Là chạy qua chạy lại làm việc này việc kia, nên nó tả cái bận rộn coi thấy được, và nó dùng cho một người cũng như cho cả đám.
Tiếng Anh: Bustling about, busy on every side.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là chạy qua chạy lại làm việc này việc kia, nên nó tả cái bận rộn coi thấy được, và nó dùng cho một người cũng như cho cả đám.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chạy qua chạy lại làm việc này việc kia. Đây là một chữ rất Nam Bộ và nó tả cái bận rộn coi thấy được, chớ không tả cái bận trong lòng. Nó dùng cho một người, thầy giáo lăng xăng vặn đèn lên, và cho cả đám, đàn ông đàn bà con nít lăng xăng. Nó cũng đi cặp thành lăng xăng lộn xộn khi muốn nói cái rối.
🇬🇧 To run this way and that at one task and another. This is a strongly Southern word and it paints a busyness one can see, not a busy mind. It serves for one person and for a whole crowd, and it doubles with another word when muddle is meant.
Thí dụ:
Ông Hương trưởng lấy làm đắc ý, ông mời khách lăng xăng, khách ăn còn ông uống.
The hamlet elder was well pleased and pressed his guests about busily, the guests eating while he drank.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuChiều người ta đương tưới đồ trồng, bởi vậy đàn ông, đàn bà, con nít lăng xăng.
In the afternoon people were watering the plants, so the men, the women and the children were all bustling.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhMấy đứa nhỏ nó mới vô mùng và bầy trẻ còn lăng xăng mần gà mần vịt dưới bếp đó!
The little ones have just gone under the net, and the children are still bustling over the fowls down in the kitchen!
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngNgoài đồng nông phu làm lăng xăng, người thì lo phát cỏ, kẻ thì lo trục đất.
Out in the fields the farmers worked busily, some clearing grass and others rolling the earth.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngLối xóm ai nghe Quảng Giao về cũng chưng hửng nên áp lại hỏi thăm lăng xăng.
Everybody in the neighbourhood was taken aback to hear he was back, and crowded round asking questions busily.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tìnhTrường Khanh được tiếng cô chào thì thơ thới trong lòng, liền hỏi thăm lăng xăng.
Getting her greeting he was easy at heart, and at once asked after her busily.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcTòng đi chơi về nói chuyện lăng xăng với hai chị ngoài trước rồi dắt nhau vô nhà.
He came home from his outing, talked busily with his two sisters out in front, and then led them into the house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýCó con diều lăng xăng như một anh chàng nóng tánh, ngồi đứng không yên chỗ.
There was a kite as restless as a hot tempered fellow, unable to sit or stand still.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcChị ấy lăng xăng chạy, rối rít hỏi và kêu than, nhưng không có sáng kiến nào hết.
She ran about busily, asking and lamenting in a flutter, but had no notion at all what to do.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênThầy giáo Thủ lăng xăng, vặn đèn lên cho sáng, rồi quét bụi đóng trên bàn.
The schoolmaster bustled about, turned the lamp up bright, and then swept the dust off the table.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông Hương trưởng lấy làm đắc ý, ông mời khách lăng xăng, khách ăn còn ông uống.”“Chiều người ta đương tưới đồ trồng, bởi vậy đàn ông, đàn bà, con nít lăng xăng.”“Mấy đứa nhỏ nó mới vô mùng và bầy trẻ còn lăng xăng mần gà mần vịt dưới bếp đó!”“Ngoài đồng nông phu làm lăng xăng, người thì lo phát cỏ, kẻ thì lo trục đất.”“Lối xóm ai nghe Quảng Giao về cũng chưng hửng nên áp lại hỏi thăm lăng xăng.”“Trường Khanh được tiếng cô chào thì thơ thới trong lòng, liền hỏi thăm lăng xăng.”“Tòng đi chơi về nói chuyện lăng xăng với hai chị ngoài trước rồi dắt nhau vô nhà.”“Có con diều lăng xăng như một anh chàng nóng tánh, ngồi đứng không yên chỗ.”