Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Cold and flat in feeling or in words.

Tiếng Anh: Là thiếu hẳn cái nồng, nói về tình thì là hững hờ, nói về lời thì là nói cho có, nên người nghe thấy lòng lạnh đi.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
lạt lẽo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Cold and flat in feeling or in words.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1thiếu hẳn cái nồng; tình thì hững hờ, lời thì nói cho cóđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Thiếu hẳn cái nồng. Viết theo giọng Nam Bộ. Nói về tình thì là hững hờ, nói về lời thì là nói cho có. Cái hại của nó là người nghe thấy lòng lạnh đi, nên câu kế thường tả chính cái lạnh đó.

🇬🇧 Wanting all warmth, in Southern spelling. Of feeling it is indifference, of words it is speaking merely for form. Its harm is that the hearer's heart goes cold, so the next sentence usually describes that chill.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ba Mậu ngó Hiệp trân trân, miệng cười ngỏn ngoẻn mà hỏi lạt lẽo rằng: “Vậy hả”.

He stared at the other, smirking, and asked flatly whether it was so.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Họ sống về đêm và ban ngày lạt lẽo vô cùng bởi không ai có công việc gì làm cả.

They lived by night, and by day it was utterly flat, for nobody had any work to do.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Vợ chồng Phùng Xuân lạt lẽo như vậy đã gần ba năm mà cũng chưa hiệp một nhà được.

The couple had been so cold with each other near three years and still could not come under one roof.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Té ra nó cũng lạt lẽo như người khác thì thôi, cần gì mà phải quyến luyến.

So he is as cold as anyone else, and why then cling to him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Chừng nó nghe mấy lời lạt lẽo ấy thì trong lòng nó lạnh ngắt, nên nó đứng ngẩn-ngơ.

Hearing those flat words his heart went icy, and he stood there dazed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Mấy lời lạt lẽo ấy làm cho sự hân hoan của cô Quyên giảm đi hết phân nửa.

Those flat words took away half her gladness.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Chẳng hiểu vì cớ nào bà yêu Bạch Tuyết như vậy, mà tánh cô thường lạt lẽo với bà hoài.

It is not clear why the old woman loved her so, while the girl was always cold to her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Duy có vợ chồng Thôn Châu lạt lẽo, chồng còn hỏi lơ là, chớ vợ thiệt không thèm hỏi tới.

Only that couple were cold, and the husband at least asked idly, while the wife would not so much as ask.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Không, chàng không buồn vì sự lạt lẽo của thân phụ của Liễu.

No, he was not sad at the coldness of her father.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Bị chống đối anh sẽ thích chí hơn là thấy sự lạt lẽo của em.

Being opposed would please him more than seeing your coldness.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Ba Mậu ngó Hiệp trân trân, miệng cười ngỏn ngoẻn mà hỏi lạt lẽo rằng: “Vậy hả”.
Hồ Biểu Chánh, Lạc đường, Chương 9
Họ sống về đêm và ban ngày lạt lẽo vô cùng bởi không ai có công việc gì làm cả.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
Vợ chồng Phùng Xuân lạt lẽo như vậy đã gần ba năm mà cũng chưa hiệp một nhà được.
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 1
Té ra nó cũng lạt lẽo như người khác thì thôi, cần gì mà phải quyến luyến.
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 3
Chừng nó nghe mấy lời lạt lẽo ấy thì trong lòng nó lạnh ngắt, nên nó đứng ngẩn-ngơ.
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 2
Mấy lời lạt lẽo ấy làm cho sự hân hoan của cô Quyên giảm đi hết phân nửa.
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 14
Chẳng hiểu vì cớ nào bà yêu Bạch Tuyết như vậy, mà tánh cô thường lạt lẽo với bà hoài.
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương hai
Duy có vợ chồng Thôn Châu lạt lẽo, chồng còn hỏi lơ là, chớ vợ thiệt không thèm hỏi tới.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương