Nghĩa của “nhảy cà tưng” là gì?
Nhảy cà tưng là nhảy cẫng, nhún bật lên liên tiếp, thường vì mừng rỡ hay phấn khích, như mừng nhảy cà tưng lên.
Tiếng Anh: To jump up and down or hop repeatedly, usually for joy or excitement.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhảy cà tưng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhảy cẫng, nhún bật người lên liên tiếp, thường vì mừng rỡ, phấn khích; cũng nói nhảy cà tưng cà tưng. Nguyên do phải xem câu văn.
🇬🇧 To jump up and down or bounce repeatedly, usually for joy or excitement; also nhay ca tung ca tung. The cause comes from the context.
Thí dụ:
Chớ anh biểu tui phải mừng nhảy cà tưng lên sao!
So what, you expect me to jump up and down for joy?
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Liễu đứng dậy, chạy ra cầm lấy hai cánh tay của cha, vừa nhảy cà tưng như trẻ con năm tuổi, vừa hỏi:”“- Chớ anh biểu tui phải mừng nhảy cà tưng lên sao!”Câu hỏi thường gặp về “nhảy cà tưng”
“nhảy cà tưng” nghĩa là gì?
Nhảy cà tưng là nhảy cẫng, nhún bật lên liên tiếp, thường vì mừng rỡ hay phấn khích, như mừng nhảy cà tưng lên.
“nhảy cà tưng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Liễu đứng dậy, chạy ra cầm lấy hai cánh tay của cha, vừa nhảy cà tưng như trẻ con năm tuổi, vừa hỏi:”
“nhảy cà tưng” có biến thể vùng miền nào?
“nhảy cà tưng” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: nhảy cà tưng; nhảy cà tửng (Nam Bộ và lời vùng), nhảy cẫng; nhảy tưng tưng (Đối chiếu), cà tưng (Phân biệt).
“nhảy cà tưng” thuộc từ loại gì?
“nhảy cà tưng” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.