Tiếng nói của nước ngoài, không phải tiếng mẹ đẻ của mình.
Tiếng Anh: A foreign language, one that is not one's mother tongue.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tiếng nói của nước ngoài, không phải tiếng mẹ đẻ của mình.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó để nói người giỏi hay dở tiếng nước ngoài: kém ngoại ngữ, dốt ngoại ngữ, không thông ngoại ngữ. Nó cũng hay đi với bằng để nói người ta trò chuyện bằng tiếng lạ cho người khác không hiểu, như trao đổi bằng ngoại ngữ, đáp lại bằng ngoại ngữ. Ngoại ngữ trong kho văn xưa thường là tiếng Pháp.
🇬🇧 The corpus often uses it to say whether someone is good or poor at foreign languages: weak in foreign languages, hopeless at them, not fluent. It also pairs with in, for people talking in a foreign tongue so others cannot follow, like exchanging ideas or replying in a foreign language. In older writing, the foreign language is usually French.
Thí dụ:
Tối ngày bố miên man vào chồng sách ngoại ngữ đủ loại, đọc say sưa.
All day long Father was absorbed in piles of foreign language books of every kind, reading avidly.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngHọ nói tiếng Pháp, Hiếu tuy kém ngoại ngữ cũng hiểu được những câu đối thoại thông thường.
They spoke French, and Hieu, though weak in foreign languages, understood the ordinary exchanges.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoVề ngoại ngữ Quan Thoại thì đã có sách Tây rồi, còn về cổ ngữ Việt, xin lấy thí dụ sau đây.
For Mandarin as a foreign language there are already Western books; for old Vietnamese, take the following example.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamHọ trao đổi ý nghĩ với nhau bằng ngoại ngữ, nhờ thế con bịnh không hiểu được, nên khỏi sợ sệt.
They exchanged views in a foreign language, so the patient could not understand and was spared fear.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácVề sau, bị mặc cảm dốt ngoại ngữ, họ hối học tốc hành một thứ sinh ngữ tương đối dễ dàng nào đó.
Later, feeling inferior for not knowing foreign languages, they hurriedly crammed some relatively easy modern language.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênRiêng nàng thì nàng dốt ngoại ngữ số dách vì làm biếng học.
As for her, she was hopeless at foreign languages, being too lazy to study.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IDương Châu cũng đáp lại bằng ngoại ngữ.
Duong Chau replied in a foreign language too.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoEm, cũng không dốt ngoại ngữ lắm đấy.
I am not so bad at foreign languages either, you know.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhVả lại Hồng không thông ngoại ngữ cho lắm, hẳn phải nói tiếng Việt, mà hễ nghe tiếng Việt là ông chủ chàng gọi chàng ngay.
Besides, Hong was not very fluent in foreign languages and must speak Vietnamese, and whenever his boss heard Vietnamese he would call him at once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngNgười cao niên hơn hết trong bọn, nói với người trẻ tuổi bằng một thứ ngoại ngữ, Tư Hoặc không hiểu nhưng anh cứ cho đó là tiếng Tây.
The eldest of the group spoke to the young man in a foreign language; Tu Hoac did not understand, but assumed it was French.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tối ngày bố miên man vào chồng sách ngoại ngữ đủ loại, đọc say sưa.”“Họ nói tiếng Pháp, Hiếu tuy kém ngoại ngữ cũng hiểu được những câu đối thoại thông thường.”“Về ngoại ngữ Quan Thoại thì đã có sách Tây rồi, còn về cổ ngữ Việt, xin lấy thí dụ sau đây.”“Họ trao đổi ý nghĩ với nhau bằng ngoại ngữ, nhờ thế con bịnh không hiểu được, nên khỏi sợ sệt.”“Về sau, bị mặc cảm dốt ngoại ngữ, họ hối học tốc hành một thứ sinh ngữ tương đối dễ dàng nào đó.”“Riêng nàng thì nàng dốt ngoại ngữ số dách vì làm biếng học.”“Dương Châu cũng đáp lại bằng ngoại ngữ.”“Em, cũng không dốt ngoại ngữ lắm đấy.”