In một cuốn sách hoặc một tờ báo ra cho công chúng đọc.
Tiếng Anh: To bring out a book or a paper in print for the public to read.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
In một cuốn sách hoặc một tờ báo ra cho công chúng đọc.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Xuất là đưa ra, bản là bản in. Trong kho văn Nam Bộ nó nhận ba thứ chủ ngữ. Thứ nhứt là cuốn sách hoặc tờ báo tự nó: tiểu thuyết của em xuất bản, báo xuất bản mới có mấy số, tạp chí xuất bản nửa tháng một lần. Thứ nhì là người làm sách. Thứ ba là nhà in, và chỗ nầy nó ghép thành một danh từ: nhà xuất bản. Nó cũng nhận chữ chỉ nơi và năm, theo lối ghi sách: xuất bản tại Bắc Kinh năm 1948.
🇬🇧 The elements mean to bring out and a printed copy. In the Southern corpus it takes three kinds of subject. First, the book or paper itself, brought out, a few numbers old, issued twice a month. Second, the person who makes the book. Third, the printing house, and there the phrase becomes a noun for a publisher. It also takes a place and a year, in the manner of a bibliography.
Thí dụ:
Từ rày sắp lên hễ tiểu thuyết của em xuất bản có lo chi người ta không mua nữa.
From now on, once your novel is published, why worry that people will not buy it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhTại như vậy nên tôi phải buộc lòng nhượng lại bản quyền cho ấn quán họ xuất bản.
That is why I was forced to sign the copyright over to their press to publish.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhBởi vậy báo xuất bản mới có mấy số mà được công chúng hoan nghinh từ Nam chí Bắc.
So the paper had brought out only a few numbers and was already welcomed by the public from south to north.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmTrước tiên, xin lược kê một số quyển thơ xuất bản từ năm 1909 và trước đó độ ba năm.
First, let me list a few volumes of verse published from 1909 and some three years before that.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamỔng còn hứa đem quyển tiểu sử của tôi về Pháp để xuất bản làm tài liệu lịch sử Đông Nam Á.
He also promised to take my life story back to France and publish it as material for the history of South East Asia.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũĐể có thêm tiền cho các khoản chi phí, Vũ kiếm thêm việc làm tại vài nhà xuất bản buổi chiều.
To have more money for expenses, Vu found extra work at a few publishing houses in the afternoons.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiSáng bữa sau nàng sai thằng Bảy đi mua các thứ nhựt báo Tây, Nam mới xuất bản đem về cho nàng đọc.
The next morning she sent Bay to buy all the French and Southern dailies newly out and bring them back for her to read.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhNè, thầy mua tiểu thuyết mới xuất bản đây mà coi, hay lắm!
See here, buy the novel just out and read it, it is very fine!
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhHòa thượng này trụ trì tại chùa Thắng Nghiêm, vua giao phó cho trách nhiệm xuất bản các kinh Phật.
This abbot presided at Thang Nghiem pagoda, and the king charged him with publishing the Buddhist scriptures.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủVề lý thuyết văn nghệ mới của tôi, tôi đang sáng tác một truyện khác, sẽ cho xuất bản sau quyển nầy.
As for my new theory of letters, I am writing another story, which I shall publish after this volume.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Từ rày sắp lên hễ tiểu thuyết của em xuất bản có lo chi người ta không mua nữa.”“Tại như vậy nên tôi phải buộc lòng nhượng lại bản quyền cho ấn quán họ xuất bản.”“Bởi vậy báo xuất bản mới có mấy số mà được công chúng hoan nghinh từ Nam chí Bắc.”“Trước tiên, xin lược kê một số quyển thơ xuất bản từ năm 1909 và trước đó độ ba năm.”“Ổng còn hứa đem quyển tiểu sử của tôi về Pháp để xuất bản làm tài liệu lịch sử Đông Nam Á.”“Để có thêm tiền cho các khoản chi phí, Vũ kiếm thêm việc làm tại vài nhà xuất bản buổi chiều.”“Sáng bữa sau nàng sai thằng Bảy đi mua các thứ nhựt báo Tây, Nam mới xuất bản đem về cho nàng đọc.”“Nè, thầy mua tiểu thuyết mới xuất bản đây mà coi, hay lắm!”