Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To take up an office and shoulder its duties.

Tiếng Anh: Là nhận lấy một chức trong làng hoặc trong sở, tức là từ nay đứng ra gánh phần việc của chức đó.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
lãnh chức(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To take up an office and shoulder its duties.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nhận lấy một chức trong làng hoặc trong sởđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Nhận lấy một chức trong làng hoặc trong sở, tức là từ nay đứng ra gánh phần việc của chức đó. Tiếng lãnh nghĩa là nhận về mình, nên nó nhấn vô cái gánh chớ không nhấn vô cái quyền.

🇬🇧 To take an office in a village or an institution and from then on carry its duties. The verb means to receive to oneself, so the weight falls on the burden and not on the power.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Khi qua ra lãnh chức Cai-tổng thì qua phải giao-thiệp với người ta.

When I took the headman's office I had to deal with people.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử

Cũng như các chị em khác, tôi đã vâng theo mạng trời và tục người mà lãnh chức "vợ" một lần rồi.

Like other women I obeyed heaven's lot and custom and took the office of wife once already.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Thằng cha già đó có tài gì mà dám lãnh chức Tả Tướng quốc?

What talent has that old fellow that he dares take the office of chancellor?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Sợ Diêm Chúa phiền trách, Dĩ Thành vội cúi đầu lãnh chức.

Fearing the lord of the dead would reproach him, he quickly bowed and took the office.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen

Mấy ông khiêm-nhượng không dám lãnh chức đó rồi tiến-dẫn ông Nhiêu Trần-Minh-Giám là Phó Hội-Trưởng.

The gentlemen modestly would not take that office and put forward the vice president instead.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán

Moa lãnh chức bác vật canh nông đây là lãnh tạm mà thôi.

I take this office of agricultural engineer only for a time.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Đã biết bây giờ con làm tới chức Kinh lý, song nếu không có cha má thì con làm sao lãnh chức Kinh lý được.

I know you now hold the surveyor's post, but without your parents how could you have taken that office.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Cầm phải ép lòng lãnh chức mà giúp việc làng.

He had to force himself to take the office and serve the village.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Tại sao trong làng chú lại lãnh chức Hương thân, không làm Xã Trưởng hoặc Hương quản đặng khá lương hơn một chút.

Why in the village did you take the lesser office and not a higher one with somewhat better pay.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Theo kế hoạch do Bá Vạn hoạch định thì khi ông Chúa hấp hối, thằng Cẩu phải có mặt bên cạnh để nhận lãnh chức vị.

By his plan, when the lord lay dying the young man must be at his side to take the office.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Khi qua ra lãnh chức Cai-tổng thì qua phải giao-thiệp với người ta.
Hồ Biểu Chánh, Ông Cử, Chương 3
Cũng như các chị em khác, tôi đã vâng theo mạng trời và tục người mà lãnh chức "vợ" một lần rồi.
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 8
Thằng cha già đó có tài gì mà dám lãnh chức Tả Tướng quốc?
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 3
Sợ Diêm Chúa phiền trách, Dĩ Thành vội cúi đầu lãnh chức.
Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen, II. Chuyện Tướng quân Ôn Dịch
Mấy ông khiêm-nhượng không dám lãnh chức đó rồi tiến-dẫn ông Nhiêu Trần-Minh-Giám là Phó Hội-Trưởng.
Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán, Chương III - NGHĨA-HIỆP ĐỒNG-CHÍ
Moa lãnh chức bác vật canh nông đây là lãnh tạm mà thôi.
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 10
Đã biết bây giờ con làm tới chức Kinh lý, song nếu không có cha má thì con làm sao lãnh chức Kinh lý được.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 3
Cầm phải ép lòng lãnh chức mà giúp việc làng.
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 1