To travel far and hard, wading and struggling through.
Tiếng Anh: Là đi đường xa cực khổ, phải lội nước băng rừng, và nghĩa bóng là chịu khó nhọc lâu dài vì một việc.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To travel far and hard, wading and struggling through.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đi đường xa cực khổ, phải lội nước băng rừng. Tiếng lặn với lội đều là chuyện dưới nước, hợp với xứ Nam Bộ. Nghĩa bóng là chịu khó nhọc lâu dài vì một việc, nên nói lặn lội mà kiếm là kiếm rất công phu.
🇬🇧 To travel far and hard, wading water and crossing forest. Both elements belong to water, fitting the Southern country. Figuratively it is enduring long hardship for something, so to search this way is to search at great pains.
Thí dụ:
Phải lòn cúi, phải lặn lội cho đáo để trong ít năm rồi ai cũng phải chết.
One must bow and scrape and struggle hard for a few years, and then everyone must die.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônNói thẳng ra mà nghe thì họ vị tình em nên mới lặn lội như vậy chớ họ biết anh là ai?
To say it plainly, they struggled so far out of regard for you, for what do they know of him.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuMình sợ ảnh ở chỗ đó, chớ bây giờ ảnh đâu còn có thể lặn lội, rình rập cái gì nữa được!
That is where I fear him, for now he can no longer struggle about and lie in wait for anything.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmVà bao nhiêu công khó nhọc lặn lội khắp nơi mới tìm gặp ngọc lưu ly.
And after all the hard struggling everywhere he found the lapis stone at last.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủÔng rất phiền phải lặn lội cực khổ vì một món không ra gì.
He was much put out at having to struggle so hard for a thing of no worth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờChúng tôi lặn lội từ Saỉgon ra đây chỉ để tìm kho tàng đó.
We struggled all the way from Sài Gòn out here only to look for that treasure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngMấy hôm nay, lặn lội luồn trốn hoài mệt gần hụt hơi.
These days I have struggled and dodged about till I am near out of breath.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTôi có công lặn lội sáng đêm mà kiếm tôm cá.
I took the pains to struggle about all night to catch prawns and fish.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânKhông đi thì thôi chớ ai lại đã trót lặn lội lên đây lại về ngay, trừ phi nổi điên thình lình, bất kỳ người nào khác hơn.
One either does not go, or having once struggled all the way up here does not turn back at once, unless one goes suddenly mad, whoever else it might be.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTưởng phải đi đâu xa xôi tốn hao bao nhiêu, chẳng dè mới bước ra may gặp mẹ, rồi lại biết con ở gần nữa, thế thì khỏi lặn lội kiếm tìm nên phải tiện tặn.
I thought I should have to go far and spend much, and had hardly stepped out when by luck I met her mother and learned the child was near, so I was spared the struggling search and could be sparing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phải lòn cúi, phải lặn lội cho đáo để trong ít năm rồi ai cũng phải chết.”“Nói thẳng ra mà nghe thì họ vị tình em nên mới lặn lội như vậy chớ họ biết anh là ai?”“Mình sợ ảnh ở chỗ đó, chớ bây giờ ảnh đâu còn có thể lặn lội, rình rập cái gì nữa được!”“Và bao nhiêu công khó nhọc lặn lội khắp nơi mới tìm gặp ngọc lưu ly.”“Ông rất phiền phải lặn lội cực khổ vì một món không ra gì.”“Chúng tôi lặn lội từ Saỉgon ra đây chỉ để tìm kho tàng đó.”“Mấy hôm nay, lặn lội luồn trốn hoài mệt gần hụt hơi.”“Tôi có công lặn lội sáng đêm mà kiếm tôm cá.”