Khắt khe, không dễ dãi, đòi hỏi người ta phải theo đúng phép tắc và sẵn sàng rầy phạt.
Tiếng Anh: Strict and stern; not lenient, demanding that rules be followed and ready to punish.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Khắt khe, không dễ dãi, đòi hỏi người ta phải theo đúng phép tắc và sẵn sàng rầy phạt.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho người trên: cha, mẹ, quan, thầy, ông Huyện, Quan Thượng. Nó cũng tả kỷ luật, gia giáo, lời trách: kỷ luật nghiêm khắc, lời trách mắng quá nghiêm khắc, một khẩu lịnh nghiêm khắc. Kho văn hay đặt nó cạnh một cái hiền để cho thấy người đó không phải chỉ có khắt khe: gương mặt hiền từ tuy nghiêm khắc, vừa hiền lành vừa nghiêm khắc, rất nghiêm khắc mà cũng hết sức thương con.
🇬🇧 The corpus often uses it of those in authority: fathers, mothers, mandarins, teachers, magistrates. It also describes discipline, upbringing, reproof: strict discipline, an overly stern scolding, a stern command. The corpus often sets it beside some kindness to show the person is not only harsh: a kind yet stern face, both gentle and stern, very strict yet deeply loving.
Thí dụ:
Dầu sao gương mặt hiền từ tuy nghiêm khắc của ông ta cũng dễ gây thiện cảm.
Even so, his kindly though stern face easily won people's goodwill.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoMẹ tôi không nghiêm khắc lắm, nên để tôi vui chơi tập luyện lấy một mình.
My mother was not very strict, so she let me play and practise on my own.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiNếu Lục cụ tỏ ra nghiêm khắc, độc đoán thì tên Mách cũng trốn, bỏ cuộc.
If Luc Cu showed himself strict and domineering, Mach too would run off and give up.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiQuan Thượng nổi danh là nghiêm khắc, có quyền tiền trảm hậu tấu.
The minister was famous for his severity, with the power to execute first and report later.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủMấy cô ca như ong vỡ ổ nhưng tuân theo kỷ luật nghiêm khắc ấy.
The singers buzzed like a broken hive, but obeyed that strict discipline.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTôi im lặng, cúi đầu nghe lời trách mắng quá nghiêm khắc ấy.
I kept silent, head bowed, listening to that overly stern scolding.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamHôm nay kỷ luật trong khám nghiêm khắc hơn, dĩ nhiên là vậy.
Today discipline in the jail was stricter, naturally.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCâu nói thân mật ấy rõ ràng là một khẩu lịnh nghiêm khắc.
That friendly remark was plainly a stern command.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyMặc dầu ông Huyện rất nghiêm khắc, ông cũng hết sức thương con, và Liên thương cha không kém thương mẹ.
Though the magistrate was very strict, he loved his child dearly, and Lien loved her father no less than her mother.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IGương mặt thầy trông vừa hiền lành, vừa nghiêm khắc.
The teacher's face looked both gentle and stern.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dầu sao gương mặt hiền từ tuy nghiêm khắc của ông ta cũng dễ gây thiện cảm.”“Mẹ tôi không nghiêm khắc lắm, nên để tôi vui chơi tập luyện lấy một mình.”“Nếu Lục cụ tỏ ra nghiêm khắc, độc đoán thì tên Mách cũng trốn, bỏ cuộc.”“Quan Thượng nổi danh là nghiêm khắc, có quyền tiền trảm hậu tấu.”“Mấy cô ca như ong vỡ ổ nhưng tuân theo kỷ luật nghiêm khắc ấy.”“Tôi im lặng, cúi đầu nghe lời trách mắng quá nghiêm khắc ấy.”“Hôm nay kỷ luật trong khám nghiêm khắc hơn, dĩ nhiên là vậy.”“Câu nói thân mật ấy rõ ràng là một khẩu lịnh nghiêm khắc.”