Trở lại từ điển

ngón chân cái

danh từbậc A1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngón chân cái” là gì?

Ngón chân cái là ngón lớn nhứt của bàn chân, nằm phía trong; người đi chân không hay dùng nó để khều, ấn, dí, và người ta còn lấy nó làm thước đo cỡ vật nhỏ.

Tiếng Anh: The big toe, the largest toe of the foot; barefoot people use it to nudge or press, and it serves as a rough measure for small things.

Cách đọc
ngón chân cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngón chân cái”:

1 nét nghĩa
1ngón lớn nhứt của bàn chânthân thể[thường]
A2

🇻🇳 Ngón lớn nhứt của bàn chân, nằm phía trong. Người đi chân không dùng nó để khều, ấn, dí xuống đất; người ta còn lấy nó làm thước đo: to bằng ngón chân cái, bằng đầu ngón chân cái.

🇬🇧 The largest toe of the foot, on the inner side. Barefoot people use it to nudge, press or dig into the ground, and it serves as a measure: as thick as a big toe, as small as the tip of a big toe.

Cụm thường gặp:
ngón chân cáibằng ngón chân cáiđầu ngón chân cái
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngón chân cáicó / dùng / giữ + ngón chân cáingón chân cái + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bác Tám lại lấy ngón chân cái khều khều vào chân anh ta, mắt bác nháy nháy như muốn nhắc chừng cho Tư Cầu nhớ lời căn dặn của bác.

Uncle Tam nudged his foot again with his big toe, winking as if to remind Tu Cau of what he had told him.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Người thiếu nữ Trung Hoa ngó xuống đất, ngón chân cái dí dí xuống nền nhà không đáp.

The young Chinese woman looked down, pressing her big toe against the floor, and did not answer.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Ông ngoại tôi là tay tổ ghiền trà, thứ hạng uống trong chén lút chút bằng đầu ngón chân cái đó!

My grandfather was a champion tea addict, the kind who drinks from those tiny cups no bigger than the tip of your big toe!

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Búp hoa căng đầy, lớn bằng ngón chân cái, bốn cái lá dài màu xanh bao học chung quanh, mấy cánh hoa trắng còn gom lại, he hé.

The flower bud was swollen, as big as a big toe, wrapped in four long green leaves, its white petals still gathered together, barely parting.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Mỗi người ngậm một điếu xi gà to bằng ngón chân cái và cả hai đều làm thinh mà nhìn những khoanh khói tròn từ từ bay lên trần, ông Hóa chưa biết phải bắt đầu câu chuyện như thế nào, ông Hoạch đợi chờ chủ nợ quyết định số phận của ông.

Each held a cigar as thick as a big toe, and both sat silent, watching the smoke rings drift slowly up to the ceiling; Mr Hoa did not yet know how to begin, and Mr Hoach waited for his creditor to decide his fate.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mỗi chú to bằng ngón chân cái, đen như than”
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 25
“Điếu thuốc to quá, gần bằng ngón chân cái”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, II. Đường vào lý tưởng?
“ngón chân cái dí dí xuống nền nhà”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 6
“lấy ngón chân cái ấn ấn chỗ cát đất”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
“lớn bằng ngón chân cái”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 3
“bằng đầu ngón chân cái”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.4
“ngay khi ngón chân cái vừa đặt xuống đất”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Phát Cỏ Thay Cho Cày Bừa
“ngón chân cái bẹt ra”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con bạch trĩ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngón chân cái”

“ngón chân cái” nghĩa là gì?

Ngón chân cái là ngón lớn nhứt của bàn chân, nằm phía trong; người đi chân không hay dùng nó để khều, ấn, dí, và người ta còn lấy nó làm thước đo cỡ vật nhỏ.

“ngón chân cái” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến của Xuân Vũ: “Mỗi chú to bằng ngón chân cái, đen như than”

“ngón chân cái” có biến thể vùng miền nào?

“ngón chân cái” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: ngón chân cái (Nam Bộ và khắp nước).

“ngón chân cái” thuộc từ loại gì?

“ngón chân cái” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.