Droll, quaintly amusing, odd in a pleasing way.
Tiếng Anh: Là lạ mà dễ thương, thấy khác thường nhưng không thấy khó coi, nên người ta vừa lấy làm lạ vừa muốn cười thích thú.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Droll, quaintly amusing, odd in a pleasing way.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lạ mà dễ thương. Đây là chỗ nó khác kỳ cục: cùng nói cái khác thường, nhưng kỳ cục thì chê còn ngộ nghĩnh thì thích. Hay dùng cho trẻ nhỏ, cho lời nói và cho ý nghĩ.
🇬🇧 Odd in a pleasing way. This is where it parts from the word for unseemly: both name the unusual, but one reproaches while this one delights. It suits children, sayings and ideas.
Thí dụ:
Tôi cũng cười và lấy làm ngộ nghĩnh về cái sự tích của đồng bào Tlượng đặt ra.
I laughed too and found droll the tale the highland people had made up.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IINghe lời đáp ngộ nghĩnh của cô bé, tự nhiên nhà Vua thấy có cảm tình đặc biệt.
Hearing the girl's droll answer, the king naturally felt a particular fondness.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhNgộ nghĩnh quá, có những kẻ lớn xác rồi mà cứ tiếp tục chơi trò trẻ con mãi !
How droll, that there are grown bodies who go on playing children's games forever.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcTôi và Cường đứng trước mặt anh em bảo vệ, đối diện với hàng quân ngộ nghĩnh.
He and I stood before the guards, facing that droll rank of soldiers.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIIĐó là một sự hợp tác ngộ nghĩnh tại địa bàn Hồng Hà làm vừa lòng cả hai đợt.
It was a droll partnership in that river region that satisfied both waves.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamĐây là một cuộc nghi trang không toàn vẹn nhưng cũng khá ngộ nghĩnh, lý thú.
This was an imperfect disguise, yet droll enough and rather interesting.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaĐịnh có một ý nghĩ rất ngộ nghĩnh sau câu ấy, nhưng chàng không dám nói ra.
He had a very droll thought after that remark, but dared not speak it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenSuzanne có quen với một người bạn trai, hắn kể một câu chuyện ngộ nghĩnh hết sức.
She knew a young man, and he told an exceedingly droll story.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngThiếu-nữ cười dòn lên vì lấy làm ngộ nghĩnh mà thấy một gã tu hành lại trào phúng.
The young woman laughed out, finding it droll that a man of religion should be satirical.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròMời bạn xong, Tâm lại bỗng nảy thêm một ý nghĩ ngộ nghĩnh khiến anh mừng rỡ hết sức.
Having invited his friend, another droll thought struck him and delighted him greatly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi cũng cười và lấy làm ngộ nghĩnh về cái sự tích của đồng bào Tlượng đặt ra.”“Nghe lời đáp ngộ nghĩnh của cô bé, tự nhiên nhà Vua thấy có cảm tình đặc biệt.”“Ngộ nghĩnh quá, có những kẻ lớn xác rồi mà cứ tiếp tục chơi trò trẻ con mãi !”“Tôi và Cường đứng trước mặt anh em bảo vệ, đối diện với hàng quân ngộ nghĩnh.”“Đó là một sự hợp tác ngộ nghĩnh tại địa bàn Hồng Hà làm vừa lòng cả hai đợt.”“Đây là một cuộc nghi trang không toàn vẹn nhưng cũng khá ngộ nghĩnh, lý thú.”“Định có một ý nghĩ rất ngộ nghĩnh sau câu ấy, nhưng chàng không dám nói ra.”“Suzanne có quen với một người bạn trai, hắn kể một câu chuyện ngộ nghĩnh hết sức.”