Trở lại từ điển

nghiêm trọng

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Hệ trọng, căng thẳng, có thể đưa tới hậu quả lớn.

Tiếng Anh: Serious and tense, liable to have grave consequences.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nghiêm trọng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Hệ trọng, căng thẳng, có thể đưa tới hậu quả lớn.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1hệ trọng, căngđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho bầu không khí và giờ phút căng thẳng: không khí trở nên nghiêm trọng, giờ phút nghiêm trọng, lúc nghiêm trọng nầy. Nó cũng dùng cho sự việc và vấn đề đáng lo, như có việc nghiêm trọng thật, vấn đề đất đai là chuyện nghiêm trọng, tin tức thế giới xem chừng nghiêm trọng lắm. Nó hay đi với trở nên và vẻ.

🇬🇧 The corpus often uses it for tense atmospheres and moments: the air turning grave, a critical moment, at this serious juncture. It is also used for worrying matters and issues, like something really serious afoot, land being a grave issue, world news looking very serious. It pairs with become and air.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Giữa bầu không khí trang nghiêm, ai nấy đều nhận thấy giờ phút nghiêm trọng.

In the solemn atmosphere, everyone sensed the gravity of the moment.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước

Vì vậy không khí hoà lạc hồi nãy bây giờ trở nên nặng nề nghiêm trọng.

So the earlier merry mood now became heavy and grave.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Cô Huôi bèn lên tiếng để cậu Cẩu đừng nổi điên lúc nghiêm trọng nầy.

Co Huoi spoke up so Cau Cau would not fly into a rage at this serious moment.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Ngồi vây quanh một chiếc bàn dài, một bọn đàn ông đang hăng hái bàn luận có vẻ nghiêm trọng.

Seated round a long table, a group of men were debating eagerly with a grave air.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy

Mấy tuần nay, tin tức thế giới xem chừng nghiêm trọng lắm.

These past weeks, the world news seemed very serious.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Tim Định đập thình thình vì giờ nghiêm trọng đã sắp đến.

Dinh's heart pounded because the crucial hour was near.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Vụ này chứng tỏ dân chúng đang sống trong tình trạng căng thẳng và vấn đề đất đai là chuyện nghiêm trọng.

This case shows that people were living in tension and that land was a grave issue.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Nàng nghiêm trang hơn bao giờ cả và bỗng ông Tám thấy rằng không khí ở đây vụt trở nên nghiêm trọng vô cùng.

She was more solemn than ever, and Ong Tam suddenly felt the air here turn extremely grave.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Bảy Núi biết rằng có việc nghiêm trọng thật.

Bay Nui knew something really serious was afoot.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Không khí đột nhiên trở nên nghiêm trọng.

The atmosphere suddenly turned grave.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Giữa bầu không khí trang nghiêm, ai nấy đều nhận thấy giờ phút nghiêm trọng.”
Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước, Chương 14
“Vì vậy không khí hoà lạc hồi nãy bây giờ trở nên nặng nề nghiêm trọng.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 11
“Cô Huôi bèn lên tiếng để cậu Cẩu đừng nổi điên lúc nghiêm trọng nầy.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 10
“Ngồi vây quanh một chiếc bàn dài, một bọn đàn ông đang hăng hái bàn luận có vẻ nghiêm trọng.”
Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy, Chương 7
“Mấy tuần nay, tin tức thế giới xem chừng nghiêm trọng lắm.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Thú tánh sơ khai
“Tim Định đập thình thình vì giờ nghiêm trọng đã sắp đến.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
“Vụ này chứng tỏ dân chúng đang sống trong tình trạng căng thẳng và vấn đề đất đai là chuyện nghiêm trọng.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Phụ Lục
“Nàng nghiêm trang hơn bao giờ cả và bỗng ông Tám thấy rằng không khí ở đây vụt trở nên nghiêm trọng vô cùng.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 6