Ngon; và rộng ra là ngủ say, việc trôi chảy, hoặc một món đáng thèm.
Tiếng Anh: Tasty; and by extension sleeping soundly, a thing going smoothly, or something desirable.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ngon; và rộng ra là ngủ say, việc trôi chảy, hoặc một món đáng thèm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ngon. Nhưng trong lời nói Nam Bộ chữ nầy đi rất xa khỏi cái miệng. Nó nói cái ngủ: ngoẻo cổ ngủ một cách ngon lành. Nói việc trôi chảy: xe tiến tới ngon lành. Nói một món đáng thèm hoặc một người đáng nể: lời hứa ngon lành quá, ai cũng gọi cậu là Bác Vật ngon lành. Và ở dạng phủ định nó là một lời tự giễu: chớ ngon lành gì.
🇬🇧 Tasty. But in Southern speech the word travels far from the mouth. It names sleep, of a man with his head lolling sleeping soundly. It names a thing going smoothly, of a car pulling away well. It names something desirable or somebody to be reckoned with, as of a fine promise or a man everybody calls the engineer. And in the negative it is a self mockery.
Thí dụ:
Mấy tên lính cũng lặng trang, có nhiều tên đã ngoẻo cổ ngủ một cách ngon lành.
The soldiers too kept perfectly still, and many had let their heads loll and were sleeping soundly.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuKhi tôi và Vy mang đĩa thịt nướng lên thì Vũ đang nằm nhắm mắt ngủ ngon lành.
When Vy and I carried up the dish of grilled meat, Vu was lying with his eyes shut sleeping soundly.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiThật là ngon lành, còn ngon hơn phụ cấp giải tỏa nhiều, nếu bạn bị giải tỏa.
It is truly a fine thing, far better than the clearance allowance, if you are cleared out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcTuy cằn nhằn, nhưng Hạnh cũng chạy vèo đi, vì lời hứa của Lũy ngon lành quá.
Grumble as she did, Hanh still ran off at once, since Luy's promise was too fine to refuse.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaAnh ta cầm hai viên thuốc Aspirine đưa lên miệng nhai nhỏ ngon lành như nhai kẹo.
He took two aspirin tablets to his mouth and chewed them up as pleasantly as sweets.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIChủ khách đều quí trọng cậu Tất Đắc, ai cũng gọi cậu là Bác Vật ngon lành.
Host and guests all prized Tat Dac, and everybody called him a fine engineer.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhChúng tôi thản nhiên nhặt những nụ me non ấy, đưa lên miệng ăn một cách ngon lành.
We picked those young tamarind buds without a thought and put them in our mouths and ate them with relish.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngHai Tam nằm thiêm thiếp, liếc nhìn Lục cụ nướng cá lóc, ăn ngon lành với tên Mách.
Hai Tam lay half dozing and glanced at the old gentleman grilling the snakehead and eating it with relish.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiMinh tiếp lấy khúc bánh mì nhét đầy thịt nguội, nhai ngổn ngoảm trông rất ngon lành.
Minh took the length of bread stuffed with cold meat and chewed at it with evident relish.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmNó chạy như chưa bao giờ bịnh hoạn, và khi chàng sang số ba thì nó tiến tới ngon lành.
It ran as though it had never been ill, and when he put it in third it pulled away nicely.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mấy tên lính cũng lặng trang, có nhiều tên đã ngoẻo cổ ngủ một cách ngon lành.”“Khi tôi và Vy mang đĩa thịt nướng lên thì Vũ đang nằm nhắm mắt ngủ ngon lành.”“Thật là ngon lành, còn ngon hơn phụ cấp giải tỏa nhiều, nếu bạn bị giải tỏa.”“Tuy cằn nhằn, nhưng Hạnh cũng chạy vèo đi, vì lời hứa của Lũy ngon lành quá.”“Anh ta cầm hai viên thuốc Aspirine đưa lên miệng nhai nhỏ ngon lành như nhai kẹo.”“Chủ khách đều quí trọng cậu Tất Đắc, ai cũng gọi cậu là Bác Vật ngon lành.”“Chúng tôi thản nhiên nhặt những nụ me non ấy, đưa lên miệng ăn một cách ngon lành.”“Hai Tam nằm thiêm thiếp, liếc nhìn Lục cụ nướng cá lóc, ăn ngon lành với tên Mách.”