A foreign country; foreign.
Tiếng Anh: Là nước khác, không phải nước mình, tiếng gốc Hán dùng nhiều trong văn xuôi miền Nam trước đây.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A foreign country; foreign.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nước khác, không phải nước mình. Tiếng gốc Hán, nghĩa từng chữ là nước ở ngoài. Đặt sau danh từ thì nó thành tính từ, như tiếng ngoại quốc, ký giả ngoại quốc.
🇬🇧 A country other than one's own, a word of Chinese origin meaning literally the outer country. Placed after a noun it works as an adjective.
Thí dụ:
Khánh bỏ ý định đi ngoại quốc học nghề, nó xoay sang học 2 thứ sinh ngữ chính.
He gave up going abroad to learn a trade and turned to studying two main living languages.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò“Tốp” nói tiếng Việt, quá giỏi tiếng Việt, lại là một tay tình báo ngoại quốc.
The man spoke Vietnamese, spoke it far too well, and was a foreign intelligence agent.
Nguồn: Kim Nhật, Về RBà Trần thạo tiếng ngoại quốc, có đọc truyện cổ tích Tích Tân và Ỷ Sơ của Pháp.
She was fluent in a foreign tongue and had read those French fairy tales.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờÔng Hóa rất mừng mà được nói chuyện bằng tiếng ngoại quốc, đỡ ngượng miệng hơn.
He was very glad to speak in a foreign tongue, which came less awkwardly to his mouth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNhiều ký giả ngoại quốc đã vào đây và không anh nào là không dòm nó một cái.
Many foreign journalists had come in here and not one failed to take a look at it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcNgười Huê kiều có vốn lớn đem từ ngoại quốc sang mà tung khắp hang cùng ngõ hẻm.
The Chinese merchants brought great capital from abroad and spread it into every lane and alley.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamNgười mình nói tiếng mình nghe không ngộ hay sao, cần gì phải dùng tiếng ngoại quốc.
Is it not fine to hear our own people speak our own tongue, why use a foreign one.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhChàng thấy lão thông minh khác thường và am hiểu nhiều tiếng ngoại quốc.
He found the old man uncommonly clever and versed in many foreign tongues.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuHương xuống đến chơn thang lầu mà vẫn còn nghêu ngao bài ca ngoại quốc.
She reached the foot of the stairs still humming that foreign song.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácHưng cười , thản nhiên hát nhỏ trong miệng một bài hát ngoại quốc vui .
He laughed and calmly hummed a cheerful foreign song under his breath.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Khánh bỏ ý định đi ngoại quốc học nghề, nó xoay sang học 2 thứ sinh ngữ chính.”““Tốp” nói tiếng Việt, quá giỏi tiếng Việt, lại là một tay tình báo ngoại quốc.”“Bà Trần thạo tiếng ngoại quốc, có đọc truyện cổ tích Tích Tân và Ỷ Sơ của Pháp.”“Ông Hóa rất mừng mà được nói chuyện bằng tiếng ngoại quốc, đỡ ngượng miệng hơn.”“Nhiều ký giả ngoại quốc đã vào đây và không anh nào là không dòm nó một cái.”“Người Huê kiều có vốn lớn đem từ ngoại quốc sang mà tung khắp hang cùng ngõ hẻm.”“Người mình nói tiếng mình nghe không ngộ hay sao, cần gì phải dùng tiếng ngoại quốc.”“Chàng thấy lão thông minh khác thường và am hiểu nhiều tiếng ngoại quốc.”