Strewn in disorder; of the heart, tangled with many cares.
Tiếng Anh: Là nằm bừa ra mỗi cái một phía, không thứ tự gì hết, và nói về lòng người thì nghĩa là trăm mối rối bời.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Strewn in disorder; of the heart, tangled with many cares.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nằm bừa ra mỗi cái một phía, không thứ tự gì hết. Nói về lòng người thì nghĩa là trăm mối rối bời, và đó là một lối nói cũ rất hay gặp: trong lòng ngổn ngang trăm mối.
🇬🇧 Lying strewn every which way without order. Said of the heart it means a hundred cares in a tangle, an old turn of phrase very common in this literature.
Thí dụ:
Nhiều lúc Uyển phải ngượng ngùng vì Hải bước vào ngồi giữa những ngổn ngang đó.
Often she was abashed when he came in and sat among that disorder.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoNhư Thạch nửa mừng nửa sợ ngổn ngang mừng con đã sanh, mà lo sợ vợ đuối sức.
He was half glad and half afraid in a tangle, glad the child was born and fearful his wife was spent.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiTrong đống vải bẩn ngổn ngang ấy có đến bốn cái quần tây bằng vải nhơn tạo.
In that heap of dirty cloth strewn about were four pairs of trousers of artificial fibre.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IDưới ánh hỏa châu, nó chỉ thấy một vừng gạch, ngói ngổn ngang đè úp trên nền nhà.
By the flare's light he saw only a mass of brick and tile strewn over the house floor.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi MộngTôi thức dậy rất sớm , loay hoay mãi với cái va ly nhỏ và trăm thứ lặt vặt ngổn ngang.
I woke very early and fussed a long while with the small case and a hundred odds and ends strewn about.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiThuần từ giã vợ chồng Kiểm rồi mở cửa rào đi vô, đường kia nẻo nọ ngổn ngang trong trí.
He took leave of the couple, opened the gate and went in, this way and that strewn tangled in his mind.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhCô bé vẫn ngồi bên ngôi mộ mới đắp sơ sài, ngổn ngang hương nến và vòng hoa phúng điếu.
The girl still sat by the roughly heaped new grave, incense and candles and funeral wreaths strewn about.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTrong nhà không có ai, Liên đoán gia đình nhà này bị chết trong đống gạch đổ ngổn ngang.
Nobody was in the house, and she guessed the family had died under the bricks strewn in collapse.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngHai người cứ ngó tới mà đi, trong lòng ngổn ngang trăm mối, nên không nói chuyện chi hết.
The two looked ahead and walked on, a hundred cares tangled within, and said nothing at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyTư Cầu ngồi bệt xuống sàn xe tựa lưng vào những bao bị, thùng đạn chất ngổn ngang trên ấy.
He sat on the vehicle floor with his back against the sacks and cases stacked strewn upon it.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhiều lúc Uyển phải ngượng ngùng vì Hải bước vào ngồi giữa những ngổn ngang đó.”“Như Thạch nửa mừng nửa sợ ngổn ngang mừng con đã sanh, mà lo sợ vợ đuối sức.”“Trong đống vải bẩn ngổn ngang ấy có đến bốn cái quần tây bằng vải nhơn tạo.”“Dưới ánh hỏa châu, nó chỉ thấy một vừng gạch, ngói ngổn ngang đè úp trên nền nhà.”“Tôi thức dậy rất sớm , loay hoay mãi với cái va ly nhỏ và trăm thứ lặt vặt ngổn ngang.”“Thuần từ giã vợ chồng Kiểm rồi mở cửa rào đi vô, đường kia nẻo nọ ngổn ngang trong trí.”“Cô bé vẫn ngồi bên ngôi mộ mới đắp sơ sài, ngổn ngang hương nến và vòng hoa phúng điếu.”“Trong nhà không có ai, Liên đoán gia đình nhà này bị chết trong đống gạch đổ ngổn ngang.”