Một đợt sóng nước; nói bóng là một đợt người, một trào lưu hay một thứ lan tỏa tràn tới.
Tiếng Anh: A wave of water; figuratively, a surge of people, a trend, or something spreading in waves.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một đợt sóng nước; nói bóng là một đợt người, một trào lưu hay một thứ lan tỏa tràn tới.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó theo nghĩa đen cho sóng biển, sóng sông: một làn sóng dâng lên cao, một làn sóng đánh tạt vào bãi. Nó rất hay dùng theo lối bóng với người, như làn sóng người dồn vào, làn sóng người Việt đổ xuống Cà Mau khai khẩn, và với trào lưu, như làn sóng văn minh vật chất, làn sóng đời. Kho văn còn có làn sóng nhạc, làn sóng mắt.
🇬🇧 The corpus uses it literally for sea and river waves: a wave rising high, a wave crashing onto the beach. It very often uses it figuratively for people, like a surge of people pouring in, or the wave of Vietnamese settlers flowing down to Ca Mau, and for trends, like the wave of material civilisation or the tide of life. The corpus also has waves of music and a wave of glances.
Thí dụ:
Vả lại làn sóng kiến ngoài sau cứ đẩy tới hoài, muốn cưỡng lại cũng không được.
Besides, the wave of ants behind kept pushing forward, impossible to resist.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmThỉnh thoảng, một làn sóng dâng lên cao, vài mảnh bọt tạt vào đầu nó.
Now and then a wave rose high, flinging bits of foam onto his head.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauXô một cô gái như thế vào làn sóng đời, Hảo nghe tội-nghiệp quá.
Pushing a girl like that into the tide of life, Hao felt so sorry for her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoHồi làn sóng văn minh vật chất mới tràn tới, người ta ao ước được ngồi trên xe hơi, dầu là xe đò.
When the wave of material civilisation first arrived, people longed to ride in a car, even a country bus.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNó như làn sóng vỡ bờ, lôi cuốn tất cả mọi chướng ngại vật.
It was like a wave bursting its banks, sweeping away every obstacle.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióChàng đê mê ngơ ngẩn, như bị hấp dẫn bởi lời ca êm ái, như bị thôi miên bởi làn sóng mắt long lanh.
He was entranced, spellbound, as if drawn by the sweet singing, hypnotised by the waves of sparkling glances.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaNga đang chạy, bỗng một làn sóng đánh tạt vào bãi.
Nga was running when suddenly a wave crashed onto the beach.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữChợt làn sóng người dồn từ ngoài cửa vào.
Suddenly a wave of people surged in from the door.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyNon trăm năm về trước, làn sóng người Việt Nam từ Cần Thơ, Vĩnh Long đổ xuống Rạch Giá, Cà Mau để khai khẩn đất hoang.
Nearly a hundred years ago, a wave of Vietnamese flowed from Can Tho and Vinh Long down to Rach Gia and Ca Mau to clear the wild land.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamHai người lượn theo làn sóng nhạc.
The two glided along on the waves of music.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vả lại làn sóng kiến ngoài sau cứ đẩy tới hoài, muốn cưỡng lại cũng không được.”“Thỉnh thoảng, một làn sóng dâng lên cao, vài mảnh bọt tạt vào đầu nó.”“Xô một cô gái như thế vào làn sóng đời, Hảo nghe tội-nghiệp quá.”“Hồi làn sóng văn minh vật chất mới tràn tới, người ta ao ước được ngồi trên xe hơi, dầu là xe đò.”“Nó như làn sóng vỡ bờ, lôi cuốn tất cả mọi chướng ngại vật.”“Chàng đê mê ngơ ngẩn, như bị hấp dẫn bởi lời ca êm ái, như bị thôi miên bởi làn sóng mắt long lanh.”“Nga đang chạy, bỗng một làn sóng đánh tạt vào bãi.”“Chợt làn sóng người dồn từ ngoài cửa vào.”