Trở lại từ điển

người lon ton

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “người lon ton” là gì?

Người lon ton là nhân viên tùy phái ở tòa, sở hay cơ quan thời cũ, lo đi giấy, truyền lời, báo khách, mở cửa; lon ton do tiếng Pháp planton mà ra.

Tiếng Anh: An office runner or orderly in a colonial-era court or office, who carried papers, passed on messages and showed visitors in; from French planton.

Cách đọc
người lon ton(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “người lon ton”:

1 nét nghĩa
1nhân viên tùy phái ở cơ quan thời cũnghề nghiệp[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Nhân viên tùy phái ở tòa, sở, cơ quan thời cũ, làm việc sai phái tại chỗ như đi giấy, truyền lời, báo khách, mở cửa. Lon ton do tiếng Pháp planton mà ra; khác với lon ton là dáng bước nhỏ và mau.

🇬🇧 An office runner at a court, department or firm in colonial times, doing errands on the spot such as carrying papers, passing on messages, announcing visitors and opening doors. Lon ton comes from French planton; it is unrelated to lon ton describing quick little steps.

Cụm thường gặp:
người lon tonlàm lon tonđi lon ton
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + người lon toncó / dùng / giữ + người lon tonngười lon ton + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vừa đi ngang qua sở Họa Đồ bỗng nghe hai người lon ton nói chuyện với nhau rằng trong sở ấy có một thầy xin thôi việc.

Just as he passed the Survey Office he overheard two office runners saying that one of the clerks there had resigned.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Một người lon ton mở cửa bước vô.

An office runner opened the door and came in.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bữa nọ Chí Đại nghe nói Tòa Tân Đáo có thiếu một người lon ton đi giấy anh ta muốn xin vào làm đỡ, song làm việc hạ tiện sợ vợ không vui, nên về dọ thử bụng vợ rằng:”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương ba
“Văn đang ngồi sắp xếp giấy tờ trong phong bì có người tùy phái mang vào cho chàng một cái gói lớn bao giấy màu hồng và trên có gài một tấm danh thiếp lên xem.”
Bà Tùng Long, Duyên Tình Lạc Bến, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “người lon ton”

“người lon ton” nghĩa là gì?

Người lon ton là nhân viên tùy phái ở tòa, sở hay cơ quan thời cũ, lo đi giấy, truyền lời, báo khách, mở cửa; lon ton do tiếng Pháp planton mà ra.

“người lon ton” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Bữa nọ Chí Đại nghe nói Tòa Tân Đáo có thiếu một người lon ton đi giấy anh ta muốn xin vào làm đỡ, song làm việc hạ tiện sợ vợ không vui, nên về dọ thử bụng vợ rằng:”

Từ “người lon ton” có nguồn gốc từ đâu?

“người lon ton” là từ mượn tiếng pháp, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“người lon ton” có biến thể vùng miền nào?

“người lon ton” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: tùy phái (Cách giải chức việc), planton (Phân biệt từ nguồn French), người chạy lon ton; đi lon ton (Phân biệt cụm tự do), thư ký; bảo vệ; người hầu; người đưa thư (Phân biệt nghề).

“người lon ton” thuộc từ loại gì?

“người lon ton” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc C1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.