Ồn ào, nhốn nháo, nhiều người cùng lên tiếng hay cùng xúm lại một lượt.
Tiếng Anh: In a clamour; many people speaking up or rushing forward all at once.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ồn ào, nhốn nháo, nhiều người cùng lên tiếng hay cùng xúm lại một lượt.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó cho một đám đông cùng lên tiếng hay cùng làm một lượt, và hay đi với lên: nhao nhao lên hỏi, nhao nhao lên đòi, nhao nhao lên khoe, nhao nhao tán thành, nhao nhao phản đối. Người nhao nhao thường là học trò, bọn nhóc, đám đông mừng rỡ hay những chủ nợ. Nó cũng dùng cho động tác cùng xúm tới: nhao nhao bu lại, nhao nhao chạy vào cửa. Kho văn có khi so nó như đám giặc nhỏ.
🇬🇧 The corpus almost always uses it for a crowd speaking or acting at once, usually with up: clamouring to ask, to demand, to boast, all agreeing, all objecting. The clamourers are usually pupils, kids, an excited crowd or creditors. It also describes surging forward together: crowding round, rushing to the door. The corpus once likens them to a gang of little raiders.
Thí dụ:
Cả lớp nhao nhao lên hỏi và chờ câu trả lời bằng những đôi mắt mở thật lớn.
The whole class clamoured to ask and waited for the answer with wide open eyes.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngBọn anh em của Tâm, Thế thấy có Bảy Núi đến đều nhao nhao bu lại.
Tam's and The's men, seeing Bay Nui arrive, all crowded round in a clamour.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìĐược thầy cho phép, bọn học sinh mừng rỡ, nhao nhao lên.
Given the teacher's permission, the pupils burst out joyfully in a clamour.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenCả bọn nhao nhao lên mà đòi hỏi món quà tiên chỉ ấy.
The whole lot of them clamoured for that heavenly gift.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngBọn nhóc Phú Mỹ nhao nhao như đám giặc nhỏ.
The Phu My kids clamoured like a gang of little raiders.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcNghe hỏi như vậy họ mừng rỡ hết sức, ngỡ được hút thuốc cho đỡ ghiền, nên nhao nhao lên khoe đức tánh lo xa của họ.
Hearing the question they were delighted, thinking they would get a smoke to ease their craving, so they clamoured to boast of their foresight.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpNếu anh lại chặn tiền, tôi sẽ bị các chủ nợ khác họ nhao nhao lên, làm tôi mất cả tín nhiệm, tôi còn làm ăn gì được.
If you hold back the money again, the other creditors will be all over me, and I will lose my credit; how could I do business.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênChúng nhảy nhao nhao trên các vệ cỏ.
They leapt about noisily on the grassy verges.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaMọi người đều nhao nhao tán thành.
Everyone clamoured their agreement.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmRiêng chiếc tàu chạy bằng hơi nước đáng chú ý hơn hết nhưng các học sinh nhao nhao phản đối vì nó do người lớn tuổi chế tạo.
Only the steam powered boat was most remarkable, but the pupils clamoured in protest because it had been built by a grown up.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cả lớp nhao nhao lên hỏi và chờ câu trả lời bằng những đôi mắt mở thật lớn.”“Bọn anh em của Tâm, Thế thấy có Bảy Núi đến đều nhao nhao bu lại.”“Được thầy cho phép, bọn học sinh mừng rỡ, nhao nhao lên.”“Cả bọn nhao nhao lên mà đòi hỏi món quà tiên chỉ ấy.”“Bọn nhóc Phú Mỹ nhao nhao như đám giặc nhỏ.”“Nghe hỏi như vậy họ mừng rỡ hết sức, ngỡ được hút thuốc cho đỡ ghiền, nên nhao nhao lên khoe đức tánh lo xa của họ.”“Nếu anh lại chặn tiền, tôi sẽ bị các chủ nợ khác họ nhao nhao lên, làm tôi mất cả tín nhiệm, tôi còn làm ăn gì được.”“Chúng nhảy nhao nhao trên các vệ cỏ.”