The cause of a thing, what explains it once found.
Tiếng Anh: Là cái gây ra một chuyện, cái mà hễ tìm được thì cắt nghĩa được, viết theo lối phát âm Nam Bộ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
The cause of a thing, what explains it once found.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái gây ra một chuyện, cái mà hễ tìm được thì cắt nghĩa được. Viết theo giọng Nam Bộ. Nó hay đi với tiếng tìm, vì trong truyện người ta thường đi tìm nó mà không ra, hoặc tìm ra cái sai.
🇬🇧 What brings a thing about, what explains it once found, in Southern spelling. It goes with the verb to seek, since in stories people often hunt for it and fail, or find the wrong one.
Thí dụ:
Cô nhơn tình này tuyệt nhiên không phải là nguyên nhơn của sự cháy túi của chàng.
This mistress was by no means the cause of his empty pockets.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoPhải chăng sự lấn lướt của bà vợ là nguyên nhơn của việc đẻ toàn con gái ?
Could the wife's domineering be the cause of her bearing nothing but daughters?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTheo tin tưởng của ta, ban là nguyên nhơn của nóng sốt, nên hễ ban mọc là ta mừng.
By our belief the rash is the cause of the fever, so when it breaks out we are glad.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoĐất phì nhiêu là yếu tố giúp dân tiến lên nông nghiệp, lại là nguyên nhơn tăng dân số.
Rich soil is what lets a people go over to farming, and is also the cause of a growing population.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamẤy đó, đó là một trong nhiều nguyên nhơn rắc rối, chằn chịt như mắc cửi của nghề của tao.
There, that is one of the many tangled causes of my trade, knotted like a loom.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNhư ở các nước, vị bác sĩ ấy cũng tìm thấy những nguyên nhơn cổ điển: Kinh tế, xã hội v.v.
As in other countries, that doctor also found the classic causes, economic and social and the rest.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNàng đã ngỡ rằng đôi giày bố danh tiếng của Đỏ là nguyên nhơn thật của sự khước từ của nàng.
She had supposed his famous canvas shoes the real cause of her refusal.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IVà cây chết, liền được nhổ lên xem xét ngay, mà không ai tìm ra nguyên nhơn vì sao mà nó chết.
And the dead tree was pulled up and examined at once, and nobody found the cause of its dying.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmLưu chỉ bị nguyên nhơn gần đột ngột xui chàng thay đổi ý kiến.
He was moved only by a near cause that abruptly made him change his mind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhSự vui mừng mà chính nàng cũng không biết nguyên nhơn, bị nỗi tiếc rẻ không được đi xóa mờ mất.
The gladness whose cause she herself did not know was blurred away by regret at not being allowed to go.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cô nhơn tình này tuyệt nhiên không phải là nguyên nhơn của sự cháy túi của chàng.”“Phải chăng sự lấn lướt của bà vợ là nguyên nhơn của việc đẻ toàn con gái ?”“Theo tin tưởng của ta, ban là nguyên nhơn của nóng sốt, nên hễ ban mọc là ta mừng.”“Đất phì nhiêu là yếu tố giúp dân tiến lên nông nghiệp, lại là nguyên nhơn tăng dân số.”“Ấy đó, đó là một trong nhiều nguyên nhơn rắc rối, chằn chịt như mắc cửi của nghề của tao.”“Như ở các nước, vị bác sĩ ấy cũng tìm thấy những nguyên nhơn cổ điển: Kinh tế, xã hội v.v.”“Nàng đã ngỡ rằng đôi giày bố danh tiếng của Đỏ là nguyên nhơn thật của sự khước từ của nàng.”“Và cây chết, liền được nhổ lên xem xét ngay, mà không ai tìm ra nguyên nhơn vì sao mà nó chết.”