An intercity coach carrying passengers between provinces.
Tiếng Anh: Là chiếc xe lớn chở khách đi đường xa giữa các tỉnh, gọi là xe đò vì nó làm cái việc của chiếc đò, tức chở người qua chặng.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
An intercity coach carrying passengers between provinces.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chiếc xe lớn chở khách đi đường xa giữa các tỉnh. Tên gọi lấy từ chiếc đò, vì nó làm cùng một việc là chở người qua chặng. Chỗ nó đậu gọi là bến xe đò.
🇬🇧 A large coach carrying passengers between provinces. The name comes from the river ferry, since it does the same work of carrying people a stage at a time.
Thí dụ:
Nàng để lại cho Hổ mấy dòng vắn tắt rồi xách va-li kêu xích-lô xuống bến xe đò.
She left him a few brief lines, took her case and hailed a pedicab down to the coach station.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INếu không mấy ông có bắn tui chết tui cũng chạy trốn ra lộ đón xe đò đi về nhà.
Otherwise, shoot me dead if you like, I will still run to the road, catch a coach and go home.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua INgày mai ta chuồn sớm, mi cho ta vay con heo đất của mi để có tiền về xe đò nhé.
Tomorrow I slip off early, lend me your clay pig so I have coach fare home.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngDì biểu lại chợ thì ngừng đặng xuống cho Mỹ xem chợ rồi sẽ lại xe đò mà về.
Auntie said to stop at the market so the girl could look, and then take the coach back.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻChiếc xe đò Đại Phước cập bến Saigon vừa lúc đèn điện ngoài đường bật sáng.
The coach pulled into the Sài Gòn station just as the street lamps came on.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngNhưng đi chung xuồng vào bờ, thì chắc cũng phải đi chung chuyến xe đò rồi.
But having shared a skiff to shore, they would surely share the same coach as well.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNhư bất kỳ ai, mụ mập biết ngay cô gái nầy vừa xuống xe đò, tức là từ tỉnh tới đây.
Like anyone, the stout woman saw at once the girl had just got off a coach, come in from the province.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpLàm sốp phơ xe đò, làm bạn ghe chài thì thỏa chí giang hồ, đi cho biết đó biết đây.
Driving a coach or crewing a cargo boat satisfies the wandering heart and shows you the world.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngVì về bất thình lình nên chàng đón xe đò mà đi chớ không có mẹ lên rước.
Coming home unannounced he caught a coach rather than have his mother come to fetch him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNhững chiếc xe đò vàng trắng chắc đã vào trong bến và nằm im trong mưa.
The yellow and white coaches had surely pulled into the station and lay still in the rain.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng để lại cho Hổ mấy dòng vắn tắt rồi xách va-li kêu xích-lô xuống bến xe đò.”“Nếu không mấy ông có bắn tui chết tui cũng chạy trốn ra lộ đón xe đò đi về nhà.”“Ngày mai ta chuồn sớm, mi cho ta vay con heo đất của mi để có tiền về xe đò nhé.”“Dì biểu lại chợ thì ngừng đặng xuống cho Mỹ xem chợ rồi sẽ lại xe đò mà về.”“Chiếc xe đò Đại Phước cập bến Saigon vừa lúc đèn điện ngoài đường bật sáng.”“Nhưng đi chung xuồng vào bờ, thì chắc cũng phải đi chung chuyến xe đò rồi.”“Như bất kỳ ai, mụ mập biết ngay cô gái nầy vừa xuống xe đò, tức là từ tỉnh tới đây.”“Làm sốp phơ xe đò, làm bạn ghe chài thì thỏa chí giang hồ, đi cho biết đó biết đây.”