Nói chắc rằng một điều là đúng, thường sau khi có người đã ngờ.
Tiếng Anh: To state firmly that a thing is so, usually after somebody has doubted it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nói chắc rằng một điều là đúng, thường sau khi có người đã ngờ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nói chắc là đúng. Cái đáng để ý là nó luôn tới sau một cái ngờ: nàng hỏi để nó xác nhận, sự ấp úng của ông Trung xác nhận dự đoán của nàng, câu đáp úp mở của khách xác nhận điều nó đoán biết. Nên nó là chữ của khoảnh khắc mà cái ngờ hóa thành cái chắc. Nó đứng đối với chữ phủ nhận, và kho văn hay để hai chữ cạnh nhau.
🇬🇧 To state a thing firmly as so. What is worth noticing is that it always comes after a doubt: a woman asking so as to have it confirmed, a man's stammering confirming her guess, a guest's evasive answer confirming what she had suspected. So it names the moment a doubt hardens into a certainty. It stands opposite a word for denial, and the corpus likes to set the two together.
Thí dụ:
Mỏ đơn sa ở Cù Lao Chàm, Quảng Nam đã được Cát Hồng và Thích Đại Sán xác nhận.
The cinnabar mine at Cham island in Quang Nam was confirmed by Cat Hong and by Thich Dai San.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamCơ quan Y tế đến khám nghiệm và xác nhận bịnh dịch hạch đang khởi sự hoành hành.
The health office came to examine and confirmed that the plague had begun to rage.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenĐể mai, anh đưa em tới một bà bác sĩ quen để bả xác nhận hoặc phủ nhận lời cô đỡ.
Tomorrow I shall take you to a woman doctor I know, so she may confirm or deny what the midwife said.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngCảm giác của nàng vừa được chị người nhà nầy xác nhận khiến nàng căm tức vô cùng.
Her feeling having just been confirmed by the housemaid, she was filled with a furious anger.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTôi tưởng mình nghe lầm nhưng khi tôi hỏi Uyển Nhi con nhỏ xác nhận điều đó đúng.
I thought I had misheard, but when I asked Uyen Nhi the girl confirmed that it was so.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiChúng tôi thử xác nhận vị trí của vài đồn điền thành lập dưới thời Tự Đức.
Let us try to confirm the position of a few plantations founded in the reign of Tu Duc.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamĐến như ở Pháp Quốc, ông hàn lâm Mô-roa đã xác nhận giá trị thực tiễn của khoa này.
Even in France, the academician Maurois has confirmed the practical value of this science.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyThúy đã mặc nhiên xác nhận gián tiếp rằng nàng dùng chàng làm bình phong.
Thuy had tacitly and indirectly confirmed that she was using him as a screen.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoỞ đây, đúng ra đồng bào nên mạnh dạn xác nhận, nói rõ ràng: Ô Quắn thay vì Eo Quắn.
Here, to be exact, our people should boldly confirm and say plainly which of the two names is right.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúNhớ hôm nàng thấy dấu hiệu đã rõ rệt quá, nàng hỏi để nó xác nhận, nó xác nhận ngay.
She remembered the day when the signs had grown too plain, and she asked her to confirm it, and she confirmed it at once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mỏ đơn sa ở Cù Lao Chàm, Quảng Nam đã được Cát Hồng và Thích Đại Sán xác nhận.”“Cơ quan Y tế đến khám nghiệm và xác nhận bịnh dịch hạch đang khởi sự hoành hành.”“Để mai, anh đưa em tới một bà bác sĩ quen để bả xác nhận hoặc phủ nhận lời cô đỡ.”“Cảm giác của nàng vừa được chị người nhà nầy xác nhận khiến nàng căm tức vô cùng.”“Tôi tưởng mình nghe lầm nhưng khi tôi hỏi Uyển Nhi con nhỏ xác nhận điều đó đúng.”“Chúng tôi thử xác nhận vị trí của vài đồn điền thành lập dưới thời Tự Đức.”“Đến như ở Pháp Quốc, ông hàn lâm Mô-roa đã xác nhận giá trị thực tiễn của khoa này.”“Thúy đã mặc nhiên xác nhận gián tiếp rằng nàng dùng chàng làm bình phong.”