Nhảy lên nhảy xuống, cựa quậy rộn ràng; cũng nói đi khiêu vũ chơi vui.
Tiếng Anh: To hop and skip about lively; also to go dancing for fun.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nhảy lên nhảy xuống, cựa quậy rộn ràng; cũng nói đi khiêu vũ chơi vui.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó theo hai lối. Lối thứ nhứt là cựa quậy nhảy lên nhảy xuống, nhứt là của chim, con nít hay người đang vui: chim tung tăng nhảy nhót, con cu mồi nhảy nhót vỗ cánh, kép hát nhảy nhót ra bộ. Nó cũng dùng bóng cho chữ nghĩa hay hình ảnh như nhảy múa trước mắt. Lối thứ hai là đi khiêu vũ ở nhà hàng hay tiệc: nhảy nhót cho đỡ buồn, nhảy nhót lu bù, gặp đám tiệc thì nhảy nhót.
🇬🇧 The corpus uses it two ways. First, hopping and skipping about, especially of birds, children or people in high spirits: birds flitting, a decoy dove flapping, actors capering. It is also used figuratively of words or images seeming to dance before one's eyes. Second, going dancing at restaurants or parties: dancing to chase away boredom, dancing nonstop, dancing at every party.
Thí dụ:
Còn như tiếng hát bộ, người xưa đặt vậy là vì kép hát nhảy nhót, ra bộ ra tịch.
As for the term for classical opera singing, the ancients named it so because the actors capered about, gesturing and posing.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTụi anh tối nào cũng gặp nhau ở các nhà hàng ăn tối và nhảy nhót cho đỡ buồn.
Every night we meet at restaurants for dinner and dance to chase away boredom.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTức thời con cu mồi nhảy nhót, vỗ cánh, đòi bay ra khỏi cái lồng bằng tre.
At once the decoy dove hopped about, flapping its wings, trying to fly out of the bamboo cage.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamBắt buộc trẻ em đứng nhảy nhót cả buổi như hình phạt đối với tù nhân.
Children made to stand hopping about all morning, like a punishment for prisoners.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúCon Vàng Anh tung tăng nhảy nhót, chuyền từ vai Lý sang vai Phong.
The oriole flitted and hopped about, hopping from Ly's shoulder to Phong's.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhTôi thấy những dòng chữ như múa reo, nhảy nhót vui đùa trước mắt.
I saw the lines of writing seem to dance and frolic before my eyes.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayThỉnh thoảng họ bàn bạc về văn nghệ, gặp đám tiệc liên hoan họ nhảy nhót và uống rượu hết mình.
Now and then they discuss the arts, and at parties they dance and drink with abandon.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngBao nhiêu hình ảnh phức tạp nhảy nhót trước mặt Hai Tỵ: Hồng sống với con gái, Hồng còn trẻ còn đẹp.
All sorts of tangled images danced before Hai Ty: Hong living with her daughter, Hong still young and pretty.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyĐứa cháu hóa thành một con chim, tối ngày nhảy nhót mà tìm hình ảnh của người cô chết đói năm trước.
The nephew turned into a bird, hopping about all day seeking the image of the aunt who had starved to death the year before.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủĐã bảo Suzanne bạn trai rất đông và nhảy nhót lu bù.
It was said Suzanne had a great many boyfriends and went dancing nonstop.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Còn như tiếng hát bộ, người xưa đặt vậy là vì kép hát nhảy nhót, ra bộ ra tịch.”“Tụi anh tối nào cũng gặp nhau ở các nhà hàng ăn tối và nhảy nhót cho đỡ buồn.”“Tức thời con cu mồi nhảy nhót, vỗ cánh, đòi bay ra khỏi cái lồng bằng tre.”“Bắt buộc trẻ em đứng nhảy nhót cả buổi như hình phạt đối với tù nhân.”“Con Vàng Anh tung tăng nhảy nhót, chuyền từ vai Lý sang vai Phong.”“Tôi thấy những dòng chữ như múa reo, nhảy nhót vui đùa trước mắt.”“Thỉnh thoảng họ bàn bạc về văn nghệ, gặp đám tiệc liên hoan họ nhảy nhót và uống rượu hết mình.”“Bao nhiêu hình ảnh phức tạp nhảy nhót trước mặt Hai Tỵ: Hồng sống với con gái, Hồng còn trẻ còn đẹp.”