Khen ngợi, tán dương một người hay một việc vì tài giỏi, tốt đẹp.
Tiếng Anh: To praise or commend someone or something for talent or goodness.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Khen ngợi, tán dương một người hay một việc vì tài giỏi, tốt đẹp.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho lời khen của nhiều người hay của người trên: được ông Đốc Học với mấy thầy giáo ngợi khen nức nở, trong tiếng ngợi khen của bao người, thiên hạ ai cũng ngợi khen hết thảy. Nó hay đi với nức nở, kính phục, và hay có dạng tiếng ngợi khen hay sự ngợi khen. Kho văn cũng cho thấy người đời hay ngợi khen kẻ giàu, như ai giựt giỏi làm giàu lớn thì họ còn ngợi khen kính phục.
🇬🇧 The corpus often uses it for praise from many people or from superiors: warmly praised by the director of education and teachers, amid the praise of everyone around, everyone commending him. It pairs with warmly and admiringly, and often appears as words of praise or the praise. The corpus also shows people praising the rich, like whoever grabs well and gets rich is praised and admired.
Thí dụ:
Thi rồi trở về, hai trò thi đậu được ông Đốc Học với mấy thầy giáo ngợi khen nức nở.
Back from the exams, the two pupils passed and were warmly praised by the director of education and the teachers.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnChàng thành thật mà gián tiếp ngợi khen kín đáo sắc đẹp của Thúy mà chàng chợt thấy.
He sincerely but indirectly praised Thuy's beauty, which he had just noticed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpHương chức thì ngợi khen quan Kinh lý, còn bạn bè mừng rỡ cho chủ nhà.
The village notables praised the land inspector, while friends rejoiced for the host.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoÔng tán tụng võ nghệ rồi ông lại ngợi khen văn tài của Thanh Tòng nữa.
He lauded Thanh Tong's martial skill and then praised his literary talent as well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngGiang Văn dìu Mỵ Lan trong tiếng ngợi khen của bao người chung quanh.
Giang Van led My Lan amid the praise of all the people around.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhAi giựt giỏi, được làm giàu lớn, họ còn ngợi khen kính phục nữa chớ.
Whoever grabs well and gets very rich, they even praise and admire.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiAi cũng ngợi khen Huyền Trân và Khắc Chung, hai vai đã thu hút được mỹ cảm nồng nhiệt của khán giả.
Everyone praised Huyen Tran and Khac Chung, the two roles that had won the audience's warm admiration.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữCó phải được ngồi ở cái địa vị giàu sang, bầy thù phụng theo ngợi khen đó mà gọi là danh vọng hay không?
Is sitting in a rich position, with a flock of flatterers praising you, what is called fame?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiBà Nam Thành không bằng lòng con gái khen con trai đẹp vì bà thấy sự ngợi khen ấy trái đạo nên bà mới mắng yêu Quá như thế.
Mrs Nam Thanh disapproved of her daughter praising a young man's looks, finding such praise improper, so she scolded Qua affectionately.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCòn đãi tiệc tốn hao nhiều thiệt, nhưng mà ông làm đúng quá, thiên hạ ai cũng ngợi khen hết thảy, bởi vậy tốn hao cũng không mất đi đâu.
The feast cost a lot, but he did it very properly and everyone praised him, so the expense was not wasted.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thi rồi trở về, hai trò thi đậu được ông Đốc Học với mấy thầy giáo ngợi khen nức nở.”“Chàng thành thật mà gián tiếp ngợi khen kín đáo sắc đẹp của Thúy mà chàng chợt thấy.”“Hương chức thì ngợi khen quan Kinh lý, còn bạn bè mừng rỡ cho chủ nhà.”“Ông tán tụng võ nghệ rồi ông lại ngợi khen văn tài của Thanh Tòng nữa.”“Giang Văn dìu Mỵ Lan trong tiếng ngợi khen của bao người chung quanh.”“Ai giựt giỏi, được làm giàu lớn, họ còn ngợi khen kính phục nữa chớ.”“Ai cũng ngợi khen Huyền Trân và Khắc Chung, hai vai đã thu hút được mỹ cảm nồng nhiệt của khán giả.”“Có phải được ngồi ở cái địa vị giàu sang, bầy thù phụng theo ngợi khen đó mà gọi là danh vọng hay không?”