Từ bắt đầu bằng chữ L, trang 3
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ L, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- lợi dụngdùng một cái cho có lợi cho mình
- lợi hạicái được và cái mất xét chung; và mạnh tới mức đáng sợ
- lời hứacái đã nói ra và phải làm cho được
- lợi íchcái tốt, cái có ích một việc đem lại
- lời khenlời nói tốt về ai, chịu cái hay cái giỏi
- lời khuyênđiều người trên nói ra để mình làm theo cho phải
- lời lẽcách một người dùng chữ mà nói, cả lối cả ý
- lời lỗcác khoản lời và lỗ
- lời raotin đăng báo, quảng cáo
- lợn cợnlổn nhổn hạt, vật nhỏ lơ lửng
- lơn tơnđi thủng thẳng một mình, dáng thong dong không biết chuyện gì chờ
- lớp nhứtlớp cuối bậc tiểu học thuở trước, học xong thì thi bằng Sơ học
- lợt lạtcái tình đã phai, không còn thân
- lu bùnhiều lắm, vô số, đủ thứ
- lu bù thứđủ thứ, nhiều thứ lắm
- lù đùchậm chạp, lừ đừ, trông thiếu lanh lợi
- lù khùchậm chạp, khờ khạo
- lủ khủđồ vật nhiều, bày la liệt
- lù lùsừng sững hiện ra
- lũ lượtnườm nượp
- lu mờmờ nhạt
- lù mùánh sáng yếu, dở sáng dở tối
- lùadồn đàn vật đi về một phía
- lúa gạolúa và gạo, của ăn và sản vật
- lúa ruộngphần lúa người mướn ruộng đong cho chủ mỗi mùa
- lúa sa-motên một giống lúa cũ ở Nam Bộ
- lùa trâuxua trâu đi, đưa trâu về
- lùa vàogió, ánh sáng tràn vô
- luân đônLondon, theo lối phiên âm cũ
- luật lệnhững điều buộc người ta phải theo
- luật phápphép nước
- luật sưngười học luật, làm nghề nói giúp người khác trước tòa
- lục bìnhcây thủy sinh nổi, bèo lục bình
- lúc đầu hômđầu buổi tối, lúc mới tối
- lục đụcloay hoay làm việc, có tiếng động
- lục đục ở nhàquanh quẩn ở nhà hoài
- lục lạcchuông nhỏ đeo cổ bò, ngựa, khua thành tiếng
- lục lạomở ra tìm khắp chỗ cho bằng được, lật lên bới xuống
- lục lăngcó sáu cạnh, sáu góc; lục giác
- lục soáttìm kiếm kỹ khắp nơi
- lục tỉnhsáu tỉnh Nam Kỳ; cả đất Nam Kỳ
- lục trầnsáu cảnh của sáu căn: sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp
- lụitàn lụi: héo tàn, tắt dần
- lủiluồn nhanh vô chỗ khuất
- lui cuicặm cụi, luôn tay làm việc
- lụi đụiloay hoay, trầy trật, lần hồi
- lụi hụibận bịu, luôn tay xoay xở với việc nhỏ
- lủi thủiđi một mình, lặng lẽ và hơi cúi
- lủmăn, đưa gọn miếng ăn vô miệng
- lụmnhặt lên, gom lại
- lụm cụmchậm chạp, khom khom, nặng nhọc vì già yếu
- lùm lùmnhô, phồng lên thành khối tròn tròn
- lụm thụmtạm bợ, xộc xệch, thiếu tiện nghi
- lùm xùmlỉnh kỉnh, cồng kềnh, không gọn
- lùn xịtrất lùn, thấp hẳn
- lùng bùngù tai
- lung laynghiêng lắc qua lại, không chắc
- lung lắmrất nhiều, tới mức sâu
- lủng lẳngtreo, đeo buông xuống, đong đưa
- lung linhlay động long lanh
- lúng túngbối rối, không biết xử trí thế nào
- lung tungbừa bãi, tứ tung khắp chỗ
- luôn dịpnhân lúc đang làm việc nầy thì làm thêm việc kia cho tiện
- luôn luônlúc nào cũng vậy, không dứt
- luôn thểnhân dịp làm việc nầy thì làm luôn việc kia
- luông tuồngbuông thả, không chừng mực, không giữ gìn
- lụp chụpvội vàng, hấp tấp nên thiếu chu đáo
- lụp cụptiếng gõ, va chạm trầm đục, lặp lại
- lúp xúpthấp, sàn sàn và nằm gần nhau
- lútngập, lún hay cắm sâu tới một mốc
- lụtnước dâng tràn làm ngập một vùng
- lút cáncắm sâu tới sát cán
- lút gađạp ga hết cỡ
- lụynước mắt (chữ 淚, lời văn)
- luyện tậptập đi tập lại cho giỏi
- luyến tiếctiếc nuối, nhớ nhung
- lứđại từ ngôi hai, anh, chị, mầy
- lựa chọncoi trong nhiều cái mà lấy ra cái mình ưng
- lưa thưacó ít và nằm cách xa nhau, không đủ dày để thành một mảng
- lửa tìnhtình yêu nồng cháy
- lứa tuổiđộ tuổi
- lửngở nửa chừng, treo lơ lửng
- lưngphần sau thân người từ vai xuống
- lựng khựngđứng khựng lại không biết nên tới hay lui, tiếng rặt Nam Bộ
- lưng lửnglưng chừng, chưa đầy; ăn chưa no hẳn
- lưng quầnphần quần ôm ngang bụng
- lững thữngđi chậm rãi không vội, chân bước thong dong
- lười biếngkhông muốn làm, thấy việc thì né
- lưỡi câumóc câu
- lườm lườmmắt ngó xói vô người ta mà không nói, cái ngó của người tức
- lương bổngtiền lương
- lường gạtlừa đảo
- lưỡng lựnửa muốn nửa không, đứng giữa hai đàng chưa ngả về bên nào
- lương tâmcái trong lòng biết phải biết trái
- lương thiệnăn ở ngay thẳng, làm ăn đàng hoàng
- lương ythầy thuốc, người coi mạch cho thuốc mà trị bịnh
- lượt bượtdài rộng, buông thõng, vướng víu
- lưu lạctrôi nổi xa nhà, đi hết chỗ nầy tới chỗ khác
- lưu linhrày đây mai đó, lang thang không chỗ dừng
- lưu luyếnquyến luyến không nỡ rời
- lưu manhngười sống bằng gạt gẫm làm chuyện xấu, và cái nết đó
- lưu tâmđể ý
- lưu ýđể ý tới, đem trí đặt vô đó; nhắc ai để ý chuyện gì
- lyđồ đựng nước để uống
- ly cốily lớn, chắc và thường thành dày, hay dùng uống bia
- ly dịvợ chồng chính thức thôi nhau