Từ bắt đầu bằng chữ L, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ L, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- lấy làm ngộ nghĩnhthấy lạ mà vui, thấy ngộ
- lây lấtcầm chừng
- lấy lệlàm cho có làm, không thiệt bụng
- lấy thiệt tìnhđối xử bằng lòng thành thiệt
- lẹnhanh, mau
- lẽ cố nhiênđương nhiên, khỏi phải nói
- lẽ dĩ nhiênđương nhiên, tất nhiên
- lẹ làngnhanh nhẹn, nhẹ nhàng trong cử động
- lẻ loimột mình giữa chỗ đông hoặc chỗ trống
- lé mắtlác mắt; hai mắt không cùng hướng nhìn
- lẹ miệngmau nói, mau đáp, dễ buột lời
- lẹ như chớpnhanh như tia chớp
- lẽ tự nhiênchuyện đương nhiên
- lemdây ra thành vết nhòe
- lẹmlõm, khuyết hoặc lấn sâu vô một phần liền kề
- lem luốcdơ dáy, hoen ố
- lem nhemsơ sài, lỡ dỡ, không tới nơi tới chốn
- lénlàm kín, không cho ai biết
- len lénlàm lặng lẽ, không cho ai hay
- len lỏilách qua chỗ hẹp, luồn vô giữa những cái khác
- lén lútlàm mà giấu, không cho ai thấy
- lén nhìnnhìn giấu, liếc trộm
- leng kengtiếng chuông nhỏ, tiếng kim loại chạm nhau
- lẹomụn viêm nhỏ ở bờ mi hoặc mặt trong mi mắt
- leo câybị cho chờ uổng công
- lẽo đẽocứ đi theo sau, không rời
- léo hánhbén mảng, lảng vảng tới gần
- leo heothưa thớt, lèo tèo chỉ có vài
- leo lẻotrong suốt thấy tới đáy, hoặc nói trơn tru không vấp
- leo létcháy yếu, ánh sáng nhỏ và chập chờn
- lẻo mépnói nhiều, nói suông, ba hoa khéo miệng
- lèo tèoít ỏi, thưa thớt, lác đác vài cái
- lẹo tẹovương vấn, dan díu tình cảm với nhau
- leo thangbước lên thang
- lép vếyếu thế
- lép xẹprất lép, xẹp xuống, bên trong trống không
- lẹt đẹttiếng nổ nhỏ, rời rạc, thưa
- lề cỏdải cỏ chạy dọc mép đường, thay cho lề gạch
- lễ cướilễ chánh thức rước dâu, lễ cuối trong sáu lễ
- lễ độlễ phép, đúng mực
- lề đườngmép cao hai bên đường, chỗ đi và ngồi
- lễ giáonề nếp lễ nghĩa
- lễ hộidịp cúng tế và vui chơi của cộng đồng
- lễ nghĩaphép cư xử phải có, biết trên biết dưới
- lễ phépbiết giữ phép khi tiếp người, từ lời tới cách chào
- lễ vậtnhững món đem theo trong một cuộc lễ
- lên cơn sốtbị sốt nổi lên
- lên đờichuyển sang hoàn cảnh sống hoặc vị thế khá hơn trước
- lên hươngphát đạt, gặp vận may, khá hơn trước
- lên Sài Gònđi, đưa, chở tới Sài Gòn
- lên trểnđi lên trên đó
- lều bềunổi lộn xộn, trôi dật dờ trên mặt nước
- lêu bêulông bông, rong chơi không chí hướng
- lếu láohỗn hào, xấc xược, thiếu lễ độ
- lêu nghêucao dài quá cỡ, ốm, trông chơ vơ
- lều tranhchòi tranh
- li bìngủ say, nằm mê mệt kéo dài
- lí lắcnhí nhảnh, lanh lợi, tinh nghịch
- lí nhínói nhỏ quá, khó nghe rõ
- lì xìtiền mừng kèm lời chúc, nhứt là dịp Tết
- liaquét, đưa ngang thiệt nhanh qua một khoảng
- lia lịarất nhanh và liên tiếp
- lia thiacá nhỏ chi Betta, nuôi cảnh hay cho đá
- lịch kịchtiếng vật cứng va chạm lặp lại
- lịch sựbiết giữ phép với người ta
- lịch sử dân tộcthe history of a nation or people
- lịch xịchtiếng trầm, nặng và không đều của máy hoặc xe đang chạy
- liếc dọcđưa mắt nhìn nhanh lên, xuống hoặc dọc theo chiều dài của vật
- liếc xéonhìn nhanh chếch sang bên bằng đuôi mắt
- liếnnói nhanh, không ngớt miệng
- liềnsát nhau, dính nối vô nhau
- liền đingay đi, làm liền cho rồi
- liền đóngay sau đó, tức thì
- liên hợpkết hợp các bên độc lập để cùng hành động hoặc tạo một liên minh
- liền lạcnối liền nhau thành một khoảnh, không cách quãng
- liền lặnliền lại lành lặn, không còn chỗ hở
- liền miệngnói, kêu, than không ngớt
- liên tiếpnối nhau không dứt
- liên tuliên tục, không ngừng
- liên tu bất tậnliên tục, lặp nối không dứt
- liền tù tìliên tục một mạch, không có quãng ngắt đáng kể
- liên tưởngtừ cái nầy mà nhớ qua cái kia, hai cái nối nhau trong đầu
- liến xáohay giỡn, lanh chanh, không nghiêm trang
- liệngbay chao, lượn vòng
- liếptấm đan tre làm vách, làm cửa
- liệtmất sức cử động
- liệu địnhcân nhắc rồi quyết cho xong một việc
- liệu lẽtính xem nên theo đường nào, cân cái lẽ mà định
- liều lĩnhdám làm việc nguy, không kể hậu quả
- liều mạngđem mạng mình ra mà làm
- lim dimmắt nhắm hờ còn hé, sắp ngủ hoặc đang hưởng
- lìm kìmtên dân gian của một số loài cá thân thon, hàm dưới thường kéo dài
- lịnhlời truyền phải làm theo
- lình bìnhnổi và trôi lững lờ trên mặt nước
- linh cảmcảm biết trước trong bụng, không dấu hiệu mà vẫn thấy
- linh đinhtrôi nổi trên mặt nước
- linh độngsống động, có hồn
- linh hồnphần thiêng trong người, còn lại sau khi chết
- lỉnh kỉnhnhiều món đồ lặt vặt, vướng víu
- linh lángnước nhiều, tràn khắp một mặt rộng
- lính mã tàlính bản xứ canh phòng, tuần tra thời Pháp
- linh nghiệmhiệu nghiệm
- lính quènngười lính thường, cấp thấp
- lính quýnhcuống quít, luống cuống
- linh thiêngcó phép lạ, hay ứng nghiệm
- linh tínhlinh cảm
- lính tránglính
- lípđược tự do, được thả cho đi chơi
- líu lokêu hoặc nói ríu rít từng chuỗi ngắn nghe vui tai
- líu ríutiếng nhỏ ríu rít quyện vô nhau
- lo bao đồnglo chuyện không phải phần mình
- lo cơm nướclo nấu ăn, lo bữa ăn trong nhà
- lọ lemlem luốc, dính lọ dơ
- lò mòlần mò, đi chậm
- lo ngạilo lắng, e sợ
- lo ramất chú tâm vì mải nghĩ chuyện khác
- lo thuốc menchạy thuốc cho người bịnh
- lo trầu nướcdọn trầu và trà mời khách
- lòa xòalơ thơ
- loạn lạccó giặc giã, rối ren
- loạn xà ngầurối tung, lộn xộn, không ra thứ tự
- loạng choạngchập choạng
- loáng thoángthấy hay nghe không rõ, chỉ thoáng qua
- loanh quanhđi tới đi lui chỗ không xa, không nhắm tới đâu
- loay hoayxoay trở làm hoài một việc chưa xong, tay chưn lúc nào cũng bận
- lòi chànhđiều giấu giếm bị lộ ra
- loi choinhảy nhót, lăng xăng luôn chân
- loi ngoiướt sũng
- loi nhoingọ nguậy, chen chúc lúc nhúc
- lom khomcúi cong lưng, chồm xuống thấp
- lon tonbước ngắn, nhanh nhẹn, hớn hở
- lòng bàn taymặt trong của bàn tay, chỗ lõm giữ được vật nhỏ
- lỏng bỏngloãng, nhiều nước, không đặc
- lòng khấp khởimừng thầm, rộn ràng trong lòng
- lóng lánhánh lên từng chấm nhỏ khi có ánh sáng rọi vô
- long lanh(nói về con mắt) sáng ướt, ánh mà không chói
- long nãochất thơm hắc camphor
- lòng nao naoxao xuyến, rung động nhẹ trong lòng
- lóng nghedỏng tai nghe cho rõ, thường là nghe lén hoặc nghe chờ tin
- lóng ngóngđứng chờ mà nhóng cổ ngó hoài
- lòng quảng đạitấm lòng rộng rãi, bao dung
- lóng ràydạo nầy, gần đây
- lóng taiđể tai cho yên mà nghe cho rõ
- lóng tai mà nghechăm chú nghe cho kỹ
- lòng thamlòng ham muốn của cải
- lỏng thỏngbuông rủ dài, lỏng và không gọn
- lòng thơ thớitrong lòng nhẹ nhàng, vui vẻ
- lòng tongtên dân gian chỉ chung nhiều loại cá nhỏ
- long trọngđủ lễ và đủ vẻ nghiêm
- lòng tự áilòng tự trọng, dễ bị chạm
- lòng vòngđi quanh quẩn, theo đường vòng
- lót dạăn sáng, ăn đỡ
- lót lòngăn bữa sáng, ăn cho có chút trong bụng trước khi vô việc
- lót tayđưa tiền, quà hay lợi ích không chính thức để mua sự thuận lợi
- lọt thỏmnằm gọn, trông nhỏ bé giữa vật lớn hơn nhiều
- lộcon đường, đường cái (chữ 路)
- lố bịchlàm quá đà tới mức người ngoài thấy đáng cười mà mình không hay
- lô canthuộc địa phương, nội địa hoặc được làm tại chỗ; cách nói vay Pháp cũ
- lộ đáđường lớn trải đá
- lỗ mũicái mũi, gọi theo lối Nam Bộ lấy cái lỗ mà gọi cả bộ phận
- lố nhốđông người đứng ngồi lộn xộn cao thấp không hàng lối
- lộ sắcđể cảm xúc hiện ra trên nét mặt
- lộ sắc buồnmặt hiện vẻ buồn
- lỗ taicái tai, lối gọi Nam Bộ
- lộ thiênkhông mái che
- lô tôtrò dò số trên vé hoặc bảng theo các số được rút và gọi ngẫu nhiên
- lội bộđi bộ, đi bằng chân
- lôi cuốnkéo đi theo sức mà người bị kéo không cưỡng được
- lỗi đạosai bổn phận
- lôi kéokéo mạnh cho đi theo, làm cho dính vô một việc
- lỗi lạctài giỏi hơn hẳn người thường, tới mức ai cũng phải nhận
- lối thoátđường thoát ra
- lôi thôixấu xí không gọn gàng; và rắc rối sanh chuyện
- lỗi thờikhông còn hợp với thời bây giờ nữa
- lối xómhàng xóm láng giềng, người cùng xóm
- lôm chômnhô lên không đều, lởm chởm
- lồm cồmchống tay chống chân mà ngồi dậy
- lồm cồm đứng dậychống tay gượng đứng lên
- lồm cồm ngồi dậychống tay gượng ngồi lên
- lộnđảo ngược, xoay mình, lăn qua lăn lại
- lộn chồnglời cũ chê người phụ nữ bỏ chồng
- lộn xộnkhông có trật tự, bề bộn, rối ren
- lồng bànđồ đậy mâm cơm
- lộng giả thành chơncái giả hoặc sự giả vờ kéo dài rồi hóa thành thiệt
- lộng lẫyđẹp và sáng tới mức ai ngó cũng phải để ý
- lồng lộngthênh thang, gió lùa
- lồng ngựckhoang xương chứa tim với phổi, xương sườn quây lại như cái lồng
- lộp cộptiếng vật cứng chạm vật cứng thành từng tiếng rời
- lột nónlấy nón xuống
- lỡ chợ lỡ quênửa chợ nửa quê, chưa thuần hẳn bên nào
- lỡ cỡở giữa chừng, dở dang, không trọn bề nào
- lơ đãngkhông để ý tới, mắt để đó mà trí ở đâu
- lơ đễnhlơ đãng
- lờ đờchậm và không sức, nói về nước chảy, mây trôi
- lơ láongơ ngác
- lỡ lờinói hớ, nói điều không nên nói
- lơ lửngtreo ở khoảng giữa, chưa tới chưa rớt
- lơ mơđể trí nửa tỉnh nửa mê, không đặt hết tâm vô việc
- lờ mờsáng không đủ để thấy rõ; cũng là nhớ chưa rõ
- lớ quớcử động vụng về, lúng túng, thiếu chắc chắn