Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To listen attentively, to strain to hear.

Tiếng Anh: Là để hết tai mà nghe cho rõ, khác với nghe ở chỗ nó có chủ tâm và thường phải nín lặng mới nghe được.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
lắng nghe(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To listen attentively, to strain to hear.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1để hết tai mà nghe cho rõđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Để hết tai mà nghe cho rõ. Tiếng lắng nghĩa là để cho lóng xuống, cho yên lại, nên cả cụm nói người ta phải lặng đi thì mới nghe được, khác hẳn nghe thường.

🇬🇧 To give the whole ear to hearing. The first element means to let settle and grow still, so the phrase says one must quiet oneself to hear, unlike plain hearing.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Người thiếu nữ nầy đi nằm sớm, vì đêm ray, nàng muốn lắng nghe lại lòng nàng.

This young woman lay down early, for tonight she wished to listen to her own heart again.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Lưu lắng nghe xem bây giờ lòng chàng thế nào, nhìn người bạn đi bên cạnh chàng.

He listened to see how his heart stood now, looking at the friend walking beside him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Trà vội mở máy cassette và nằm lăn ra giường ôm chiếc gối dài lắng nghe nhạc.

She quickly turned on the cassette player, rolled onto the bed, hugged the long pillow and listened to the music.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Tôi nằm yên lắng nghe mưa gió ngoài trời, cái rét căm căm ngấm sâu vào da thịt.

I lay still listening to the wind and rain outside, the biting cold soaking into my flesh.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Anh nhẫn nại chịu số phận, nằm đó mà lắng nghe thêm sự rờn rợn rất dễ ưa ấy.

He bore his lot patiently, lying there and listening further to that pleasant shiver.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Ông hội đồng nhảy nhổm lắng nghe tiếng súng lớn nổ rền ở phía làng bên cạnh.

The councillor started up and listened to the heavy guns booming from the next village.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Tôi lắng nghe để cố phân biệt từng giọng nói của mỗi người như Nhã xem sao.

I listened, trying to tell each person's voice apart as she did, to see how it went.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Anh Tư ngồi trong này nín khe, lắng nghe ngoài rừng thiên hạ gọi anh ngày một gấp!

He sat in here dead quiet, listening to the people out in the forest calling him ever more urgently.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Lệ nằm xuống chiếc chiếu trải ngay trên sàn gỗ, tai lắng nghe động tịnh bên ngoài.

She lay down on the mat spread on the wooden floor, ear listening for any stir outside.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Tôi ở lại đốt lửa như thường, và lắng nghe tiếng rừng đêm bắt đầu nổi dậy.

I stayed and lit the fire as usual, and listened to the night forest beginning to stir.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Người thiếu nữ nầy đi nằm sớm, vì đêm ray, nàng muốn lắng nghe lại lòng nàng.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 3
Lưu lắng nghe xem bây giờ lòng chàng thế nào, nhìn người bạn đi bên cạnh chàng.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
Trà vội mở máy cassette và nằm lăn ra giường ôm chiếc gối dài lắng nghe nhạc.
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 11
Tôi nằm yên lắng nghe mưa gió ngoài trời, cái rét căm căm ngấm sâu vào da thịt.
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 8
Anh nhẫn nại chịu số phận, nằm đó mà lắng nghe thêm sự rờn rợn rất dễ ưa ấy.
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 20
Ông hội đồng nhảy nhổm lắng nghe tiếng súng lớn nổ rền ở phía làng bên cạnh.
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 5
Tôi lắng nghe để cố phân biệt từng giọng nói của mỗi người như Nhã xem sao.
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 2
Anh Tư ngồi trong này nín khe, lắng nghe ngoài rừng thiên hạ gọi anh ngày một gấp!
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm