Vâng lời và dễ bảo, nói trẻ con, nói người đang yêu, và nói cả con voi.
Tiếng Anh: Obedient and biddable, of children, of people in love, and of an elephant too.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Vâng lời và dễ bảo, nói trẻ con, nói người đang yêu, và nói cả con voi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vâng lời. Trong kho văn Nam Bộ nó trải rất rộng. Trẻ con: cô công chúa nhỏ ngoan ngoãn của ba mẹ, học sinh ngoan ngoãn vâng lời thầy. Người đang yêu: trước người tình, người ta trở thành ngoan ngoãn và lễ phép dễ sợ luôn. Và con vật: voi về sau nó ngoan ngoãn tuân lệnh. Cái đáng để ý là nó đóng được: cô bé nầy không phải có ý ngoan ngoãn tạm một lúc để chuộc tội đâu.
🇬🇧 Obedient. In the Southern corpus it spreads widely. Children: a parents' good little princess, pupils obeying their master. People in love, who grow frighteningly obedient and polite before the one they love. And animals, since an elephant comes at last to obey. What is worth noticing is that it can be put on, as the corpus says of a girl not merely being good a while to make amends.
Thí dụ:
Tôi đã từ một con bé lọ lem biến thành cô công chúa nhỏ ngoan ngoãn của ba mẹ.
I had turned from a little cinder girl into my parents' good little princess.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiMà cô nọ cũng tệ, ngoan ngoãn đi lấy chồng như không có chuyện gì xảy ra cả.
And that girl was poor too, going off obediently to marry as though nothing had happened at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHọc sinh ngoan ngoãn vâng lời thầy, không em nào trốn tránh như những lần trước.
The pupils obeyed their master and not one of them slipped away as they had on earlier occasions.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenMấy năm lấy chồng tao tưởng mày quên hết kỷ niệm và ngoan ngoãn với bổn phận rồi.
In the years of your marriage I thought you had forgotten every memory and grown obedient to your duty.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòAnh ngoan ngoãn vâng lời em thì tức là anh sẽ không có hành động phá đám.
If you obey me, then it means you will do nothing to spoil the party.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoVốn làm ăn chất phác, tin tưởng nơi công lý, các chủ trâu đều ngoan ngoãn tuân lịnh.
Working honestly and trusting in justice, the buffalo owners all obeyed the order meekly.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamLẽ dĩ nhiên, voi bắt đầu có cảm tình với người nài, về sau nó ngoan ngoãn tuân lệnh.
Naturally the elephant begins to feel for the driver, and afterward it obeys him meekly.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủGã si tình, tuy hiện giờ ngoan ngoãn vâng lời mỗi lần nàng bật đèn đỏ chận đường hắn.
The lovesick fellow is meek enough at present each time she puts up a red light in his road.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTrước người tình, người ta trở thành ngoan ngoãn và lễ phép dễ sợ luôn.
Before the one they love, people grow frighteningly meek and polite.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTôi có cảm tưởng Quỳnh Như mới, ngoan ngoãn dễ thương như thiên thần.
I had the impression of a new Quynh Nhu, meek and likeable as an angel.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi đã từ một con bé lọ lem biến thành cô công chúa nhỏ ngoan ngoãn của ba mẹ.”“Mà cô nọ cũng tệ, ngoan ngoãn đi lấy chồng như không có chuyện gì xảy ra cả.”“Học sinh ngoan ngoãn vâng lời thầy, không em nào trốn tránh như những lần trước.”“Mấy năm lấy chồng tao tưởng mày quên hết kỷ niệm và ngoan ngoãn với bổn phận rồi.”“Anh ngoan ngoãn vâng lời em thì tức là anh sẽ không có hành động phá đám.”“Vốn làm ăn chất phác, tin tưởng nơi công lý, các chủ trâu đều ngoan ngoãn tuân lịnh.”“Lẽ dĩ nhiên, voi bắt đầu có cảm tình với người nài, về sau nó ngoan ngoãn tuân lệnh.”“Gã si tình, tuy hiện giờ ngoan ngoãn vâng lời mỗi lần nàng bật đèn đỏ chận đường hắn.”