Trở lại từ điển

người quen biết

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “người quen biết” là gì?

Người mình đã biết mặt, có qua lại ít nhiều, nhưng không hẳn là bà con hay bạn thân.

Tiếng Anh: Someone one knows and has had some dealings with, but who is not necessarily a relative or a close friend.

Cách đọc
người quen biết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “người quen biết”:

1 nét nghĩa
1người quen, người mình biếtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Quen là đã gặp nhiều lần, biết là biết mặt biết tên. Người quen biết là người mình biết và có qua lại, đứng giữa người lạ với bạn thân. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay đi với số nhiều: những người quen biết, mấy người quen biết, hết thảy những người quen biết. Họ là người được mời dự tiệc, được hỏi thăm tin tức, được nghe mình kể chuyện đi xa, mà cũng là người mình ngại gặp lúc mình có điều mắc cỡ, hay người trở mặt khi mình sa cơ. Có khi nói người quen biết của ai đó.

🇬🇧 To know someone by sight and to have met them a number of times. An acquaintance is someone known and dealt with, standing between a stranger and a close friend. In the Southern corpus the phrase usually comes in the plural, the acquaintances, a few acquaintances, all one's acquaintances. They are the people invited to a feast, asked for news, told of a journey, and also the people one would rather not meet when ashamed, or who turn their backs when one's luck fails. It can also be someone's acquaintance.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + người quen biếtcó / dùng / giữ + người quen biếtngười quen biết + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cưới rồi, chiều lại Thủ Nghĩa dọn tiệc mà đãi quan làng và mấy người quen biết.

After the wedding, that evening Thu Nghia laid on a feast for the village notables and a few acquaintances.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Con mời hết thảy những người quen biết thuở này trên Càng Long xuống đây dự tiệc.

I will invite all the people we have long known up in Cang Long to come down here for the feast.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Nhơn cái việc ấy, ông mới bắc mò hỏi thăm những người quen biết thêm nữa.

Because of that matter, he went on to ask around among more of his acquaintances.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

"Đi nghiên cứu đạo Phật tận gốc", thầy nói thế với những người quen biết.

Going to study Buddhism at its very roots, that is what he told the people he knew.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Chị quyết trốn cho thiệt mất dạng, cho những người quen biết không gặp mặt được.

She was determined to hide so thoroughly that none of her acquaintances could find her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Nhưng, Bình nghĩ sống ở Sài Gòn hay trong lục tỉnh tự nhiên phải gặp người quen biết rồi hổ thẹn trong lòng.

But Binh thought that living in Saigon or in the provinces he would naturally run into people he knew and feel ashamed inside.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Thầy nhớ cách người quen biết họ trở mặt, đổi đời, thì thầy tức cười thầm.

He remembered how his acquaintances had turned their backs on him when his fortunes changed, and he laughed inwardly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Viên y sĩ quận là người quen biết của ông hội đồng.

The district doctor was an acquaintance of the council member.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Phần đông người quen biết của nàng đều giàu sang, nhưng họ ăn nói thì như nhau, như bất kỳ ai, không gì lạ cả.

Most of her acquaintances were rich, but they talked the same as anyone else, nothing out of the ordinary.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Về tới nhà, Vĩnh Xuân lấy làm hài lòng nhận thấy sự thành công của mình làm cho người quen biết ai cũng vui mừng.

Back home, Vinh Xuan noted with satisfaction that the success had made every acquaintance glad.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cưới rồi, chiều lại Thủ Nghĩa dọn tiệc mà đãi quan làng và mấy người quen biết.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 17
“Con mời hết thảy những người quen biết thuở này trên Càng Long xuống đây dự tiệc.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 23
“Nhơn cái việc ấy, ông mới bắc mò hỏi thăm những người quen biết thêm nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 5
“"Đi nghiên cứu đạo Phật tận gốc", thầy nói thế với những người quen biết.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Nắng Chiều
“Chị quyết trốn cho thiệt mất dạng, cho những người quen biết không gặp mặt được.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 8
“Nhưng, Bình nghĩ sống ở Sài Gòn hay trong lục tỉnh tự nhiên phải gặp người quen biết rồi hổ thẹn trong lòng.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 5
“Thầy nhớ cách người quen biết họ trở mặt, đổi đời, thì thầy tức cười thầm.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 8
“Viên y sĩ quận là người quen biết của ông hội đồng.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “người quen biết”

“người quen biết” nghĩa là gì?

Người mình đã biết mặt, có qua lại ít nhiều, nhưng không hẳn là bà con hay bạn thân.

“người quen biết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chúa tàu Kim Qui của Hồ Biểu Chánh: “Cưới rồi, chiều lại Thủ Nghĩa dọn tiệc mà đãi quan làng và mấy người quen biết.”

Từ “người quen biết” có nguồn gốc từ đâu?

“người quen biết” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“người quen biết” thuộc từ loại gì?

“người quen biết” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.