Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

The outskirts of a city, neither town nor country.

Tiếng Anh: Là vùng nằm ngoài rìa thành phố, chưa phải đồng quê mà cũng không còn là phố, nên nó có cái vắng của quê giữa cái gần của phố.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
ngoại ô(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

The outskirts of a city, neither town nor country.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1vùng nằm ngoài rìa thành phốđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Vùng nằm ngoài rìa thành phố, chưa phải đồng quê mà cũng không còn là phố. Tiếng gốc Hán nghĩa là vòng ngoài. Trong văn Sài Gòn nó có cái vắng của quê giữa cái gần của phố.

🇬🇧 The belt at a city's edge, no longer town and not yet country. Of Chinese origin meaning the outer ring. In Sài Gòn writing it holds the quiet of the country within reach of the streets.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Cứ theo cái tin tức len lỏi vào đây thì thiếu tá Bân trốn tránh ở một ngoại ô kia.

By the news that filtered in here, the major was hiding in one of the outskirts.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Nhan chưa hề thấy lần nào trong thành phố nầy hay ở các ngoại ô thành phố.

She had never once seen it in this city or in its outskirts.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Chiếc xe đã chạy ra vùng ngoại ô và anh tài xế đã tắt ngọn đèn trong mui.

The car had run out into the outskirts and the driver had put out the roof lamp.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Năm 1899, tình hình ở tỉnh Gia Định và ngoại ô Sài Gòn thêm bi đát hơn.

In eighteen ninety nine the state of things in that province and the outskirts of Sài Gòn grew more wretched.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Tuy thế, con đường Hòa Hưng vẫn vắng hoe: ở ngoại ô xa, người ta ngủ sớm như dưới tỉnh.

Even so that road was quite deserted, for in the far outskirts people sleep early as in the provinces.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Con của một tỷ phú chắc không hoan nghinh lắm một hiệu ba-da ngoại ô.

A billionaire's child would hardly welcome a bazaar out in the outskirts.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Ngoại ô bây giờ là vùng nước đọng, là ruộng rẫy của mấy năm về trước.

The outskirts now are standing water, the fields and gardens of a few years back.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Ông này có vợ có con, là sĩ quan và hiện đang đóng ở ngoại ô Sàigòn.

He has a wife and children, is an officer, and is stationed in the outskirts of Sài Gòn.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Đó là một xóm bình dân ở ngoại ô thành phố, gồm rất đông lều tranh.

It was a poor quarter in the city's outskirts, made up of very many thatched huts.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Mình còn ở chơi nhiều ngày, để bữa khác mình sẽ đi xem mấy vùng ngoại ô, không cần gấp lắm.

We are staying many days yet, so another time we shall go and see the outskirts, there is no hurry.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Cứ theo cái tin tức len lỏi vào đây thì thiếu tá Bân trốn tránh ở một ngoại ô kia.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
Nhan chưa hề thấy lần nào trong thành phố nầy hay ở các ngoại ô thành phố.
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 9
Chiếc xe đã chạy ra vùng ngoại ô và anh tài xế đã tắt ngọn đèn trong mui.
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
Năm 1899, tình hình ở tỉnh Gia Định và ngoại ô Sài Gòn thêm bi đát hơn.
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng
Tuy thế, con đường Hòa Hưng vẫn vắng hoe: ở ngoại ô xa, người ta ngủ sớm như dưới tỉnh.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Đôi Bạn Mắc Hoa Vông
Con của một tỷ phú chắc không hoan nghinh lắm một hiệu ba-da ngoại ô.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
Ngoại ô bây giờ là vùng nước đọng, là ruộng rẫy của mấy năm về trước.
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
Ông này có vợ có con, là sĩ quan và hiện đang đóng ở ngoại ô Sàigòn.
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 5