và ít sinh khí như đang mệt
- lùadồn đàn vật đi về một phía
- lúa bó
- lúa mướn
- lúa ruộngphần lúa người mướn ruộng đong cho chủ mỗi mùa
- lúa sa-motên một giống lúa cũ ở Nam Bộ
- lùa trâuxua trâu đi, đưa trâu về
- lúa trờilúa hoang mọc tự nhiên ở đồng ngập nước Nam Bộ, còn gọi lúa ma
- lủa tủacó nhiều đầu, sợi hoặc nhánh cùng chìa ra dày về nhiều phía
- lùa vàogió, ánh sáng tràn vô
- luận điệulời lẽ đưa ra để bênh một ý
- luân đônLondon, theo lối phiên âm cũ
- luân lýphép ăn ở cho phải
- luân thường
- luật khoa
- luật lệnhững điều buộc người ta phải theo
- luật phápphép nước
- luật sưngười học luật, làm nghề nói giúp người khác trước tòa
- lục bìnhcây thủy sinh nổi, bèo lục bình
- lục con
- lục cụ
- lúc đầu hômđầu buổi tối, lúc mới tối
- lục đụcloay hoay làm việc, có tiếng động
- lục đục ở nhàquanh quẩn ở nhà hoài
- lục lạcchuông nhỏ đeo cổ bò, ngựa, khua thành tiếng
- lục lạomở ra tìm khắp chỗ cho bằng được, lật lên bới xuống
- lục lăngcó sáu cạnh, sáu góc; lục giác
- lục soáttìm kiếm kỹ khắp nơi
- lúc thúc
- lục tỉnhsáu tỉnh Nam Kỳ; cả đất Nam Kỳ
- lục trầnsáu cảnh của sáu căn: sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp
- lụitàn lụi: héo tàn, tắt dần
- lủiluồn nhanh vô chỗ khuất
- lui cuicặm cụi, luôn tay làm việc
- lụi đụiloay hoay, trầy trật, lần hồi
- lụi hụibận bịu, luôn tay xoay xở với việc nhỏ
- lủi thủiđi một mình, lặng lẽ và hơi cúi
- lủi vô
- lủmăn, đưa gọn miếng ăn vô miệng
- lụmnhặt lên, gom lại
- lùm bụi
- lụm cụmchậm chạp, khom khom, nặng nhọc vì già yếu
- lum khum
- lum lên
- lùm lùmnhô, phồng lên thành khối tròn tròn
- lụm thụmtạm bợ, xộc xệch, thiếu tiện nghi
- lùm xùmlỉnh kỉnh, cồng kềnh, không gọn
- lùn xịtrất lùn, thấp hẳn
- lùng bùngù tai
- lung laynghiêng lắc qua lại, không chắc
- lung lắmrất nhiều, tới mức sâu
- lung lăngdữ tợn, ngang ngược hoặc làm càn; từ Việt cổ
- lủng lẳngtreo, đeo buông xuống, đong đưa
- lung linhlay động long lanh
- lủng lỉunhiều trái hoặc vật treo thành chùm, sa xuống thấy rõ
- lúng túngbối rối, không biết xử trí thế nào
- lung tungbừa bãi, tứ tung khắp chỗ
- luốc láccó màu nhợt, xỉn hoặc mốc mốc như tro
- luốc nhuốclem bẩn nhiều chỗ, trông rối và thiếu tươm tất
- luôn dịpnhân lúc đang làm việc nầy thì làm thêm việc kia cho tiện
- luôn luônlúc nào cũng vậy, không dứt
- luôn thểnhân dịp làm việc nầy thì làm luôn việc kia
- luôn tiện
- luông tuồngbuông thả, không chừng mực, không giữ gìn
- lụp chụpvội vàng, hấp tấp nên thiếu chu đáo
- lụp cụptiếng gõ, va chạm trầm đục, lặp lại
- lúp xúpthấp, sàn sàn và nằm gần nhau
- lútngập, lún hay cắm sâu tới một mốc
- lụtnước dâng tràn làm ngập một vùng
- lút cáncắm sâu tới sát cán
- lút gađạp ga hết cỡ
- lụt năm
- lụynước mắt (chữ 淚, lời văn)
- luyến áitình yêu trai gái, lối nói sách vở
- luyện tậptập đi tập lại cho giỏi
- luyến tiếctiếc nuối, nhớ nhung
- lứđại từ ngôi hai, anh, chị, mầy
- lựa chọncoi trong nhiều cái mà lấy ra cái mình ưng
- lưa thưacó ít và nằm cách xa nhau, không đủ dày để thành một mảng
- lửa tìnhtình yêu nồng cháy
- lứa tuổiđộ tuổi
- lực lưỡng
- lực lượngsức mạnh, số người của một nhóm
- lực sĩngười có sức mạnh, người tập luyện thân thể
- lực tiến
- lửngở nửa chừng, treo lơ lửng
- lưngphần sau thân người từ vai xuống
- lựng khựngđứng khựng lại không biết nên tới hay lui, tiếng rặt Nam Bộ
- lưng lửnglưng chừng, chưa đầy; ăn chưa no hẳn
- lưng quầnphần quần ôm ngang bụng
- lững thữngđi chậm rãi không vội, chân bước thong dong
- lười biếngkhông muốn làm, thấy việc thì né
- lưỡi câumóc câu
- lưỡi hít
- lưỡi mác
- lưỡi than
- lườm lườmmắt ngó xói vô người ta mà không nói, cái ngó của người tức
- lương bổngtiền lương
- lương dândân thường hiền lành
- lường gạtlừa đảo
- lưỡng lựnửa muốn nửa không, đứng giữa hai đàng chưa ngả về bên nào
- lương tâmcái trong lòng biết phải biết trái
- lương thiệnăn ở ngay thẳng, làm ăn đàng hoàng
- lương thựcđồ ăn để dành, đem theo
- lương ythầy thuốc, người coi mạch cho thuốc mà trị bịnh
- lượt bượtdài rộng, buông thõng, vướng víu
- lưu độngđi nơi nầy qua nơi khác, không ở yên
- lưu lạctrôi nổi xa nhà, đi hết chỗ nầy tới chỗ khác
- lưu linhrày đây mai đó, lang thang không chỗ dừng
- lưu loátnói, đọc trôi chảy không vấp
- lưu luyếnquyến luyến không nỡ rời
- lưu manhngười sống bằng gạt gẫm làm chuyện xấu, và cái nết đó
- lưu tâmđể ý
- lưu thôngđi lại, qua lại không nghẽn
- lưu truyềnđể lại từ đời nầy qua đời khác
- lưu ýđể ý tới, đem trí đặt vô đó; nhắc ai để ý chuyện gì
- ly cốily lớn, chắc và thường thành dày, hay dùng uống bia
- ly dịvợ chồng chính thức thôi nhau
- lý dođiều cắt nghĩa vì sao; cái cớ
- ly hươngrời quê nhà đi xa
- ly kỳlạ lùng, nhiều bất ngờ, cuốn hút
- lý lịchgốc gác, chuyện từ trước tới giờ của một người
- lý luậnlẽ đưa ra để nói cho xuôi; nói theo lẽ
- ly tánrời nhau, mỗi người một ngả
- lý thúhay, làm người ta ham nghe ham coi
- lý thuyếtcách nghĩ đưa ra để cắt nghĩa, bênh vực
- lý trísức suy xét tỉnh táo, trái với tình cảm
- lý tưởngtốt đẹp, vừa ý hết mức