Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To mingle indistinguishably; also to blend into a crowd.

Tiếng Anh: Là trộn vào nhau tới mức không phân ra được nữa, và cũng dùng nghĩa là lẫn mình vô đám đông cho khỏi ai thấy.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
lẫn lộn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To mingle indistinguishably; also to blend into a crowd.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1trộn vào nhau tới mức không phân ra đượcđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trộn vào nhau tới mức không phân ra được nữa. Cũng dùng nghĩa là lẫn mình vô đám đông cho khỏi ai thấy, và đó là chỗ nó hay gặp nhứt trong truyện.

🇬🇧 To mingle so that things can no longer be told apart, and also to blend oneself into a crowd unseen, which is where stories use it most.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Biển đen ngòm, bãi bùn, sóng nước và Hòn Tre lẫn lộn dưới vòm trời thiếu trăng.

The black sea, the mud flat, the waves and the island mingled under a moonless sky.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Thật là một xã hội phức tạp lẫn lộn những người lương thiện với lũ yêu ma quỷ quái.

Truly a tangled society mingling honest people with a pack of demons.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng

Một trận ác liệt diễn ra trong xóm, tiếng súng lụp bụp lẫn lộn với tiếng hét vang vầy.

A fierce action played out in the hamlet, the popping of guns mingling with the ringing shouts.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Ban đầu, thanh niên chỉ vào ăn kem và lẫn lộn trong đám thực khách không tên không tuổi.

At first the young men only came in for ice cream and mingled with the nameless customers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Đừng lẫn lộn vương triều và dân chúng, giáo sư Kim Định dạy như vậy.

Do not mingle the dynasty with the people, so that professor taught.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

May sao Liên và Vĩnh lẫn lộn trong đám người tản cư nên khỏi bị bắt.

Luckily the two mingled with the evacuees and so escaped being taken.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng

Đó là mùi đàn bà, mùi da thịt của đàn bà lẫn lộn với mùi nước hoa.

That was the smell of a woman, the smell of her flesh mingled with perfume.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Như và Phục lẫn lộn trong đám đông đang đuổi nhau trên mặt đường .

The two mingled with the crowd chasing one another along the road.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Xóm trong rất sầm uất, đâu trên hai mươi nhà, tranh ngói lẫn lộn.

The inner hamlet was very crowded, more than twenty houses, thatch and tile mingled.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Vui buồn lẫn lộn, vì đó là kỷ niệm của buổi thiếu thời của tôi.

Joy and sorrow mingled, for that was a memory of my early years.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Biển đen ngòm, bãi bùn, sóng nước và Hòn Tre lẫn lộn dưới vòm trời thiếu trăng.
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 4
Thật là một xã hội phức tạp lẫn lộn những người lương thiện với lũ yêu ma quỷ quái.
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, IV. Chân và giả
Một trận ác liệt diễn ra trong xóm, tiếng súng lụp bụp lẫn lộn với tiếng hét vang vầy.
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương 02
Ban đầu, thanh niên chỉ vào ăn kem và lẫn lộn trong đám thực khách không tên không tuổi.
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
Đừng lẫn lộn vương triều và dân chúng, giáo sư Kim Định dạy như vậy.
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau
May sao Liên và Vĩnh lẫn lộn trong đám người tản cư nên khỏi bị bắt.
Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng, 3. Giữa cuộc hành trình
Đó là mùi đàn bà, mùi da thịt của đàn bà lẫn lộn với mùi nước hoa.
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 7
Như và Phục lẫn lộn trong đám đông đang đuổi nhau trên mặt đường .
Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em, Chương 2