Trở lại từ điển

nghiêng nghiêng

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Hơi nghiêng qua một bên, nhè nhẹ, không thẳng đứng.

Tiếng Anh: Slightly tilted to one side, gently leaning, not upright.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nghiêng nghiêng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Hơi nghiêng qua một bên, nhè nhẹ, không thẳng đứng.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1hơi nghiêngđời sống[văn chương]
B1

🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho dáng mềm mại: mái đầu nghiêng nghiêng, cánh bướm, cánh chim nghiêng nghiêng theo gió. Nó cũng tả ánh nắng, ánh trăng chiếu xiên, như nắng trưa nghiêng nghiêng trên chiếc nón bài thơ. Chữ láy nầy cho cảm giác nhẹ nhàng, thơ mộng.

🇬🇧 The corpus often uses it for graceful poses: a head tilted gently, butterflies or birds banking in the wind. It also describes slanting sun or moonlight, like noon sun slanting across poem hats. The reduplication gives a soft, poetic feel.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Vài cánh bướm nghiêng nghiêng theo chiều gió, mơ màng lượn trên những cánh hoa.

A few butterflies tilted with the wind, dreamily hovering over the petals.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Tay chàng choàng ra thành xe và đầu Tú nghiêng nghiêng như dựa hẳn lên vai chàng.

His arm draped over the car door, and Tu's head tilted gently as if resting on his shoulder.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Tôi đứng dậy theo Tuấn, bước chân muốn nghiêng nghiêng vì ngồi lâu.

I stood up after Tuan, my steps a little unsteady from sitting so long.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Mái đầu hơi nghiêng nghiêng qua phía thành cửa, đôi mắt bồ câu xinh xắn nhìn xuống đường.

Her head tilted slightly toward the door frame, her lovely dove eyes gazing down at the street.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Một bóng chim đơn từ đâu bay lạc, đôi cánh nghiêng nghiêng chớp chớp dưới ánh nắng chiều.

A lone bird strayed from somewhere, its wings tilting and flickering in the evening sun.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Vài cánh chim tung gió nghiêng nghiêng chập chờn trên khoảng vắng.

A few birds rode the wind, banking and fluttering over the empty space.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Chàng đứng nghiêng nghiêng trước mặt tôi, xé tờ lịch tháng, đẩy thời gian nhích tới tàn năm.

He stood half turned before me, tearing off the monthly calendar page, pushing time on toward the year's end.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Ánh nắng buổi trưa nghiêng nghiêng trên hai chiếc nón bài thơ.

The noon sun slanted across the two poem hats.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Cây tay vịn vẫn được xô nằm nghiêng nghiêng qua một bên.

The handrail was still pushed over to lean to one side.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Mấy cánh buồm cuốn tròn, treo nghiêng nghiêng.

A few furled sails hung at a slant.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vài cánh bướm nghiêng nghiêng theo chiều gió, mơ màng lượn trên những cánh hoa.”
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 3. Tùng Lâm
“Tay chàng choàng ra thành xe và đầu Tú nghiêng nghiêng như dựa hẳn lên vai chàng.”
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 4
“Tôi đứng dậy theo Tuấn, bước chân muốn nghiêng nghiêng vì ngồi lâu.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 3
“Mái đầu hơi nghiêng nghiêng qua phía thành cửa, đôi mắt bồ câu xinh xắn nhìn xuống đường.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
“Một bóng chim đơn từ đâu bay lạc, đôi cánh nghiêng nghiêng chớp chớp dưới ánh nắng chiều.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 11
“Vài cánh chim tung gió nghiêng nghiêng chập chờn trên khoảng vắng.”
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 3. Người ân của Công chúa
“Chàng đứng nghiêng nghiêng trước mặt tôi, xé tờ lịch tháng, đẩy thời gian nhích tới tàn năm.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 5
“Ánh nắng buổi trưa nghiêng nghiêng trên hai chiếc nón bài thơ.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn