Nghĩa của “ngón cái” là gì?
Ngón cái là ngón lớn nhứt và ngắn nhứt của bàn tay, nằm tách ra một bên; nói ngón cái mà không nói rõ thì thường hiểu là ngón tay.
Tiếng Anh: The thumb, the thickest and shortest finger of the hand, set apart from the others; unqualified, ngon cai usually means the thumb.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngón cái”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ngón lớn nhứt và ngắn nhứt của bàn tay, nằm tách ra một bên, nhờ vậy mà cầm, bóp được. Nói ngón cái mà không nói rõ thì thường hiểu là ngón tay; ngón lớn của bàn chân gọi là ngón chân cái.
🇬🇧 The thickest and shortest finger of the hand, set apart from the rest so that one can grip and squeeze. On its own ngon cai usually means the thumb; the big toe is ngon chan cai.
Thí dụ:
Cái ngón dư đó, mọc từ bên hông ngón cái, cong quát vô như càng tôm, càng cua.
That extra finger grew from the side of the thumb and curved inward like a shrimp's or crab's claw.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“mọc từ bên hông ngón cái”“họ cứ đưa ngón cái của tay mặt lên ngang mặt”“lấy ngón cái kéo chốt an toàn xuống”“ở kẽ giữa ngón cái và ngón trỏ”Câu hỏi thường gặp về “ngón cái”
“ngón cái” nghĩa là gì?
Ngón cái là ngón lớn nhứt và ngắn nhứt của bàn tay, nằm tách ra một bên; nói ngón cái mà không nói rõ thì thường hiểu là ngón tay.
“ngón cái” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhốt Gió của Bình Nguyên Lộc: “mọc từ bên hông ngón cái”
“ngón cái” có biến thể vùng miền nào?
“ngón cái” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: ngón cái (Nam Bộ và khắp nước).
“ngón cái” thuộc từ loại gì?
“ngón cái” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.