Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Odds and ends, small and many, each trifling.

Tiếng Anh: Là nhỏ và nhiều thứ, kể ra thì không đáng mấy nhưng gom lại thì chiếm hết thì giờ.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
lặt vặt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Odds and ends, small and many, each trifling.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nhỏ và nhiều thứ, mỗi thứ không đáng mấyđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nhỏ và nhiều thứ. Mỗi cái kể riêng thì không đáng mấy, nhưng gom lại thì chiếm hết thì giờ hoặc hết chỗ. Nó đi sau danh từ, như việc lặt vặt, đồ lặt vặt.

🇬🇧 Small and of many kinds. Each on its own is trifling, but together they take up all the time or all the room. It follows its noun.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Chàng ít sống quá, nên rất vụng về và mù tịt trong việc lặt vặt của phàm nhân.

He had lived too little, and so was clumsy and quite blind to the odd chores of ordinary people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Bởi vậy, ổng sẵn sàng phong cho tôi chức bà Chúa để tôi hết ghen tương lặt vặt.

So he was ready to style me a great lady so that I would leave off petty jealousies.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Thầy Đức nầy đã giúp đỡ chàng nhiều việc lặt vặt chỉ do lòng tốt của thầy ta cả.

That man had helped him in many small matters purely out of his own kindness.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Đáng lý ra, chàng rể phải "làm lễ", chờ được phân công làm vài công việc lặt vặt.

By rights the bridegroom must perform the rite and wait to be given a few small tasks.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Xóm giềng cũng bớt tin dị đoan cúng vái lặt vặt, hao tài tốn của vô lý như trước.

The neighbours too believed less in superstition and petty offerings that wasted means as before.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Hoặc tôi đang sắp xếp lại va ly , những cuốn sách , những đồ dùng lặt vặt.

Or else I am rearranging the case, the books, and the small odds and ends.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Thế mà tất cả những ham muốn lặt vặt ấy đã làm hỏng mất cả một đời người.

And yet all those petty wants had spoiled a whole human life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Tuy nhiên, ở những chi tiết lặt vặt thì Bảy Cảnh phê bình hàng chục điểm.

Even so, on the small details he made a dozen criticisms.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II

Hay có lẽ chính vì đó là những chuyện lặt vặt nên ta nghe nó có sự sống?

Or perhaps it is just because they are small matters that we feel life in them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Mùng, chiếu, nồi, ơ, chén, bát, ghế đẩu, áo quần, cùng đồ lặt vặt chèn nhét lên trên.

Nets, mats, pots, pans, bowls, stools, clothes and small odds and ends were crammed on top.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Chàng ít sống quá, nên rất vụng về và mù tịt trong việc lặt vặt của phàm nhân.
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
Bởi vậy, ổng sẵn sàng phong cho tôi chức bà Chúa để tôi hết ghen tương lặt vặt.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 5
Thầy Đức nầy đã giúp đỡ chàng nhiều việc lặt vặt chỉ do lòng tốt của thầy ta cả.
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 4
Đáng lý ra, chàng rể phải "làm lễ", chờ được phân công làm vài công việc lặt vặt.
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Hỏi
Xóm giềng cũng bớt tin dị đoan cúng vái lặt vặt, hao tài tốn của vô lý như trước.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Ông địa làng Bình Sùng
Hoặc tôi đang sắp xếp lại va ly , những cuốn sách , những đồ dùng lặt vặt.
Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi, Chương 1
Thế mà tất cả những ham muốn lặt vặt ấy đã làm hỏng mất cả một đời người.
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 6
Tuy nhiên, ở những chi tiết lặt vặt thì Bảy Cảnh phê bình hàng chục điểm.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, X. Cành hoa chuối nước