Nghĩa của “người thân yêu” là gì?
Người mình thương mến và gắn bó nhứt, như cha mẹ, vợ chồng, con cái hay bạn rất thân.
Tiếng Anh: A person one loves and is most attached to, such as a parent, spouse, child or very close friend.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “người thân yêu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thân là gần gũi, ruột rà; yêu là thương. Người thân yêu là người mình vừa gần vừa thương, thường là người trong nhà. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay đi với số nhiều và chữ của: những người thân yêu của nó, người thân yêu của họ, hai người thân yêu nhứt đời nàng. Nó hay có mặt lúc xa cách, nhớ nhung, đau lòng: không muốn rời người thân yêu, chưa có tin tức gì của người thân yêu, bị người thân yêu hất hủi, không có người thân yêu bên cạnh. Cụm nầy nghe trang trọng, có chút văn chương.
🇬🇧 The first element means close and of one's own blood, the second means to love. A loved one is someone both near and dear, usually of one's own household. In the Southern corpus the phrase often comes in the plural and with a possessive, his loved ones, their loved ones, the two people dearest in her life. It tends to appear in moments of separation, longing and hurt, not wanting to leave loved ones, having no news of them, being spurned by one, having none at one's side. It sounds formal, with a literary touch.
Thí dụ:
Thằng Phong chớp chớp mắt, đứng im không muốn rời những người thân yêu của nó.
Phong blinked and stood still, not wanting to leave his loved ones.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaSau đó là để cho mình được nghỉ ngơi, được yên ổn bên những người thân yêu.
After that it is so that I can rest and be at peace beside my loved ones.
Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô BéNàng đau nỗi đau thầm lặng của hai người thân yêu nhứt đời nàng.
She felt the silent pain of the two people dearest to her in all her life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNhưng đến nay, tôi chưa được tin tức gì của hai người thân yêu ấy.
But to this day I have had no news of those two loved ones.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiÔng Ích Thành cắn môi dưới, lòng đau cái niềm đau ê chề khi ta bị người thân yêu hất hủi.
Ich Thanh bit his lower lip, his heart aching with the bitter pain one feels when spurned by a loved one.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácMẹ sẽ cô đơn đến chừng nào nếu không có một người thân yêu bên cạnh để an ủi lẫn nhau, nương tựa lẫn nhau.
How lonely Mother would be without a loved one at her side, the two comforting each other and leaning on each other.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmHọ sẵn lòng chia sớt cho người thân yêu họ tất cả những gì quí báu nhứt của họ, trừ cái đó.
They are willing to share with their loved ones everything most precious they have, except that.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngNgười ta trối trăn với người thân yêu, nhưng người ta phân trần với bất kỳ nhơn chứng nào.
People make their last wishes known to their loved ones, but they explain themselves to any witness at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênĐã bao thế hệ người rơi lệ tại đây, mỗi lần họ ra về sau khi thăm viếng người thân yêu của họ?
How many generations have shed tears here each time they went home after visiting their loved ones?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhÔng say mê bàn chuyện tương lai của Thọ như với người thân yêu nhứt.
He talked passionately about Tho's future as if with his dearest one.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thằng Phong chớp chớp mắt, đứng im không muốn rời những người thân yêu của nó.”“Sau đó là để cho mình được nghỉ ngơi, được yên ổn bên những người thân yêu.”“Nàng đau nỗi đau thầm lặng của hai người thân yêu nhứt đời nàng.”“Nhưng đến nay, tôi chưa được tin tức gì của hai người thân yêu ấy.”“Ông Ích Thành cắn môi dưới, lòng đau cái niềm đau ê chề khi ta bị người thân yêu hất hủi.”“Mẹ sẽ cô đơn đến chừng nào nếu không có một người thân yêu bên cạnh để an ủi lẫn nhau, nương tựa lẫn nhau.”“Họ sẵn lòng chia sớt cho người thân yêu họ tất cả những gì quí báu nhứt của họ, trừ cái đó.”“Người ta trối trăn với người thân yêu, nhưng người ta phân trần với bất kỳ nhơn chứng nào.”Câu hỏi thường gặp về “người thân yêu”
“người thân yêu” nghĩa là gì?
Người mình thương mến và gắn bó nhứt, như cha mẹ, vợ chồng, con cái hay bạn rất thân.
“người thân yêu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Thằng Phong chớp chớp mắt, đứng im không muốn rời những người thân yêu của nó.”
Từ “người thân yêu” có nguồn gốc từ đâu?
“người thân yêu” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“người thân yêu” thuộc từ loại gì?
“người thân yêu” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.