For an outside power to bring something about.
Tiếng Anh: Là một thế lực bên ngoài làm cho chuyện đó xảy ra, thường là trời, là số, hoặc là cái gì trong lòng mình mà mình không biết.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
For an outside power to bring something about.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một thế lực bên ngoài làm cho chuyện đó xảy ra, thường là trời, là số, hoặc là cái gì trong lòng mình mà mình không biết. Vì vậy người nói dùng nó để cắt nghĩa chuyện không ai ngờ.
🇬🇧 For some outside power to bring a thing about, usually heaven, or fate, or something within one that one does not know of. So it explains what nobody foresaw.
Thí dụ:
Duyên nợ gì mà chưa hiệp lại muốn tan, ai xui khiến nỗi đất bằng sóng dậy.
What fated bond is this that parts before it joins, and who brought about waves on level ground.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngSở dĩ nàng đi xe buýt chớ không đi tắc-xi như mọi lần là do tiềm thức xui khiến cả.
That she took the bus and not a taxi as usual was wholly brought about by what lay below her thought.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngQua chắc một ngày kia Phật Trời cũng xui khiến lòng cha tự hối mà hết giận đôi ta nữa.
I am sure that one day heaven will bring about our father's repentance and end his anger at us.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhBởi có duyên nợ nên Trời Phật mới xui khiến cho con đi chơi mà gặp đó.
Because the bond was fated, heaven brought it about that I went out and met him there.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNhư vậy, nguyên động lực xui khiến hành vi bất nhơn của nàng là gì, thật không hiểu được.
So what power brought about her inhuman act is truly past understanding.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênThói thường, người ta chỉ hành động vì xui khiến bởi cơn thịnh nộ.
As a rule people act only as brought about by a fit of rage.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu TraiAi xui khiến cho thành một cái vận hội trớ trêu nghĩ thiệt là kỳ.
Who brought about so perverse a turn of fortune is truly strange to think of.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoMưu kế hay ghê nhưng rất tiếc là trời còn tựa anh Năm nên Bà Cậu mới xui khiến cho em thấy hết.
A fine scheme, but sadly heaven still favours him, so the spirits brought it about that I saw it all.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTôi vái van Trời Phật độ mạng giùm con tôi, xui khiến cho người hiền lành gặp nó rồi đem về mà nuôi.
I pray heaven to guard my child and bring it about that some kind person find him and take him home to raise.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýAi xui khiến nó hỏi cắc cớ chi lắm vậy không biết!
Who brought it about that he asked so awkward a question, I do not know.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Duyên nợ gì mà chưa hiệp lại muốn tan, ai xui khiến nỗi đất bằng sóng dậy.”“Sở dĩ nàng đi xe buýt chớ không đi tắc-xi như mọi lần là do tiềm thức xui khiến cả.”“Qua chắc một ngày kia Phật Trời cũng xui khiến lòng cha tự hối mà hết giận đôi ta nữa.”“Bởi có duyên nợ nên Trời Phật mới xui khiến cho con đi chơi mà gặp đó.”“Như vậy, nguyên động lực xui khiến hành vi bất nhơn của nàng là gì, thật không hiểu được.”“Thói thường, người ta chỉ hành động vì xui khiến bởi cơn thịnh nộ.”“Ai xui khiến cho thành một cái vận hội trớ trêu nghĩ thiệt là kỳ.”“Mưu kế hay ghê nhưng rất tiếc là trời còn tựa anh Năm nên Bà Cậu mới xui khiến cho em thấy hết.”