To shout and yell, loudly and repeatedly.
Tiếng Anh: Là kêu lớn tiếng và kêu liên hồi, vì giận, vì đau hoặc vì mừng quá.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To shout and yell, loudly and repeatedly.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kêu lớn tiếng và kêu liên hồi. Hai tiếng la và hét cùng nghĩa, ghép lại thành cái ồn kéo dài. Nguyên do thì đủ cả: giận, đau, sợ, hoặc mừng quá.
🇬🇧 To cry out loudly and without ceasing. Its two elements mean much the same and together make a sustained noise, whether from anger, pain, fear or great joy.
Thí dụ:
Cỡ Thúy mà có la hét mắng chưởi chàng giữa đám đông, chàng cũng lấy làm hả dạ.
Even had she shouted and railed at him before the crowd, he would have been content.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNgoài nầy, người lớn hăm he, trẻ con la hét, nhưng không ai dám xung phong cả.
Out here the grown men threatened and the children shouted, but none dared charge.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTối lại thì bắt đầu la hét và em đã cho người đi báo động với ông bà ở Sàigòn.
At night he began shouting, and I sent word to alarm the family in Sài Gòn.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhCọp ta vùng vẫy la hét, kêu cứu rằng: -Tôi rủi lâm nạn, cậu làm ơn gỡ bẫy dùm.
The tiger thrashed and shouted for help, saying he had met misfortune and begging the trap be opened.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủLúc nào cũng vậy, Vũ có cái tật nói dai và tôi thì có tính hay la hét gắt gỏng.
It was always so, he had a habit of going on and I a habit of shouting sharply.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiNhiều loạt súng máy nổ liên hồi, nhiều tiếng la hét ngoài lộ, phía sau lưng tôi.
Machine guns fired burst on burst and there was much shouting out on the road behind me.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua ITôi muốn khỏi ngay cơn đau, muốn chạy ra vườn, băng dưới mưa và la hét ầm ĩ.
I wanted the pain gone at once, wanted to run to the garden through the rain and shout aloud.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaÁi Vi đứng dậy, nàng len nhẹ đám đông đang la hét ồn ào vì cuộc đua quá hào hứng.
She stood and slipped through the crowd shouting noisily at the exciting race.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhMày không thấy giọng tao à, la hét hai tên nhóc muốn bể cả nhà luôn ấy chứ.
Do you not hear my voice, shouting at those two brats enough to bring the house down.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTiếng cười đùa la hét vang cả một góc đồi tưởng chừng như một đám giặc nhỏ.
The laughing and shouting rang through a whole corner of the hill like a small band of raiders.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cỡ Thúy mà có la hét mắng chưởi chàng giữa đám đông, chàng cũng lấy làm hả dạ.”“Ngoài nầy, người lớn hăm he, trẻ con la hét, nhưng không ai dám xung phong cả.”“Tối lại thì bắt đầu la hét và em đã cho người đi báo động với ông bà ở Sàigòn.”“Cọp ta vùng vẫy la hét, kêu cứu rằng: -Tôi rủi lâm nạn, cậu làm ơn gỡ bẫy dùm.”“Lúc nào cũng vậy, Vũ có cái tật nói dai và tôi thì có tính hay la hét gắt gỏng.”“Nhiều loạt súng máy nổ liên hồi, nhiều tiếng la hét ngoài lộ, phía sau lưng tôi.”“Tôi muốn khỏi ngay cơn đau, muốn chạy ra vườn, băng dưới mưa và la hét ầm ĩ.”“Ái Vi đứng dậy, nàng len nhẹ đám đông đang la hét ồn ào vì cuộc đua quá hào hứng.”