To do someone a kindness; before a request, please.
Tiếng Anh: Là giúp cho ai đó một việc, và đặt trước một lời nhờ thì nó thành tiếng xin cho lịch sự, nghĩa là xin vui lòng.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To do someone a kindness; before a request, please.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giúp cho ai đó một việc. Đặt trước một lời nhờ thì nó thành tiếng xin cho lịch sự, nghĩa là xin vui lòng. Hai nghĩa này cùng một gốc: cái ơn mình xin người ta làm cho.
🇬🇧 To do someone a kindness. Placed before a request it becomes the polite word for please. Both senses share one root: the favour one asks another to perform.
Thí dụ:
Nếu cô đổi tánh ý của vợ tôi được, thì cô làm ơn cho vợ chồng tôi lớn lắm vậy.
If you can change my wife's disposition, you will do my household a very great kindness.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngAi tới đây họ cũng năn nỉ, họ xin làm ơn cho họ, nếu họ oán sao họ còn năn nỉ?
All who come here plead and ask a kindness, and if they resented it why would they plead.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhMà nè, nữa nó có nói như vậy thì cô làm ơn đứng ra làm chứng cho tui đó nghen!
Now listen, if he says so later then please stand witness for me, all right?
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuCọp ta vùng vẫy la hét, kêu cứu rằng: -Tôi rủi lâm nạn, cậu làm ơn gỡ bẫy dùm.
The tiger thrashed and cried for help, saying he had met with misfortune and begging the trap be opened.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủHôm mới bắt dắt đi về dọc đường, ông Đốc Thành có biểu tôi làm ơn cứu giùm ổng.
The day he was taken and led away, he asked me please to save him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânLúc mình hụt tiền mua gạo, hoặc uống thuốc bà giúp cho mình, ấy là bà làm ơn.
When we were short of rice money or medicine and she helped us, that was her kindness.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíHai người khách xin ông làm ơn tính giùm cho gấp rồi đồng đứng dậy cáo từ mà về.
The two visitors asked him please to reckon it quickly, then rose together and took their leave.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuAnh làm ơn viết tiếp một bức thơ nữa rồi gởi liền cho Thầy Kiện chủ tôi hay.
Please write one more letter and send it at once to inform my master's lawyer.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoBà làm ơn kêu giùm mấy đứa bạn trai ra tại đây cho đủ hết đặng tôi hỏi một chút.
Please call all the menservants out here so that I may ask them something.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhEm làm ơn giùm cho mau mau, nếu việc thành rồi qua thưởng công em trọng lắm.
Please do me this kindness quickly, and if it succeeds I will reward you handsomely.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu cô đổi tánh ý của vợ tôi được, thì cô làm ơn cho vợ chồng tôi lớn lắm vậy.”“Ai tới đây họ cũng năn nỉ, họ xin làm ơn cho họ, nếu họ oán sao họ còn năn nỉ?”“Mà nè, nữa nó có nói như vậy thì cô làm ơn đứng ra làm chứng cho tui đó nghen!”“Cọp ta vùng vẫy la hét, kêu cứu rằng: -Tôi rủi lâm nạn, cậu làm ơn gỡ bẫy dùm.”“Hôm mới bắt dắt đi về dọc đường, ông Đốc Thành có biểu tôi làm ơn cứu giùm ổng.”“Lúc mình hụt tiền mua gạo, hoặc uống thuốc bà giúp cho mình, ấy là bà làm ơn.”“Hai người khách xin ông làm ơn tính giùm cho gấp rồi đồng đứng dậy cáo từ mà về.”“Anh làm ơn viết tiếp một bức thơ nữa rồi gởi liền cho Thầy Kiện chủ tôi hay.”