Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “làm lé mắt” là gì?

gây ấn tượng rất mạnh, làm người khác kinh ngạc hoặc choáng ngợp

Tiếng Anh: Làm lé mắt is a colloquial exaggeration meaning to dazzle, astonish, or strongly impress onlookers; it does not literally mean causing strabismus.

Cách đọc
làm lé mắt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Làm lé mắt là lối nói cường điệu trong khẩu ngữ, dùng khi một người, món đồ, màn trình diễn hoặc kết quả gây ấn tượng rất mạnh, khiến người khác ngạc nhiên, choáng ngợp hay phải chú ý; tùy giọng có thể là khen, khoe, đùa hoặc mỉa. Lé mắt ở đây không chỉ bệnh lác mắt thật và không nên đem đặc điểm mắt ra chọc ghẹo. Cụm không tự bảo đảm thứ gây chú ý là đẹp, tốt, an toàn, hợp pháp, đắt tiền hay đáng noi theo. Bản dịch chọn dazzle, astonish hoặc impress theo đối tượng và thái độ; nếu câu thật sự nói gây tổn thương mắt thì phải dùng nghĩa y khoa khác, không áp nghĩa thành ngữ.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “làm lé mắt”:

1 nét nghĩa
1gây ấn tượng rất mạnh, làm người khác kinh ngạc hoặc choáng ngợpTiếng lóng, lời khen và cách nói cường điệu[tiếng lóng]
B2

🇻🇳 Cường điệu khẩu ngữ về mức độ thu hút và kinh ngạc; lời khen hay mỉa phải lấy từ giọng và kết quả thật.

🇬🇧 To dazzle, astonish, or strongly impress someone, as a colloquial hyperbole.

Cụm thường gặp:
làm thiên hạ lé mắtlàm bạn bè lé mắtmàn trình diễn làm lé mắtđồ mới làm lé mắt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + làm lé mắt + người xemlàm + người/thiên hạ + lé mắtđem/khoe + vật + cho + làm lé mắt

Thí dụ:

Chiếc xe sơn bóng làm lé mắt cả xóm, nhưng chú Ba vẫn đem máy đi kiểm tra trước khi mua.

The polished motorcycle dazzles the whole neighbourhood, but Uncle Ba still has the engine inspected before buying it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô ca sĩ làm lé mắt khán giả bằng bộ áo rực rỡ rồi giữ họ lại bằng giọng hát chắc.

The singer dazzles the audience with a brilliant outfit and holds them with a confident voice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tụi nhỏ bày mâm trái cây làm lé mắt khách tới nhà, món nào cũng xếp gọn và có tên rõ ràng.

The children arrange a fruit display that amazes the guests, with every item neatly placed and labelled.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh khoe sẽ làm lé mắt bạn bè bằng căn phòng mới, nghe vừa đùa vừa có chút phô trương.

He boasts that his new room will dazzle his friends, sounding playful and slightly showy.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Màn pháo sáng có thể làm lé mắt người xem theo nghĩa cường điệu, nhưng an toàn phải đánh giá riêng.

A flare display may dazzle viewers figuratively, but its safety must be assessed separately.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bộ số liệu làm lé mắt ban đầu vì tăng mạnh, song nhóm nghiên cứu vẫn kiểm tra cách lấy mẫu.

The figures look astonishing at first because of the sharp rise, yet the researchers still check the sampling method.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị nói món quà này đủ làm lé mắt con nít, chớ không có ý bảo nó quý giá nhất.

She says the gift will amaze the children, not that it is the most valuable one.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu này, làm lé mắt dịch là impress vì trọng tâm là gây ấn tượng, không phải gây bệnh ở mắt.

Here the phrase is translated as 'impress' because the point is impact, not causing an eye condition.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quảng cáo hứa làm lé mắt người mua là lời cường điệu, không thay cho thông số và bảo hành.

An advertisement promising to amaze buyers is hyperbole, not a substitute for specifications and warranty.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cách nói làm lé mắt không nên được dùng để chọc một người đang có tình trạng lé mắt thật.

The expression should not be used to mock someone who actually has strabismus.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ai ngờ đâu "công tử" Định lại làm lé mắt tướng cướp Huỳnh Văn Xiển.”
Duyên Anh, Ảo Vọng Tuổi Trẻ, Chương 15
“Vì lỡ một dịp vàng trổ tài sửa xe gắn máy làm vui lòng và làm lé mắt Chu Chỉ Nhược.”
Duyên Anh, Cám Ơn Em Đã Yêu Anh, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “làm lé mắt”

“làm lé mắt” nghĩa là gì?

gây ấn tượng rất mạnh, làm người khác kinh ngạc hoặc choáng ngợp

“làm lé mắt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ảo Vọng Tuổi Trẻ của Duyên Anh: “Ai ngờ đâu "công tử" Định lại làm lé mắt tướng cướp Huỳnh Văn Xiển.”

“làm lé mắt” có biến thể vùng miền nào?

“làm lé mắt” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: làm lé mắt (Khẩu ngữ Sài Gòn, miền Nam và cách dùng rộng), làm choáng ngợp; gây ấn tượng mạnh; làm người ta trầm trồ (Cách giải hiện nay, không nhập), gây lé mắt; làm tổn thương mắt (Ranh nghĩa, không nhập).

“làm lé mắt” thuộc từ loại gì?

“làm lé mắt” thuộc từ loại cụm động từ, lối nói quá khẩu ngữ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.