Cái gốc gây ra một việc, điều làm cho chuyện kia xảy ra.
Tiếng Anh: The cause; the root from which something arises, what makes something happen.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái gốc gây ra một việc, điều làm cho chuyện kia xảy ra.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay đi với chánh, xa, sâu xa, đích xác: nguyên nhân chánh, nguyên nhân xa, nguyên nhân sâu xa, nguyên nhân đích xác. Nó thường đi với tìm hay biết: tìm ra cái nguyên nhân, không biết nguyên nhân, để rõ nguyên nhân đó. Nó hay kéo theo khiến hay gây ra: nguyên nhân khiến loạn lạc kéo dài, do hai nguyên nhân khác gây ra. Cái được tìm nguyên nhân thường là một biến động trong gia đình hay một tâm trạng lạ.
🇬🇧 The corpus often pairs it with main, remote, deep and exact: the main cause, a remote cause, the underlying cause, the precise cause. It usually goes with finding or knowing: to discover the cause, not know why, to get to the bottom of it. It often leads into causing: the cause that prolonged the turmoil, caused by two other factors. What is traced is usually an upheaval in a family or a strange state of mind.
Thí dụ:
Đó là nguyên nhân khiến loạn lạc cứ kéo dài, gieo đau khổ lầm than cho dân tộc.
That is the cause that keeps the turmoil dragging on, bringing grief and misery to the people.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiNhưng rủi ro ấy có phải là nguyên nhân chánh của biến động trong gia đình mình đâu.
But was that mishap the main cause of the upheaval in our family?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCòn nguyên nhân chánh, chỉ có một mình nàng là cảm nhận trước hơn ai hết.
As for the main cause, only she alone sensed it before anyone else.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônThế vụ ấy cũng là một nguyên nhân xa của biến động trong gia đình ta.
So that affair too was a remote cause of the upheaval in our family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnSau đó niềm vui của nàng do nguyên nhân khác hơn là chức hoa hậu ấy.
After that her happiness came from a cause other than the beauty title.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNgài muốn tìm ra cái nguyên nhân đích xác sự thay đổi của Vũ.
He wanted to discover the exact cause of the change in Vu.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcTình trạng thưa thớt nầy lại do hai nguyên nhân khác gây ra.
This sparseness was caused by two other factors.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhĐó là nguyên nhân tình cảm mà các hội nghị lớn đã bỏ quên.
That is the emotional cause that the great conferences have overlooked.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápKỳ lẩn thẩn tìm xem coi do đâu mà chàng ghét chữ f, một tình cảm chàng đang có, mà không biết nguyên nhân.
Ky kept wondering why he hated the letter f, a feeling he had, without knowing its cause.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHọ thấy nếp sống ấy là lạ, hay hay, chớ chưa bao giờ họ tìm ra nguyên nhân sâu xa đã tạo ra hiện tượng đó.
They found that way of life strange and amusing, but never looked for the deep cause that created it.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là nguyên nhân khiến loạn lạc cứ kéo dài, gieo đau khổ lầm than cho dân tộc.”“Nhưng rủi ro ấy có phải là nguyên nhân chánh của biến động trong gia đình mình đâu.”“Còn nguyên nhân chánh, chỉ có một mình nàng là cảm nhận trước hơn ai hết.”“Thế vụ ấy cũng là một nguyên nhân xa của biến động trong gia đình ta.”“Sau đó niềm vui của nàng do nguyên nhân khác hơn là chức hoa hậu ấy.”“Ngài muốn tìm ra cái nguyên nhân đích xác sự thay đổi của Vũ.”“Tình trạng thưa thớt nầy lại do hai nguyên nhân khác gây ra.”“Đó là nguyên nhân tình cảm mà các hội nghị lớn đã bỏ quên.”