Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngó sửng” là gì?

Tiếng Nam Bộ: nhìn sững lại, mắt đứng tròng vì ngạc nhiên, chưa hiểu hay bị choáng (đứng ngó sửng); còn là ngồi nhìn đăm đăm ra ngoài mà trí lo nghĩ, buồn rầu.

Tiếng Anh: A Southern expression: to stare fixedly in surprise or bewilderment; also to gaze blankly into the distance while lost in worried thought.

Cách đọc
ngó sửng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngó sửng”:

2 nét nghĩa
1nhìn sững vì ngạc nhiên, chưa hiểucử chỉ[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nhìn sững lại, mắt đứng tròng vì ngạc nhiên, chưa hiểu, chưa tin hay bị choáng trước điều gì; thường đi với đứng ngó sửng, ngó sửng một người.

🇬🇧 To stare fixedly, eyes frozen, out of surprise, bewilderment, disbelief or being overwhelmed; often dung ngo sung (to stand staring) or ngo sung at someone.

Cụm thường gặp:
đứng ngó sửngngó sửng người ta
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngó sửng + tân ngữngó sửng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngó sửng

Thí dụ:

Xuân Hương ngó sửng Thiện Ý, không biết chàng nói thiệt tình hay phĩnh phờ.

Xuan Huong stared at Thien Y, not knowing whether he meant it or was just flattering her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Thu Cúc nghe nói như vậy thì nó đứng ngó sửng, không đi được nữa, mặt nó biến sắc.

When Thu Cuc heard that, she stood staring, unable to move on, and the colour left her face.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Anh ta liền bẻ lái trở buồm xông vô ụ; mấy người đương phơi lưới chẳng biết là thuyền của ai nên ngó sửng.

He at once swung the rudder, turned the sail and headed into the dock; the people drying their nets had no idea whose boat it was and stared.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Thầy thông Phong dưới ghe bước lên cầu mát, dòm thấy một toà nhà lầu đồ sộ trước mặt, thầy choá con mắt, nên đứng ngó sửng.

The interpreter Phong stepped up from the boat onto the landing, saw a huge mansion in front of him, was dazzled, and stood staring.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Thọ ngó sửng Mai muốn phản đối câu nói của nàng nhưng xét thấy, sẽ làm buồn lòng Mai nhiều lắm, chàng lại thôi.

Tho stared at Mai, wanting to object to what she said, but seeing that it would hurt her a great deal, he let it go.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn
2nhìn đăm đăm mà trí lo nghĩtâm trạng[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Ngồi hay nằm nhìn đăm đăm ra sân, ra đường, xuống mặt nước mà không thấy gì, vì trí đang lo nghĩ, buồn rầu.

🇬🇧 To sit or lie gazing blankly at the yard, the road or the water without seeing anything, because the mind is lost in worry or sadness.

Cụm thường gặp:
ngó sửng ra sânngó sửng ra ngoài đườngngồi ngó sửng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngó sửng + tân ngữngó sửng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngó sửng

Thí dụ:

Bà đốc phủ ngồi xĩa thuốc, lặng thinh ngó sửng ngoài đường, coi trí lo ra.

The prefect's wife sat rubbing tobacco on her teeth, silently staring out at the road, her mind clearly elsewhere.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Một lúc Phúc ngồi ngó sửng trên mặt nước, tay cầm ổ bánh mì mà không ăn.

For a while Phuc sat staring at the water, holding a loaf of bread without eating.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Nàng uống vài muỗng rồi để đó, chống tay ngó sửng ra ngoài sân một hồi lâu rồi hớp thêm vài muỗng nữa.

She drank a few spoonfuls and put it down, propped her chin on her hand and stared out at the yard for a long while before taking a few more sips.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Chồng muốn nói pha lửng chơi, mà cô Đào đương có việc lo, nên cô không lấy lời vui vẻ mà đáp lại với chồng, cô ôm con Lý ngồi ngó sửng ra ngoài đường, mặt cô buồn hiu.

Her husband wanted to banter, but Dao had worries on her mind, so she gave him no cheerful reply; she sat holding little Ly, staring out at the road, her face forlorn.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Quan Phủ lột khăn đen, cởi áo dài mà rửa mặt, rồi lại nằm trên cái ghế xích đu, hai tay chấp sau ót, mắt ngó sửng ra sân, coi sắc mặt đủ biết ngài đương buồn lo lung lắm.

The prefect took off his black turban and long tunic, washed his face, then lay back in the rocking chair, hands clasped behind his head, staring out at the yard; one look at his face showed how deeply troubled he was.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một lúc Phúc ngồi ngó sửng trên mặt nước, tay cầm ổ bánh mì mà không ăn.”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 5
“Thu Cúc nghe nói như vậy thì nó đứng ngó sửng, không đi được nữa, mặt nó biến sắc.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngó sửng”

“ngó sửng” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ: nhìn sững lại, mắt đứng tròng vì ngạc nhiên, chưa hiểu hay bị choáng (đứng ngó sửng); còn là ngồi nhìn đăm đăm ra ngoài mà trí lo nghĩ, buồn rầu.

“ngó sửng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Một lúc Phúc ngồi ngó sửng trên mặt nước, tay cầm ổ bánh mì mà không ăn.”

“ngó sửng” có biến thể vùng miền nào?

“ngó sửng” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: ngó sửng (Nam Bộ; văn cũ), ngó sững (Dạng đối ứng), nhìn trân trân; nhìn chằm chằm; ngó lơ; thất thần; bất tỉnh (Gần nghĩa, không nhập).

“ngó sửng” thuộc từ loại gì?

“ngó sửng” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.