Trở lại từ điển

ngượng ngập

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Awkward with embarrassment, unable to seem natural.

Tiếng Anh: Là mất tự nhiên vì thẹn, tay chân không biết để đâu, lời nói ra nghe vụng, nên nó lộ ngay ra ngoài chớ không giấu được.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
ngượng ngập(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Awkward with embarrassment, unable to seem natural.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1mất tự nhiên vì thẹn, tay chân không biết để đâuđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Mất tự nhiên vì thẹn, tay chân không biết để đâu, lời nói ra nghe vụng. Nó lộ ngay ra ngoài chớ không giấu được, nên câu thường tả một cử chỉ: cái bắt tay ngượng ngập, nụ cười ngượng ngập, gật đầu ngượng ngập.

🇬🇧 Losing all naturalness from shyness, not knowing where to put one's hands, one's words coming out clumsy. It shows at once and cannot be hidden, so the sentence usually describes a gesture: an awkward handshake, an awkward smile, an awkward nod.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ái Vi ngượng ngập, nàng tưởng tượng ra hàng trăm cặp mắt sẽ đổ dồn về phía nàng.

She was awkward with embarrassment and fancied a hundred pairs of eyes turning her way.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Đôi chân mang dép Nhật Bản của cô ta như ngượng ngập, quấn vào nhau, thiếu tự nhiên.

Her feet in Japanese sandals seemed awkward, twining together and wanting naturalness.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I

Nàng làm những cử chỉ đó, như để che giấu những sự lúng túng ngượng ngập trong lòng.

She made those gestures as if to hide the fluster and awkwardness within.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Thím Hương ngượng ngập buông hai tiếng “vậy hả” rồi kín đáo liếc nhìn Sơn Nhỏ dò xét.

She awkwardly let fall two words of assent and then glanced discreetly at him to search him out.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Ngày xưa Thục tự nhiên bao nhiêu, bây giờ Thục ngượng ngập bấy nhiêu.

As natural as she once was, so awkward is she now.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Tại sao Tuấn chưa nhận ra cái bắt tay ngượng ngập hơi run của mình.

Why had he not yet noticed his own awkward and slightly trembling handshake.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Tôi mỉm cười với cô bé, nụ cười hơi ngượng ngập và ngẩn ngơ.

I smiled at the girl, a smile a little awkward and dazed.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Đến khi nhìn anh Hải, Thảo gật đầu ngượng ngập, vụng về.

When she looked at him she nodded awkwardly and clumsily.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Không khí ngượng ngập lúc đầu dần dần tan biến, nhưng nhường chỗ cho những nụ cười thoải mái, cởi mở.

The awkward air of the first moments melted by degrees and gave way to easy open smiles.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Tiếng gọi lần đầu nghe ngượng ngập mà đầy ắp hân hoan.

The name spoken for the first time sounded awkward and yet brimmed with gladness.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Ái Vi ngượng ngập, nàng tưởng tượng ra hàng trăm cặp mắt sẽ đổ dồn về phía nàng.
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 6
Đôi chân mang dép Nhật Bản của cô ta như ngượng ngập, quấn vào nhau, thiếu tự nhiên.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, III. Cô Giao Liên B.39
Nàng làm những cử chỉ đó, như để che giấu những sự lúng túng ngượng ngập trong lòng.
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 6
Thím Hương ngượng ngập buông hai tiếng “vậy hả” rồi kín đáo liếc nhìn Sơn Nhỏ dò xét.
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ V
Ngày xưa Thục tự nhiên bao nhiêu, bây giờ Thục ngượng ngập bấy nhiêu.
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 4
Tại sao Tuấn chưa nhận ra cái bắt tay ngượng ngập hơi run của mình.
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Ngày Xuân Nghe Chim Hót
Tôi mỉm cười với cô bé, nụ cười hơi ngượng ngập và ngẩn ngơ.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Dễ Thương
Đến khi nhìn anh Hải, Thảo gật đầu ngượng ngập, vụng về.
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 3