Nghĩa của “làm sui” là gì?
Trở thành sui gia, tức thông gia: hai nhà, hai bên cha mẹ kết thân với nhau vì con bên nầy cưới con bên kia; hứa làm sui là hai nhà giao ước gả cưới con cho nhau.
Tiếng Anh: To become co-parents-in-law: two families, and above all the two sets of parents, become related because a child of one marries a child of the other; hua lam sui is to agree on such a match.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
làm sui với
Kết thông gia với một nhà khác, tức là hai nhà gả cưới con cái cho nhau để cha mẹ hai bên thành sui gia.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “làm sui”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hai nhà, hai bên cha mẹ trở thành sui gia với nhau vì con bên nầy kết hôn với con bên kia; làm sui với ai là gả con cho con người đó, hứa làm sui là hai nhà giao ước việc gả cưới.
🇬🇧 Of two families or two sets of parents: to become in-laws to each other because their children marry; lam sui voi someone is to marry one's child to theirs, and hua lam sui is to agree on the match.
Thí dụ:
Trông ổng muốn làm sui với bác hay sao mà bữa gặp bác, ổng hỏi thăm tuổi con nọ.
It looks as if he wants to become your in-law, for the day he met you he asked how old your girl was.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhHai ông bà, nhứt là bà muốn kiếm chỗ giàu sang mà làm sui đặng đương môn đối hộ.
The old couple, the wife above all, wanted to marry into a rich and noble family so that the two houses would be well matched.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhHồi trước ai cũng khen nhà anh hội đồng là nhà hiền đức nên tôi mới nong nả làm sui.
Everyone used to praise the councillor's family as good and kind, so I was eager to become in-laws with them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoKhi tôi còn học bên Tây, cha mẹ tôi có hứa làm sui với một ông ở trong Chợ Quán đây.
While I was studying in France, my parents promised a match with a gentleman here in Cho Quan.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩBộ hết chuyện chơi hay sao mà ông khứng làm sui gia với tá điền của ông?
Have you nothing better to amuse you, that you would agree to become in-laws with your own tenant farmer?
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmVậy thì chị kiếm nhà giàu khác mà làm sui hoặc may người ta giúp cho.
Then find another rich family to marry into, and with luck they will help you out.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngCả hai vợ chồng dượng đứng làm sui với vợ chồng cậu Hai Nghĩa lại không xứng đáng hay sao?
Would it not be a fitting match for you and your wife to stand as in-laws with Hai Nghia and his wife?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoỔng muốn làm sui với ông thân tôi, mà tôi không chịu, tôi xin để tôi học xong rồi tôi sẽ cưới vợ.
He wanted to become in-laws with my father, but I would not agree; I asked to finish my studies first before taking a wife.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngHai ông bà mừng nên hứa làm sui liền.
The old couple were delighted and promised the match at once.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhViệc làm sui là việc lâu dài, phải suy đi xét lại cho kỹ mới được.
Becoming in-laws is a lasting matter; one has to weigh it over carefully.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tuy nó nghèo hèn hơn mình, song cha muốn làm sui chỗ đó cho gần gũi, chớ gả con đi xa, chừng cha nhớ không biết làm sao mà đi thăm cho được.”“Ông giáo tôi qua lại chơi với Hai Bình, ổng thấy con nhỏ ổng thương, nên ổng xin làm sui với Hai Bình.”“Sự làm sui coi bộ cũng gần thành rồi.”“Nhưng một hôm bà Hòa đi một mình vô tiệm nói giá đường bán sỉ hiện thời cho chồng biết, bà gặp ông Thái đương ngồi uống trà mà đàm luận việc đời với ông Giáo Hiệp bà mới đem chuyện bà Ngọc muốn làm sui mà thuật lại cho chồng nghe.”Câu hỏi thường gặp về “làm sui”
“làm sui” nghĩa là gì?
Trở thành sui gia, tức thông gia: hai nhà, hai bên cha mẹ kết thân với nhau vì con bên nầy cưới con bên kia; hứa làm sui là hai nhà giao ước gả cưới con cho nhau.
Cụm từ “làm sui với” nghĩa là gì?
Kết thông gia với một nhà khác, tức là hai nhà gả cưới con cái cho nhau để cha mẹ hai bên thành sui gia.
“làm sui” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Tuy nó nghèo hèn hơn mình, song cha muốn làm sui chỗ đó cho gần gũi, chớ gả con đi xa, chừng cha nhớ không biết làm sao mà đi thăm cho được.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “làm sui” là gì?
“làm sui” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 𡢽 (sui; chữ Nôm). Lớp từ vựng: Southern regional kinship expression.
“làm sui” có biến thể vùng miền nào?
“làm sui” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: làm sui; sui gia (Nam Bộ), trở thành thông gia (Tiếng Việt rộng hơn), ông sui; bà sui; cha mẹ sui (Vai xưng gọi), vợ chồng; con dâu; con rể (Phân biệt).
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.