A misapprehension, taken for a right understanding.
Tiếng Anh: Là hiểu sai ý người ta mà cứ tưởng mình hiểu đúng, nên cái hại của nó là người trong cuộc không biết để mà cải chính.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A misapprehension, taken for a right understanding.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiểu sai ý người ta mà cứ tưởng mình hiểu đúng. Cái hại của nó là người trong cuộc không biết để mà cải chính, nên trong truyện nó thường kéo dài rồi mới vỡ ra. Nó dùng như danh từ lẫn như động từ.
🇬🇧 To take another's meaning wrongly while believing one has it right. Its harm is that those concerned do not know to set it straight, so in stories it drags on before breaking open. It serves as noun and verb alike.
Thí dụ:
"Ừ, nàng có yêu mình, nàng mới phải buồn, khi ngộ nhận rằng mình đã yêu Liên".
Yes, she must love me to be sad, when she mistakenly took it that I loved the other.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenNếu không có sự ngộ nhận về thái độ của bạn, Toàn đã không nổi xung thiên được.
Without the misapprehension about his friend's bearing, he would never have flown into such a rage.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNhư vậy không nên để hắn ngộ nhận rồi hắn phải đau đớn nhiều khi nàng nổi loạn.
So he should not be left in misapprehension and then suffer greatly when she rebels.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INgộ nhận ấy đã giúp Quá yên lòng, và cứ đi sâu mãi trên nẻo đường hiểu lầm của cô.
That misapprehension set her mind at rest and let her go ever deeper down her mistaken road.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcThành thử Thúy ngộ nhận, ngỡ chàng muốn tán tỉnh cô ta nhưng còn ngại lời.
So she was in misapprehension and supposed he wished to court her but shrank from the words.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpChàng còn vui vẻ ngồi đây mà giải khát được là đã nhận chịu sự ngộ nhận chung quanh.
That he could sit here cheerfully taking a drink meant he had accepted the misapprehension all round him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNàng khiếp sợ một cuộc đổ vỡ vì ngộ nhận của Tâm, không làm thế nào nàng xóa được cả.
She dreaded a break caused by his misapprehension, which by no means could she erase.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápHắn dùng tiếng "cô" một cách đường hoàng, không thể gây ngộ nhận được.
He used the formal address quite properly, so that no misapprehension could arise.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITuy nhiên đôi bạn đều nghe một cảm giác lạ kỳ do ngộ nhận ấy gây ra.
Even so the two friends both felt a strange sensation that the misapprehension had caused.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTôi chỉ mới nghe đây thôi, và tôi lo chồng tôi cũng nghe như vậy rồi ngộ nhận gì hay chăng?
I have only just heard it, and I fear my husband has heard the same and fallen into some misapprehension.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“"Ừ, nàng có yêu mình, nàng mới phải buồn, khi ngộ nhận rằng mình đã yêu Liên".”“Nếu không có sự ngộ nhận về thái độ của bạn, Toàn đã không nổi xung thiên được.”“Như vậy không nên để hắn ngộ nhận rồi hắn phải đau đớn nhiều khi nàng nổi loạn.”“Ngộ nhận ấy đã giúp Quá yên lòng, và cứ đi sâu mãi trên nẻo đường hiểu lầm của cô.”“Thành thử Thúy ngộ nhận, ngỡ chàng muốn tán tỉnh cô ta nhưng còn ngại lời.”“Chàng còn vui vẻ ngồi đây mà giải khát được là đã nhận chịu sự ngộ nhận chung quanh.”“Nàng khiếp sợ một cuộc đổ vỡ vì ngộ nhận của Tâm, không làm thế nào nàng xóa được cả.”“Hắn dùng tiếng "cô" một cách đường hoàng, không thể gây ngộ nhận được.”