Recovered and well; more widely, sound and wholesome.
Tiếng Anh: Là đã khỏi bịnh và khỏe lại, và rộng hơn là không có gì hư hỏng ở trong, nói được cả về người lẫn về nếp sống.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Recovered and well; more widely, sound and wholesome.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đã khỏi bịnh và khỏe lại. Trong văn xuôi miền Nam đây là nghĩa gặp nhiều nhứt, nên câu có nó thường nói về người vừa qua một trận đau. Rộng hơn thì nghĩa là không hư hỏng ở trong.
🇬🇧 Recovered from illness and strong again. In Southern prose this is the commonest sense, so the clause usually speaks of one just past a sickness. More widely it means sound within.
Thí dụ:
Muốn đánh đổ một phong trào đồi trụy phải phát triển một phong trào lành mạnh.
To overthrow a corrupt movement one must develop a wholesome one.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữMột người đang đi, lành mạnh như thường, bỗng đùng một cái, ngã ra bất tỉnh.
A man walking along, well as usual, suddenly and all at once fell down senseless.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngQuốc phong có lành mạnh thì người dân mới khỏe, mà có khỏe mới đẹp người ra.
Only when the nation's manners are wholesome are the people well, and only when well do they grow handsome.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNay ảnh lành mạnh rồi thì thôi, chớ em có hứa kết tóc trăm năm với ảnh đâu.
Now that he is recovered let it be, for I never promised to bind myself to him for life.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànBây giờ cháu đã lành mạnh rồi, không lẽ cháu dám ở đây mà báo ông nữa.
Now that I am recovered, surely I cannot dare stay here and burden you further.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaChừng cụ gần lành mạnh, đi đứng được thì o bế cụ hết sức, cho ăn cơm Tây uống rượu Tây.
When the old man was near recovered and could walk, they waited on him utterly, with western food and wine.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânChàng là một thanh niên lành mạnh cả thể chất lẫn tâm hồn thì không thể làm ma cô được.
He was a young man sound in body and soul and could not turn procurer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCô Ba Sự thấy vậy cũng động lòng, nên hứa để đợi anh lành mạnh rồi sẽ kiếm cách mà dọ ý.
Seeing this she too was moved and promised to wait for his recovery and then find a way to sound him out.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiTôi chúc thánh thần trời phật, nếu có linh, thì làm cho ông lành mạnh đặng ông nuôi con.
I pray the spirits and the buddhas, if they have power, to make him well so he may raise his child.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíBịnh một đường mà cho thuốc một ngã thì làm sao mà lành mạnh được.
The illness one way and the medicine another, so how is one to get well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Muốn đánh đổ một phong trào đồi trụy phải phát triển một phong trào lành mạnh.”“Một người đang đi, lành mạnh như thường, bỗng đùng một cái, ngã ra bất tỉnh.”“Quốc phong có lành mạnh thì người dân mới khỏe, mà có khỏe mới đẹp người ra.”“Nay ảnh lành mạnh rồi thì thôi, chớ em có hứa kết tóc trăm năm với ảnh đâu.”“Bây giờ cháu đã lành mạnh rồi, không lẽ cháu dám ở đây mà báo ông nữa.”“Chừng cụ gần lành mạnh, đi đứng được thì o bế cụ hết sức, cho ăn cơm Tây uống rượu Tây.”“Chàng là một thanh niên lành mạnh cả thể chất lẫn tâm hồn thì không thể làm ma cô được.”“Cô Ba Sự thấy vậy cũng động lòng, nên hứa để đợi anh lành mạnh rồi sẽ kiếm cách mà dọ ý.”