Speckled or falling in small scattered drops.
Tiếng Anh: Là rải ra từng hột nhỏ cách nhau, nói về mưa, về mồ hôi, về đốm màu và về sợi tóc bạc.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Speckled or falling in small scattered drops.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rải ra từng hột nhỏ cách nhau. Nói về mưa, về mồ hôi, về đốm màu và về sợi tóc bạc. Chỗ chung của bốn thứ là nhỏ, nhiều và chưa phủ kín, nên hễ đã phủ kín thì không nói lấm tấm nữa.
🇬🇧 Scattered in small separate points, said of rain, of sweat, of flecks of colour and of grey hairs. What the four share is being small and many and not yet covering, for once a thing is covered the word no longer serves.
Thí dụ:
Cô gái ẵm con đã mất dạng đâu rồi, mưa lấm tấm rơi, nhưng Hoạt lại hết buồn.
The girl carrying her child had vanished somewhere, the rain fell in small drops, and yet he was sad no longer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngThương tóc ba lấm tấm những sợi bạc, thương vầng trán mẹ với những nếp nhăn.
I pitied my father's hair flecked with grey and my mother's brow with its lines.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoMột lá nổi lên những đường vân như cẫm thạch, có những đốm đen lấm tấm khắp nơi.
One leaf showed veins like marble, with small black flecks all over.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữMột lúc Thục đi ra với mái tóc búi cao bằng một chiếc khăn có hoa trắng lấm tấm.
After a while she came out with her hair bound high in a kerchief flecked with white flowers.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayMột lát Như trở ra, những giọt nước còn đọng lại trên chân tóc mai lấm tấm.
After a moment she came back out, drops of water still beading her temple hair.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmVà muôn vì sao trên dải Ngân hà sa xuống đậu lấm tấm khắp nhánh san hô trắng bạc.
And the thousand stars of the milky way fell and settled in flecks all over the silver white coral boughs.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTrường về, mặt chàng bơ phờ, mái tóc phủ nhẹ xuống trán lấm tấm những giọt mồ hôi.
He came home with a haggard face, his hair falling lightly over a brow flecked with sweat.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiPhần nhưn ở giữa thì mang màu xám tro và lấm tấm những đốm nhỏ li ti màu thạch lục.
The filling in the middle was ash grey and flecked with tiny points of jade green.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmBóng lá lợp cả một con đường dài, với nhà cửa chạy theo chân rào, hoa leo nở lấm tấm.
Leaf shade roofed a whole long street, with houses running along the fence line and climbing flowers opening in flecks.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngMãn năm, luôn luôn lá xanh tươi và lấm tấm vài chiếc lá vàng sắp rụng.
All year round the leaves are green and fresh, flecked with a few yellow ones about to fall.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cô gái ẵm con đã mất dạng đâu rồi, mưa lấm tấm rơi, nhưng Hoạt lại hết buồn.”“Thương tóc ba lấm tấm những sợi bạc, thương vầng trán mẹ với những nếp nhăn.”“Một lá nổi lên những đường vân như cẫm thạch, có những đốm đen lấm tấm khắp nơi.”“Một lúc Thục đi ra với mái tóc búi cao bằng một chiếc khăn có hoa trắng lấm tấm.”“Một lát Như trở ra, những giọt nước còn đọng lại trên chân tóc mai lấm tấm.”“Và muôn vì sao trên dải Ngân hà sa xuống đậu lấm tấm khắp nhánh san hô trắng bạc.”“Trường về, mặt chàng bơ phờ, mái tóc phủ nhẹ xuống trán lấm tấm những giọt mồ hôi.”“Phần nhưn ở giữa thì mang màu xám tro và lấm tấm những đốm nhỏ li ti màu thạch lục.”