Trở lại từ điển

người mình

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “người mình” là gì?

Người Việt, người cùng một nước, một xứ với mình, nói theo lối thân mật để phân biệt với người nước khác.

Tiếng Anh: Our own people, the Vietnamese, said in a familiar way to set them apart from people of other countries.

Cách đọc
người mình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “người mình”:

1 nét nghĩa
1người Việt, người xứ mìnhđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Mình ở đây là chúng ta, nên người mình là người phe ta, người cùng xứ, và trong kho văn Nam Bộ gần như luôn là người Việt. Cụm nầy hay đứng kế tên một dân khác để so: người Miên, người Trung Hoa, người Tây, người Hải Nam. Nó cũng đứng một mình làm chủ ngữ khi người viết nói chung về phong tục, cách ăn nói của người Việt: người mình gọi là cư sĩ, người mình mang gần hai trăm họ. Giọng nghe thân tình, như nói chuyện trong nhà. Đừng lộn với người mình yêu, người mình thích, ở đó mình là người nói còn người là một người khác.

🇬🇧 Here the second word means we, so the phrase names our side, people of the same land, and in the Southern corpus almost always the Vietnamese. It often stands beside the name of another people for comparison: the Khmer, the Chinese, the French, the Hainanese. It also stands alone as a subject when a writer speaks in general of Vietnamese customs or ways of speaking. The tone is warm, like talk within the family. It should not be confused with the person one loves or likes, where the same words split differently.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + người mìnhcó / dùng / giữ + người mìnhngười mình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Số là năm ngoái tại một ngân hàng kia, một ông triệu phú người mình đến gởi tiền.

It so happened that last year, at a certain bank, a millionaire who was one of our own people came to deposit money.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Còn đệ tử người mình tới đó vay tiền thì làm ăn cứ như là phát đạt lắm lắm.

As for our own people who went there as his followers to borrow money, their business seemed to thrive greatly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Vài nhà người Miên ở tận giữa đồng nhưng họ không làm ăn chung đụng với người mình.

A few Khmer households lived far out in the middle of the fields, but they did not do business together with our people.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tu theo cách nầy người mình gọi là “cư sĩ” chớ không gọi là “thầy chùa”.

Those who live their faith this way our people call cu si, lay devotees, and not thay chua, monks.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Người mình nói tiếng mình nghe không ngộ hay sao, cần gì phải dùng tiếng ngoại quốc.

Is it not pleasant enough to hear our own people speak our own language? Why must they use a foreign tongue?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Hiện nay, trong lãnh thổ Việt Nam, người mình mang gần hai trăm Họ.

Today, within the territory of Vietnam, our people carry nearly two hundred family names.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Tây nó làm giấy tờ cái gì cũng rành rọt lắm chớ không hay nói phóng chừng như người mình.

The French do all their paperwork very precisely, not like our people, who tend to speak in rough guesses.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Người Trung-hoa khá-giả hơn người mình vì họ nắm được thương-trường.

The Chinese are better off than our people because they have a hold on commerce.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Bang Lìl lấy vợ người mình, nhưng phần lớn gia nhân trong nhà ông ta đều là người Hải Nam.

Bang Lil married a Vietnamese wife, but most of the servants in his household were Hainanese.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Số là năm ngoái tại một ngân hàng kia, một ông triệu phú người mình đến gởi tiền.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 1
“Còn đệ tử người mình tới đó vay tiền thì làm ăn cứ như là phát đạt lắm lắm.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Chùa Chiền, Đền Miếu
“Vài nhà người Miên ở tận giữa đồng nhưng họ không làm ăn chung đụng với người mình.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hết thời oanh liệt
“Tu theo cách nầy người mình gọi là “cư sĩ” chớ không gọi là “thầy chùa”.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 16
“Người mình nói tiếng mình nghe không ngộ hay sao, cần gì phải dùng tiếng ngoại quốc.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 7
“Hiện nay, trong lãnh thổ Việt Nam, người mình mang gần hai trăm Họ.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 7. Về cái họ của Trung Hoa và Việt Nam
“Tây nó làm giấy tờ cái gì cũng rành rọt lắm chớ không hay nói phóng chừng như người mình.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.1
“Người Trung-hoa khá-giả hơn người mình vì họ nắm được thương-trường.”
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “người mình”

“người mình” nghĩa là gì?

Người Việt, người cùng một nước, một xứ với mình, nói theo lối thân mật để phân biệt với người nước khác.

“người mình” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Số là năm ngoái tại một ngân hàng kia, một ông triệu phú người mình đến gởi tiền.”

Từ “người mình” có nguồn gốc từ đâu?

“người mình” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“người mình” thuộc từ loại gì?

“người mình” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.