To take on a share of work, or to receive a share of property.
Tiếng Anh: Là nhận lấy một phần việc hoặc một phần của cải, tức đứng ra gánh hoặc đứng ra hưởng phần đó.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To take on a share of work, or to receive a share of property.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhận lấy một phần việc hoặc một phần của cải. Tiếng lãnh nghĩa là nhận về mình, nên nó vừa dùng cho chuyện gánh việc vừa dùng cho chuyện hưởng phần, tùy cái đi sau.
🇬🇧 To take a share of work or of property. The verb means to receive to oneself, so it serves both for shouldering a task and for taking a portion, as the object decides.
Thí dụ:
Tôi là người dầu tệ lậu cách mấy đi nữa, cũng biết lãnh phần tội lỗi của mình.
However mean a person I am, I still know how to take my share of the fault.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmĐàn bà Việt Nam lãnh phần nấu nướng thức ăn, làm bánh trái và dạy dỗ đàn con .
Vietnamese women took the share of cooking, of making cakes and fruit dishes, and of teaching the children.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamKế thị Tánh được lãnh phần ăn bên cha mẹ hàng bữa, thành ra có trên bạc muôn.
Then she took her share of her parents' estate daily, and so came to have over ten thousand.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻVợ chồng lãnh phần ăn của cha mỗi năm thâu huê lợi cũng được hai ba ngàn giạ lúa.
The couple took their share of their father's estate and drew two or three thousand measures of rice a year.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiVậy cháu xin lãnh phần chăm nom cha ghẻ cháu, đặng chuộc tội cháu khắc bạc với ông.
So I ask to take the share of caring for my stepfather, to redeem my harshness toward him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnLãnh phần đi đòi tiền, bởi vậy mỗi ngày cứ ôm toa cỡi xe máy đi hoài, ít ở tại hãng.
He took the share of collecting debts, so daily he carried the dockets on his bicycle and was seldom at the firm.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuNgười em chỉ còn có nước khóc để nhận lãnh phần gia tài chẳng ra gì.
The younger could only weep and take his worthless share of the estate.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủNgoài ra tui cũng muốn anh lãnh phần chôn cất ông cho chắc ăn hơn.
Besides, I would have you take the share of burying him, to be the surer of it.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìHương cả Mai lãnh phần đi Bạc Liêu mua hòm và đồ đạc dùng trong đám tang dùm cho Phi Phụng.
The elder took the share of going to that town to buy a coffin and funeral things for her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhCon thành một học trò giỏi nhứt trong lớp, cuối năm con mới được lãnh phần thưởng nhiều đây.
I became the best pupil in the class, and at year's end took many prizes.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi là người dầu tệ lậu cách mấy đi nữa, cũng biết lãnh phần tội lỗi của mình.”“Đàn bà Việt Nam lãnh phần nấu nướng thức ăn, làm bánh trái và dạy dỗ đàn con .”“Kế thị Tánh được lãnh phần ăn bên cha mẹ hàng bữa, thành ra có trên bạc muôn.”“Vợ chồng lãnh phần ăn của cha mỗi năm thâu huê lợi cũng được hai ba ngàn giạ lúa.”“Vậy cháu xin lãnh phần chăm nom cha ghẻ cháu, đặng chuộc tội cháu khắc bạc với ông.”“Lãnh phần đi đòi tiền, bởi vậy mỗi ngày cứ ôm toa cỡi xe máy đi hoài, ít ở tại hãng.”“Người em chỉ còn có nước khóc để nhận lãnh phần gia tài chẳng ra gì.”“Ngoài ra tui cũng muốn anh lãnh phần chôn cất ông cho chắc ăn hơn.”