Trở lại từ điển

ngượng ngùng

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Là thấy khó chịu vì bị người ta để ý, không biết đặt mình vào đâu, nên nó nhẹ hơn thẹn mà dai hơn.

Tiếng Anh: Ill at ease under others' notice, not knowing where to put oneself.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
ngượng ngùng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Là thấy khó chịu vì bị người ta để ý, không biết đặt mình vào đâu, nên nó nhẹ hơn thẹn mà dai hơn.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1khó chịu vì bị người ta để ý, không biết đặt mình vào đâuđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Thấy khó chịu vì bị người ta để ý, không biết đặt mình vào đâu. Nó nhẹ hơn thẹn mà dai hơn, và nó lộ ra ở cái cúi mặt, cái đỏ má, cái nói không ra lời. Hay đi cặp với bối rối.

🇬🇧 Uneasy at being noticed and not knowing where to put oneself. It weighs less than shame and lasts longer, and shows in a lowered face, a flushed cheek and words that will not come. It pairs with being flustered.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Qua một cái sân khá rộng trải đá mịn, tôi đứng ngượng ngùng trước bực tam cấp.

Crossing a fairly broad yard laid with fine stone, I stood ill at ease before the three steps.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Nhiều lúc Uyển phải ngượng ngùng vì Hải bước vào ngồi giữa những ngổn ngang đó.

Often she had to feel ill at ease when he came in and sat amid all that disorder.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Tôi muốn xin lỗi dì Hạnh, nhưng tôi ngượng ngùng đỏ mặt, không làm sao nói được.

I wanted to beg her pardon, but I was ill at ease and flushed and could by no means speak.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Tú chớp mắt ngượng ngùng, và Dương đứng lặng bên cạnh nàng, hút thuốc không ngớt.

She blinked ill at ease, and he stood silent beside her smoking without cease.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Linh không ngượng ngùng kể cho chàng nghe những chuyện “bồ” của chính nàng.

She was not ill at ease in telling him the tales of her own sweethearts.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Hạ bối rối, ngượng ngùng, trong khi Nguyện bình thản đốt thuốc, nhả khói.

She was flustered and ill at ease while the other calmly lit a cigarette and blew out smoke.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Không còn chút gì ngượng ngùng bỡ ngỡ như buổi đầu làm cha làm mẹ.

Nothing left of the ill ease and strangeness of their first days as father and mother.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Bỗng dưng mà Như thấy ngượng ngùng trong đôi mắt mọi người.

All at once she felt ill at ease under everyone's eyes.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Tôi cười ròn tan trong nét ngượng ngùng bối rối của My.

I laughed aloud at her ill ease and fluster.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Tiểu My cúi mặt, ngượng ngùng giấu nụ cười sau mái tóc.

The little one lowered her face and hid an ill at ease smile behind her hair.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Qua một cái sân khá rộng trải đá mịn, tôi đứng ngượng ngùng trước bực tam cấp.
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 2
Nhiều lúc Uyển phải ngượng ngùng vì Hải bước vào ngồi giữa những ngổn ngang đó.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 4
Tôi muốn xin lỗi dì Hạnh, nhưng tôi ngượng ngùng đỏ mặt, không làm sao nói được.
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 1
Tú chớp mắt ngượng ngùng, và Dương đứng lặng bên cạnh nàng, hút thuốc không ngớt.
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 5
Linh không ngượng ngùng kể cho chàng nghe những chuyện “bồ” của chính nàng.
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 14
Hạ bối rối, ngượng ngùng, trong khi Nguyện bình thản đốt thuốc, nhả khói.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 5
Không còn chút gì ngượng ngùng bỡ ngỡ như buổi đầu làm cha làm mẹ.
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 3
Bỗng dưng mà Như thấy ngượng ngùng trong đôi mắt mọi người.
Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em, Chương 5