Imposing and grand, said of buildings.
Tiếng Anh: Là to lớn và đẹp một cách bề thế, chỉ dùng cho nhà cửa lâu đài, và nó tả cái vóc chớ không tả cái tinh xảo.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Imposing and grand, said of buildings.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 To lớn và đẹp một cách bề thế. Nó chỉ dùng cho nhà cửa lâu đài, không dùng cho người hay đồ nhỏ, và nó tả cái vóc chớ không tả cái tinh xảo, nên hay đi cặp với đồ sộ, tráng lệ, lộng lẫy.
🇬🇧 Great in size and handsome in bearing. It serves only for buildings and never for people or small things, and it describes bulk rather than fineness, so it pairs with words for the massive and the splendid.
Thí dụ:
Gia đình này gồm có bốn nếp sinh hoạt riêng biệt, lồng dưới mái nhà đồ sộ nguy nga.
This family held four separate ways of living, housed under one massive and imposing roof.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaBây giờ Công chúa mới nhận ra một tòa lâu đài nguy nga tráng lệ ẩn sau những lùm cây um tùm.
Only now did the princess make out an imposing and splendid castle hidden behind the thick groves.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaThuở nay nó sanh sống trong một tòa nhà nguy nga lộng lẫy, nó quen hưởng sung sướng cao sang.
All her life she had lived in an imposing and magnificent house and was used to grand comfort.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnDinh tuy không nguy nga cho lắm, nhưng mà chung quanh có lập một cảnh lâm viên đẹp đẽ vô song.
The residence was not very imposing, but round it was laid out a park of matchless beauty.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngTrong ngoài sắp đặt sạch sẽ, đàng hoàng, nguy nga, rực rỡ.
Within and without it was set out clean and proper, imposing and brilliant.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoTôi dừng xe trước cửa nhà Hồng, căn biệt thự nguy nga khiến tôi thoáng ngại ngùng trong phút chốc.
I stopped the car before her house, and the imposing villa made me hesitate a moment.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétĐến trước một biệt thự nguy nga, chiếc xe từ từ dừng lại.
Before an imposing villa the car slowly stopped.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyChúng nó hỏi thăm nhà Hội đồng Sáu mà vào thì thấy nhà cửa nguy nga, vựa lúa rất to bạn bè đông đảo.
They asked their way to the councillor's and going in found the house imposing, the granary very large and the hands many.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiNàng coi kỹ thì thấy ngôi nhà nguy nga thật; phía ngoài đường có xây hàng rào sắt, cửa ngỏ cũng bằng sắt.
Looking closely she found the house truly imposing, with an iron fence built along the road and an iron gate too.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhNgó xa vô nữa thì một toà nhà nguy nga đẹp đẽ.
Looking further in there stood an imposing and handsome house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Gia đình này gồm có bốn nếp sinh hoạt riêng biệt, lồng dưới mái nhà đồ sộ nguy nga.”“Bây giờ Công chúa mới nhận ra một tòa lâu đài nguy nga tráng lệ ẩn sau những lùm cây um tùm.”“Thuở nay nó sanh sống trong một tòa nhà nguy nga lộng lẫy, nó quen hưởng sung sướng cao sang.”“Dinh tuy không nguy nga cho lắm, nhưng mà chung quanh có lập một cảnh lâm viên đẹp đẽ vô song.”“Trong ngoài sắp đặt sạch sẽ, đàng hoàng, nguy nga, rực rỡ.”“Tôi dừng xe trước cửa nhà Hồng, căn biệt thự nguy nga khiến tôi thoáng ngại ngùng trong phút chốc.”“Đến trước một biệt thự nguy nga, chiếc xe từ từ dừng lại.”“Chúng nó hỏi thăm nhà Hội đồng Sáu mà vào thì thấy nhà cửa nguy nga, vựa lúa rất to bạn bè đông đảo.”